Trang:Đại Nam quấc âm tự vị 2.pdf/594

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.
589
XÓP

Xổnn. Tiếng đổ nước xuống nhiều.
 ― ―. id.
 ― xảng. Cổn cảng, tiếng nói giọng óc.
 Ăn nói ― xảng. Ăn nói chôt chát, vô phép.


Xơnn.
 ― xao. Xăm xăm bước tới; tiếng nổi lao xao, chào rào.
 Đi cà ―. Đi bơ vơ, đi cà rởn, (không có công chuyện làm).


Xớnn.
 Cất ―. cắt sấn; cắt xắn xuông.


󰘄 Xởnn. Cắt cụt.
 ― tóc. Cắt tóc, hớt tóc đi, làm cho bỏ ghét; ấy là thói đờn bà hay ghen, bắt được đứa hoà gian với chồng mình, thì hay làm cách ấy.
 ― đầu. id.


Xongn. Xuôi xả, hườn thành.
 ― xuôi
 ― xả
 ― việc

id.
 ― nợ. Trả hết nợ.
 ― đời. Chết rồi.
 ― xông. Luông chơi, không có công việc mần; đứng róng, ngay chỏ (cây còi).
 Có ― xạy gì! Có làm được sự gì!
 Ăn nói ― cảy. Ăn nói được lắm. (Tiếng khen).
 Ăn nói không ―. Ăn nói không thông, không khéo; quê mùa, không biết lập lời nói.


Xóngn. Tong teo, đứng róng, cao nhòng, ngay đơ, (cây cối).
 Cây lên ―. Cây lên tong tớt, nhứt lá tại rậm quá.
 ― róng
 Lóng ―

Còn đương chờ đợi, không có công việc làm.


Xõngn.
 ― ―. Ăn ở không, làm biếng.
 ― lưng, dòng lưng. id.
 ― đuôi. Dòng đuôi, thả đuôi dài thượt.


Xôngc. n. Lướt vào, xôc vào, tuông pha, lướt tới; un đốt cho khói bay ra; hưởng hơi thuốc chưn nâu cho nhẹ mình; bay mùi.
 ― vào
 ― tới
 ― pha
 ― đụt
 Lướt ―

Lướt vào, xốc vao, tuông pha.
 Nhảy ―. Nhảy xốc vào.
 Thẳng ―. Thẳng tới một bề.
 ― hương. Đốt hương.
 Đèn đôt hương ―. Nhang đèn rực rỡ.
 ― sương. Ăn sương nằm tuyết, chịu cực khổ.
 ― khói. Un khói, lấy khói mà làm màu, lấy khói mà làm cho khô ráo.
 Ai để tay ― khói? Chẳng lẽ nhịn thua.
 ― lên. Un lên, bay lên, xung lên.
 Nồi ―. Nồi nấu nước thơm tho, mà lấy hơi cho nhẹ mình.
 ― thuốc. Đốt thuốc độc làm cho người trong nhà mắc lấy hơi khói mà điên dại; (công việc kẻ trộm).
 Cái ―. Cái chái, cái giại.


Xộngn. Bái quì (ít dùng).


Xổngn.
 Nói xông ―. Nói rổng rảng, cả tiếng.


Xốngn.
 Áo ―. Áo (tiếng đôi).


𣼳 Xọpn. Xẹp xuống, hết sưng.
 ― xuống. id.
 ― bụng. Bụng xẹp xuống, xộp khô.
 Xóp ―. Xóp khô, trống ruột.
 Đau sinh lên ― xuống. Phát đầy phát thũng, đau đi đau lại hoài.


Xópn. Coi chữ xáp.