Trang:Dictionarium Anamitico-Latinum.pdf/39

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.
xxxi

ad esse. Tạo nên, creare ; lập nên, condere ; dựng nên, idem ; làm nên, efficere ; quasi dicatur, creare, condere, &c. ut fiant. Làm nên, ex locorum circumstantiis significat etiam, ritè, benè, rectè agere ; ista particula sic composita nunquàm sicut aliæ ponitur post casum verbi cum quo componitur, v. g. dựng nên trời đất, creare cælum et terram ; nói nên lời, proferre verba non absurda, sed sensum bonum habentia.

Nếu, supposito, v. g. nếu vậy, supposito si ità ; subauditur như id est si quæ nonnunquàm exprimitur, v. g. nếu như vậy, vel nếu như làm vậy ; nếu chẳng vậy, vel nếu chẳng như làm vậy, supposito si non sic seu alioquin ; nếu mà, si autem, si verò, sin ; như, in hoc î

Ngang, aliquandò pro contra, nempè rationem, morem, institutum, legem, &c. v. g. làm ngang, contra rationem agere ; nói ngang, contra rationem loqui ; ở ngang, contra morem institutumque se gerere.

Aliquandò pro transversus, a, um, ut si linea dọc, id est recta ab oriente ad occidentem, tùnc linea ngang, erit à septentrione ad meridem, vel è contra. Aliquandò æquivalet præpositioni per, trans, vel præter cum verbis vulgò motum significantibus compositæ : v. g. bay ngang, transvolare ; chảy ngang, perfluere ; đâm ngang, transfigere ; đi ngang, præterire, transire. Post ista composita verba, sæpiùs exprimitur particula qua, quæ significans trans vel per æquivalet ei repetitæ : v. g. đi ngang qua cữa sổ ? transire fenestram, seu per fenestram ; đâm ngang qua hống, transfigere trans latera ; qua et ngang, sunt ejusdem sigificationis et naturæ, alterutra loco alterius poni potest, quarum si una est composita alia est separata ; tamen ngang sæpiùs quàm qua componitur.

Nghịch, hæc particula æquivalens præpositioni contra, adversùs, vel separatæ : v. g. nghịch ý, contra voluntatem, arbitrium, intentionem ; nghịch lẽ, contra rationem ; vel compositæ : v. g. nói nghịch ; contradicere ; ở nghịch, adversari ; hæc composita nunquam separata manet à suo composito, sicut pleræque aliæ : v. g. kẻ ngoài nói nghịch đạo thánh đức Chúa trời, ethnici contradicunt sanctæ religioni Dei. Post hanc particulam sivè separatam sivè compositam sæpè invenitur vuối aut cùng, pro contra aut adversùs sumpta, quæ eis repetitis æquivalet : v. g. ở nghịch cùng tôi, adversari adversus me ; nói nghịch vuối tôi, contradicere contra me.

Ngõ, eo fine : v. g. ngõ cho, eo fine ut ; cho sæpè subauditur : ut, ngõ họa, eo fine ut fortè ; ngõ hay, notum sit : ngõ được, ut possim.

Ngoài, extrà : v. g. ngoài thành, extra urbem. Sæpissimè ponitur loco in, nempe in exteriori loco, idque sine, vel cum motu ; v. g. ngồi ngoài vườn, sedere in horto ; đi ngoài đồng, ire in campum. Sæpissimè ponitur post verbum significans motum et compositum cum particulâ ra et æquivalet præpositioni è vel ex, aut extra repetitæ : v. g. đi ra ngoài thành, exire è civitate vel extra urbem ; bỏ ra ngoài, ejicere è. Aliquandò sumitur pro foràs, forìs : v. g. ở ngoài, esse forìs ; chạy ra ngoài, currere foràs.

Ngược, præposterus, inversus, de situ, vel sensu : ut si calx loco verticis, finis pro initio ponatur : v. g. treo ngược, ità suspendere ut pedes sive pars ima sursùm pendeant capite verò seu parte supremâ ad terram versis ; viết ngược, scribendo incipere à ductibus, vel litteris posterioribus, prioribus verò subsequentibus.

Interdùm pro iniquè, contra jus, contra justitiam debitam : v. g. ăn ngang ở ngược, iniquè, contra jus, &c. se gerere ; nói ngược, præposterè loqui.

Nhau, suî, sibi, se, invicem, se mutuò : v. g. cùng nhau, secum mutuò, inter se, ad invicem ; vuối nhau, idem.

Nhơn, modò pro in ; in hâc signifcatione ferè nunquam adhibetur nisi in formulâ collationis baptismi : v. g. nhơn danh cha, in nomine patris. Modò pro ex : v. g. nhơn thể, ex eâdem operâ ; nhơn việc, idem ; modò pro proptẻ : v. g. nhơn sao ? propter quid ? seu cur, quarè ? nhơn vì, propter causam quâ, seu quia ; nhơn bỡi, idem ; nhơn vì cớ nào, propter quam causam causantem ; nhơn vì sừ nầy, propter causam illius rei, seu propterèa, quapropter.

Như, aliquandò pro sicut, æquè, idèm, similis ; v. g. tôi cũng như anh, ego æquè ac tu, sicut et tu, idem ac tu, vel similis tuî. Aliquandò pro si : v. g. giả như, verbi gratiâ si ; giả như significat etiam, in modum, in similitudinem : v. g giả như mũ triều thiên, in modum, vel similitudinem coronæ ; thí như, verbi gratiâ si ; ví như, idem ; như thể, idem, vel perindè ac si ; giả, thể, ví aut thí sæpè subauditur ; v. g. như ai bây giờ, verbi gratiâ si quis nùnc ; dường như, perindè si ; tợ như, idem ; giống như, idem.