Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/100

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


D
D

Tunchinenſi. dọu᷄ Chúa muân nam, idem. làm khải dọu᷄ Chúa: fazer petição ao Rey: petere aliquid à Rege ex ſcripto. dĕọu᷄, idem.

dọu᷄, cái dọu᷄: bicho de ſeda: bombyx, icis. nhọu᷄, tàm, idem.

du, cơn du nào: donde naceo isto: vnde hoc ortum habuit, do, idem.

dù: ſombreiro: vmbella, æ.

dù dièm, vide dièm.

dù mà: ainda que: etiamſi. dầu mà, idem.

dù, ꞗí dù: porem ſe: ſi vero, ꞗí bàng, idem.

dủ ngành xuấng: a baixar o ramo: inclinare ramum. bin cành xuấng, idem.

dụ, thí dụ: por comparação: exempli gratia.

dư: ſobeiar: ſupereſſe. thừa, idem. dư hai mươi: mais de vinte: vltra viginti. còn từ dư: tudo o reſtante: reliquâ omnia.

dử: remela: gramia, æ. dử con mắt: olhos remeloſos: lippi oculi.

dử voi: ir amarrar o elephante quando foge: reducere elephantem fugitiuum.

dữ: ruim, mà condição: prauum ingenium. kẻ dữ: os maos: peruerſi.

dưa: couſa feita em vinagre: aceto condita res. dưa rau: achar de heruas: conditæ aceto herbæ. dâù dưa: eſpremer as heruas pera fazer achar: exprimere ius ex herbis, vt condiantur aceto.

dưa hấu: pateca: pepo aqueus.

dưa gang: melão: pepo, nis.

dưa họp: melão redondo: pepo rotundus.

dưa choật, dưa bọ: pepino: cucumis, eris, cucumer, eris.

dừa, cây dừa: palmeira: palma, æ. blái dừa: coco: nux indica. dừa non: lanha: nux indica immatura. ſọ dừa: chareta: nucis indicæ cortex. xơ dừa: cairo: funium materia quæ ex nuce indicâ extrahitur.

dưả, dĕọn dửa: aparelhar: præparo, as.

dựa: