Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/152

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


G
G

ta: fructus dictus giâu.

giầu: rico: diues, itis. giầu có phú qúi, idem.

giấu: eſconder: abſcondo, is. giấu cu᷄̀ ai : encubrir de alguem: occultare alicui. giấu giếm: eſconder: tego, is.

giậu: cerca: ſeptum, i. rào giậu, idem.

giếc, cá giếc: certo peixe: piſcis dictus, giéc.

giền, cầu giền: hũa ponte ou bairo na corte que ſe chama aſsỳ: pons aut vicus in aula Tunchinenſi dictus, cầu giền.

giêng, tháng giêng: o primeiro mes do anno que quaſi ſempre correſponde a lua que vem no mes de feureiro: menſis primus, ſiue prima lunatio anni, quæ ferè ſemper incidit in menſem februariũ noſtrum, nempe inter ſolſtitium brumale & æquinoctiũ vernum, ab illo enim medio deſumunt principium anni ſinæ &c.

giềng mối, vide mối.

gyếng: poço de agoa pera beber: puteus aquæ ad potum. đào gyếng: fazer poço: excauare puteum.

giệt, nói già giệt: fallar cõ deſprezo, ou zombar de alguem: contemnere aliquem verbis aut irridere. dẻ ngươi, idem.

giệt: eſmagar carregando: illidere comprimendo. đạp già giệt: pizar aos couces: proculcare calcibus.

giết: matar: occido, is. chớ giết người: naõ mataràs: non occides.

giết, gia giết: muito: valdè, vox exaggerans in qualibet re.

giểu: zombar, gracejar: iocor, aris. nói giểu: fallar por zombaria: ludens loqui. giểu giảo: zombar com mais exceſſo: nugor, aris. cợt cảo, idem.

gìm: mergulharſe couſa que anda acima da agoa : immergi quod aquę innatare ſolet. chìm, idem.

gìn giữ: goardar, vigiar: cuſtodio, is. giữ giàng, idẽ.

giồ: arremeter huns ao: inuadere inuicem. giồ nhau, idem.

giò: pè de galinha, ou de porco: pes gallinæ aut ſuis. xem giò: adiuinhar pollo pè de