Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/156

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


G
G

khác: outra ſpecie outra couſa: diuerſus, a, vm.

gióu᷄: ſemente: ſæmen, inis. dể làm gióu᷄: deixar pera fazer caſta, pera ſemear: ſæmini faciendo ſeruare. ſinh sản ra làm gióu᷄: propagar a geração: generationem propagare. chửa nên gióu᷄: ainda não està de vès pera ſemẽte: ſæmini nondum eſt aptũ.

gióu᷄ thợ: inſtrumentos do official; inſtrumenta artificis. gióu᷄ má, idem. chảng nên gióu᷄ má gì: naõ presta per a nada: nihil valet. chảng nên gióu᷄ gì, idem.

giỏu᷄ tai ra: ouuir com attenção: arrigere aures. nghe, idem.

gịt, vide gệt.

giủ: ſacudir: quatio, is. giủ áo: ſacudir a cabaya: excutere veſtem.

giữ: vigiar, guardar: cuſtodio, is. giữ giàng, gìn giữ, idem. giữ canh: vigiar os quartos: cuſtodire vigilias noctis. giữ nhà: vigiar a caza: inuigilare domui. giữ đạo: goardar a ley: ſeruare legem. giữ ngày lễ lạy: goardar as feſtas: ſanctificare dies feſtos, abſtinendo ſcilicet ab opere ſeruili. giữ mình: vigiarſe, defenderſe: protergere ſe ab inimicis.

giừa, rau giừa: erua de tanque qual ſe come: herba piſcinarum, quæ vſui eſt ad edendum.

giữa: lima, limar: lima, æ. limo, as. giữa chảng ăn sắt: não lima bem: lima inepta ad limandum.

giứa, blái giứa: ananàs: ananazius, ij. fructus indicus ita dictus.

giửa, meyo: medius, a, vm. giửa đàng, meyo do caminho: mediumitineris. giửa nhà: meyo da caza; medium domus, hæc vox habet ordinem ad ea quæ circa verſantur.

giục; incitar: inſtigo, as. giục nó làm: apertar com elle peraque faça: vrgere illum ad agendum. mà quỉ giục lào᷄ người ta phạm tội: o diabo instiga aos homens peraque cayão em pecado: inſtigat diabolus homines ad pecccata.

giủi, vide gện.

giùi: furador, furar: terebro,