Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/236

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


M
M

vulnera curàntur. thày mắn: feiticeiro que cura feridas: veneficus vulnera curans.

mẩn: arròs do Iapão chamado fuxi: oriza ex Iaponia, quam fuxi vocant.

mận, cây mận: ameixieira: prunus, i. blái mận: ameixa; prunum, i. blái mận: gallo ou polmão na cabeça; tuber, is.

mặn: couſa ſalgada: ſalſus, a, vm. nước mặn: agoa ſalgada: ſalſa aqua. eſt etiam nomen cuiuſdam oppidi in Prouincia Quinhin, ſeu Pulocambi Cocincinæ.

măng: olho de bambù tenro que ſe come: gemmula cannæ indicæ quæ dum tenera eſt apta eſt ad cibum.

mang cá: guelra de peixe: branchia, æ.

mang, đeo: trazer algũa couſa cõſigo: deferre aliquid ſecum. ảnh mang: imagem que ſe tràs ao peſcoço; deferre collo appenſam imaginem. mang con: trazer o filho ao collo: deferre infantem vlnis.

mang, hổ mang: cobra peçonhẽta: ſerpẽs venenoſus.

mang, blái mang tang: fruta como pimenta: fructus quidam inſtar piperis.

mầng: alegrarſe, dar os parabens: lætor, aris, congratulor, aris. alij mờng. mầng bội phần: alegrarſe muito: lætari valdè. ăn mầng: feſtejar com banquete algum bom ſucceſſo ou outra couſa: fœlicem euentum, vel quid ſimile conuiuio celebrare. mầng thày đã về: dou os para bens a o meſtre de ſua boa chegada: cnngratulor magiſtro de fœlici ſuo aduentu.

mắng: agastarſe de palaura: iraſci ore tenus. mắng mỏ người ta, idem.

mắng blả: agaſtarſe alguẽ contra quem ſe agasta com elle: iraſci in illum qui prius in ipſum excãduit. mắng nhau, idem. mắng văn nhau: agastarſe com todos, mà condição: iraſci paſſim ex malo genio. thót mắng ngườita: agaſtarſe cõ outros deſentoadamente; iracundè vocem attollere.

mắng tin: fama: fama, æ. nghe mắng tiếng: ouuir por fama: famam curſitare.

máng: