Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/243

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


M
M

dondo: illiſus, a, vm. méo miẹng: boca torta: contortum os.

mẹo: encaixos, encaixar: inſerere, inciſio, onis. mẹo hòm: encaixos do caixão: inciſiones arcę in angulis eius.

mẹo, giờ mẹo, vide giờ.

mép tai: fontes da cabeça: tempora, rum.

mẹp, voi mẹp: elephante manſo que obedece e fas o que lhe mandão: elephas cicur, & ad mandata obediens.

mét mặt: roſto deſcorado: pallida facies, xanh idem.

mết, mơ mết: fallar dormindo: loqui dormiendo.

mệt: muito cançado: fatigatus valdè, nhăọc idem.

mẹt, cái mẹt: certa laya de ſupo redondo e largo: ſtorea quædam rotunda ex cannis indicis læuigatis & contextis ad orizam purgandam.

meu, vide meo.

mếu máo: choro de meninos: ploratus infantiũ. khăọc idem.

mí: capela do olho: palpebra, æ. mế, idem. lou᷄ mí: pestanas: palpebrarum pili.

mỉ, tốt: couſa fermoſa: ſpecioſus, a,vm.

mị, phi mị: gordo: pinguis, e. béo, idem.

miá: cana de acuçar: canna dulcis.

miá, lá mía: queixo ſuperior: mandibula ſuperior, hàm idem. lá miá mũi: parte interior do nariz: narium pars interior.

miả nhau: couſas hũ pouco ſemelhantes: res aliquantulũ ſimiles, miả miả, idem.

miên, vide mên.

mièn: pouoação: pagus, i. làng, thôn, tỏu᷄, idem.

miếng: bocado de qualquer couſa: bolus, i. một miếng blầu: hum bocado de betel: bolus vnus folii quod, betel, luſitani vocant. mất miếng: deſmayo: deliquium animi.

miệng: boca de qualquer couſa: os cuiuſcunque rei. miệng nồi: boca, ou bordas da panella: orificium ollæ. miệng bát: bordas da porçolana: orificium ſcutellæ. miệng ſou᷄: borda do rio: ripa fluminis. chịu miệng: fiador: fideiuſſor, is. há miệng ra: abrir a boca: os aperire.

ngặm