Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/251

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


M
M

môn: herua de inhame: herba colocaſij.

môn, thien môn đou᷄: eſcorcioneira: radix quædam eſcorcionera dicta.

mòn: gastarſe com o vſo: deteri aliquid vſu. dĕao mòn: faca ià gastada: attritus vſu cultellus. hay mòn hay nát: couſa corruptiuel: corruptibilis, e.

món: montinho de qualquer couſa: monticulus cuiuſcunque rei. món gạo: montinho de arròs: monticulus orizæ.

mọn: couſa pequena: paruus, a, vm. tlẻ mọn: menino inorante: puer rudis. tôi là kẻ mọn: eu ſou ninguem: nihili ſum, modus humiliationis, in vſu cùm quis loquitur cum ſuperioribus. tội mọn: pecado venial: veniale peccatum ꞗợ mọn: molher piquena: concubina, æ.

mởn, con chó mởn mởn: fazer o cão feſta bulindo com o rabo; geſtire canem caudæ agitatione.

mờng, vide mầng.

mốp, tả mốp: certo peixe de agoa doce: piſcis quidam aquæ dulis, mốp, dictus.

mốt: hũ, de vinte pera cima: numerus vnitatis à vigeſimo aſcendendo, vt hai mươi mốt: vinte hum: viginti vnum. ba mươi mốt trinta hum: triginta vnum. & ſic de reliquis.

mót: retabolo: tabulæ pictæ.

mót: rebotalho: reiecticium, ij.

mót, di mót, ăn mót: buſcar as eſpigas que deixão os ſegadores, ou as vuas que deixão os vendimadores: colligere ſpicas à meſſoribus derelictas, vel racemos à vindemiatoribus omiſſos. ăn mót: comer os ſobejos de outrem: relicta ab alijs edere. ăn mày ăn mót: pedinte: mendicus, i. ăn mỏ, idem.

một: hũ de vinte pera baixo: vnus, a, vm. mười một: onze: vndecim. một cái: hũa couſa: vna res. một chút: hũ poco: modicum. chảng có một mảy: não tem jà nada; nihil eſt. làm một: vnirſe em hum corpo: conuenire in vnum. hay một: sò ſabe iſto e não mais: vnum hoc ſcit.

mŏục,