Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/261

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


N
N

este anno: hoc anno. khi nay: agora: nunc. xưa nay dès do principio atè agora: ab initio vſque nunc.

nấy: iſſo meſmo: hoc ipſum. ấy, idem. đức Chúa blời khién có gì thì có nấy: mandando Deos algũa couſa, eſſa meſma ha: ſi quid Dominus cæli præcipit, hoc ipſum eſt.

nấy, ai nấy: a vontade de quem quiſer: cuiuslibet voluntas fiat. mạc í ai, idem.

nầy: eſte, eſta, iſto: hic, hæc, hoc. người nầy: eſte homem: hic homo. cái nầy: esta couſa: hæc res, hoc. nầy: eis aqùi: ecce. nầy nầy: ou la olhai cà: heus tu attcnde ad hoc. alij, ni, vitium linguæ.

nảy xuống: cair de alto: decidere ex altiori loco. nảy xương ra: ſayr o oſſo pera fora: prominere os extra. nảy dù: abrir o ſombreiro; explicare vmbellam. nảy đàn: tanger a viola: pulſare lyram. nảy mực tàu: fazer ſinal no pao com a linha e tinta como fazem os carpinteiros: producere ſignum in ligno cum filo & atramento vt ſolent fabri.

nãy, khi nãy: inda agora: paulò ante. mới bêy gờ, idem.

nạy: por pao de baixo pera aleuantar: ſupponere lignum ad eleuandum.

nam: homem: vir, i. nam nữ: homem e molher: vir & mulier. nam nhi, idem.

nam: o ſul: meridionalis plaga. gió nam: vento ſul: Auſter, ſeu meridionalis ventus.

nam, kì nam: calambà: callambanum lignum.

nam, ốm nam: tiſica: phthiſis, is.

nam, an nam: deſcanço do ſul: meridiei requies, nomen quo vocatur tota Tunkini & Cocincinæ regio.

năm: anno: annus, i. tüế, idem. năm nay: eſte anno: annus hic. mấy năm nay: quantos annos ha: quot ab hinc annis? năm ngŏái o anno paſſado: annus præteritu. ra năm, ſang năm: o anno que vem: annus futurus.

năm: cinco: quinque. năm tlăm: quinhentos: quingenta. nam nghìn: cinco mil: quinquies mille.

nàm: