Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/264

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


N
N

legume: leguminis quædam ſpecies.

nặnh: fazer por outrem o que lhe mandão a elle que faça: opera alterius vti ad opus faciendum quod eſt ipſi impoſitum.

nặnh nhau: aterſe hum a outro: inniti ſibi inuicem alterius auxilio.

nao, phải nao chang: importa algũa couſa; aliquid ne intereſt ? chảng có phải nao: não vay nada: nihil intereſt. mầy ở kẻ nao: donde ſois: patria tua quænam eſt ? ſơi nao: ainda fica muito: adhuc multum ſupereſt.

nào: qual: quis? thàng nào: que moço: quis puer ? tháng nào: em que mes: quo menſe ? ngày nào: em que dia: quo die ? nam nào: em que anno: quo anno ? của nào: que fato: quænam res ? ſao nào: por que rezem: quare ? cá nào bắt đựơc: qualquer peixe que tomareis: quemcunque piſcem ceperis. thễ nào como: quomodo ? dường nào, nhường nào, cách nào idem. thễ nào thễ nào: de qualquer modo: quo modocunque. khién làm thễ nào thì làm thễ ấy: do modo que vos mandão fazei aſsỳ: quomodo tibi præcipitur ita fac.

nào: nenhum, ninguem: nullus, a, vm. ſed tunc anteponitur verbo, vt, nào có tội gì: que peccado ha: quod peccatũ ineſt? nào có ai biét: quem ha que ſaiba: quis eſt qui ſciat ? nào thày: què do Padre: vbi eſt magiſter ? nào sắch: què do liuro: liber vbi eſt ? ſemper requiritur nomen antecedens aut conſequens ad, nào, vt in exemplis patet, ſi tamen quis dicat, ecce liber, vel quid ſimile, bene poſſum dicere ſine addito, nào: què delle: vbi eſt?

nảo, sàu nảo: triste, enfadado: afflictus, a. vm. buồn, idem.

náo: eſconderſe: deliteſco, is. náo lặng: estar eſcondido calado: latere & ſilere ne deprehendatur. kín mặt, idem.

nao᷄, cái nao᷄: ſupo grande em que poem algũa couſa a aſoalhar: ſtorea rotunda ex cannis