Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/299

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


N
N

porcos &c: alere gallinas, porcos &c. con nuôi: filho adoptiuo; filius adoptiuus. con mày, idem.

nuôi, phô nuôi: Voſſas Merces, fallando com gente graue ainda moça: Veſtræ Dominationes, loquendo cũ pueris nobilioribus.

nương náo: agazalharſe: hoſpitor, aris. nương sức: ajudar alguem: iuuo, as. nương cạy đức Chúa blời: confiar em Deos: ſpem in Deum reponere.

nương, ruộng nương: varzeas: ager agri.

nướng: aſſar: aſſo, as. thui: chamuſcar: vſtulo, as.

nuốt ꞗĕào: engulir: deglutio, is.

nút: : nodus, i. thắt nút: dar nò: nodum conſtringere. cổi nút ra: desfazer o nò: nodum ſoluere.

nút: tafulho: obturamentum, i.

nút ruồi, nút rổ: o ſinal das bexigas, ou outro ſemelhante: variolarum neui, aut alij ſimiles.

nút sữa: mamar: ſugere lac. nút mía: chupar a cana doce: exugere cannam ſacchaream.

nứt ra: arrebentar ſem eſtrondo: diſrumpi ſine ſtrepitu. alij nít ra.

nu᷄ sát: afogear ferro: ignire ferrum, candens facere.

nu᷄ nồi, nu᷄ bát, nu᷄ ngói: cozer couſas de barro como panellas, tigellas, telhas &c: ollas & alia lateritia concoquere.