Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/298

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


N
N

como apartado dos outros: mons altus quodammodo ab alijs ſeiunctus. núi nước: ilha ou quafi ilha com tanto que em grande parte tenha agoa ao redor: Inſula, peninſula. gò nước, idem. núi non: montes e ſerranias: montes & teſqua.

nuọc: amarraduras de cajão que ſerue de parede: ligatura ſtoreæ ex cannis indicis cõtextæ quæ diuiſioni domus ad modum parietis inſeruit.

nước: agoa: aqua, æ. nác, idem. nước lả: agoa enxeure ſem mestura: aqua pura. nước gà nấu: caldo de galinha: ius gallinæ elixæ. nước blái nho: çumo de vuas, vinho: vuarum ſuccus, vinum. ngã nước: feslhe mal a agoa: aqua illi nocuit. phải nước idem. nước tlao᷄: agoa xerina: aqua clara. nước đŏục: agoa turua ou peçonhenta: aqua turbida aut venenoſa. nước lạnh: agoa fria: aqua frigida. nước náo᷄: agoa muito quente; aqua benè calida. nước mặn: agoa ſalgada: aqua ſalſa. nước ngọt: agoa doce; aqua dulcis, ſuauis. rấp nước: molhar na agoa; madefacere in aqua. nước lên: encher a marè; maris acceſſus. nước xuồng: vazar a mare; maris receſſus. nước rạc: mare vazia: mare iam receſſit. nước đứng lạng: não correr agoa; aqua ſtat, non fluit. nước chảy: agoa corre; aqua fluit.

nước: reyno: regnum, i. nác, cüóc, idem. làng nước: aldea: pagus, i. nước người: reyno eſtranho; regnum extraneum. mở nước: conquiſtar o reyno: regnum ſubiugare. trị nước: gouernar o Reyno; regnũ moderari. sửa nước, hay nước, idem. nước annam: Reyno de Annão que cõprende Tonquim e Cochinchina; regnum Annam quod Tunkinum & Cocincinam complectitur.

nước, cá nước: certo peixe; piſcis quidam, nước, dictus.

nuôi: criar, ſostentar; nutrio, is. nuôi dảng, nuôi dưởng, nuôi nớng, idem. nuôi gà, lờn: criar galinhas, porcos