Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/316

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


P
P

minibus. phương làm: modo de fazer: modus ſeu ratio faciendi, & ſic de alijs.

phường: companhia de peſſoas, rancho de matalotes: ſocietas vna.

phường, người phường: homem que não tem obrigaçao de ſeruiço aos mandarins: liber ab onere ſeruiendi magiſtratibus. vô ſự, idem.

phượng, thờ phượng: adorar: colo, is. phượng đạo: ſeguir a ley: colere legem.

phượng, chim phượng hŏàng: paſſaro do ſol: auis quam ſolis vocant, quia ſcilicet eſt aurei coloris.

phúp, vide phôm.

phút, một phút: em hũ instante: velociter, in ictu oculi. một chŏúc idem.

phu᷄ lu: eſtar otioſo, leuar boa vida; indulgere genio. ở dưng, idem.

phu᷄ chức tước: dar grao de dignidade: conferre gradum dignitatis alicui. tạng phu᷄, idem. vide phung.

phu᷄ thư: fechar cartas: ſigillare epiſtolas.

phu᷄, nên phu᷄, tật phu᷄, vide phung.

phu᷄, gió: vento: ventus, i. phu᷄ bão táp: vento grande: ventus ingens. phu᷄ ba: tormenta: tempeſtas, atis.

phu᷄ lếy của ai: deſapoſſar alguem do ſeu fato por ordem da iuſtiça e depoſitalo: auferre ab aliquo rem ipſius auctoritate iuſtitiæ, illamque depoſito cuſtodiendam tradere, cum aliquo videlicet ſigillo aut nota magiſtratus, ne quis illam accipiat.

phu᷄ đàm: aſmatico: aſtmate laborans.