Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/379

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


T
T

arripere velle dolis & fraudibus rem alienam. tham đốc: dinidade pequena de mandarim na aldea: magiſtratus quidam exiguus in pago. ou᷄ tham, idem.

thăm, gưởi mlời thăm ai: mandar recados a alguem: ſalutationes alicui mittere. đi thăm ai: fazer viſita a alguem: inuiſere aliquem, pro infirmis melius viếng. hỏi thăm: preguntar nouas: noua nuntia inquirere. thăm tin, idem.

thăm: ſortes que ſe tirão, ou lanção: ſortes, quæ iaciuntur, aut ext ahuntur. bỏ thăm: botar ſortes: ſortes iacere. bẻ thăm: tirar ſortes de palinhas: ſortes è paleis extrahere, cum illas quis manu tegens ſuam quiſque fortuitò trahit breuiorem aut longiorem. bắt thăm, bẻ găm, idem.

thâm, mùi thâm: cor preta terrea que não tem lustre: color niger minimè ſplendens. áo thâm: cabaya preta que não tem lustre: pulli coloris veſtis, nigra.

thâm bờ ruộng: entrar polla varzea do outro comendolhe o vallado: ſubripere agri alieni partem perrumpendo aggerem interpoſitũ. thâm ꞗĕào: entrar com perturbação: turbas excitando ingredi. tlộm thâm: os ladroẽs entrão: fures ingrediuntur. lŏạn thâm: aleuantamento: rebellio, nis.

thàm, nói thàm thàm: fallar a puridade muito manſo: ſecretò loqui, & demiſſa admódum voce. lo thàm thỉ: cuidar conſigo: cogitare ſecum. ngắm, gẩm, idem.

thắm: cor vermelha: rubeus color. đỏ thắm: carmeſim: murex, ricis. nhểu thắm: touquinha carmeſim: ſericum quoddam murice tinctum.

thảm, đi ngay thảm thảm: ir caminho direito: recta omninò via incedere.

thãm, thương thãm thiét: amar teneramente: tenerè amare. yêu, mến, idem.

thẩm: treſpaſſar a agoa algũa couſa: peruadi aliquid ab aqua. thẩm nước, thâu ꞗĕào, idem.

thậm phải: he muita rezão: valdè conſonum rationi eſt.

thậm