Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/382

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


T
T

ad aſcendendum apponere.

thang, bún thang, vide bún.

thang, vi thang: rozalgar: aconitum, i. vi ſang, idem.

thăng, len: ſubir: aſcendo, is. thăng thien, len blời: ſubir ao ceo: aſcendere in cælum. đốt thăng thien: botar foguetes; emittere igniculos ſurſum volantes. đốt óu᷄ pháo, idem.

thăng, cái thăng gạo: medida de arròs: menſura orizæ. cái thưng, đấu, idem.

thàng: nome com que ſe chamão os meninos, moçose gente baixa: nomen quo vocantur pueri, famuli, & viles perſonæ. thàng đỏ: menino que ha pouco que naceo: infans recens natus. thàng nhỏ: menino: puer, i. ơ thàng kia: ò moço: heus tu. ſao làm ꞗệy thàng kia: porque fiſestes aſsỳ madraço: nebulo cur ita feciſti. thàng ngo: nome com que chamão aos Chinas por deſprezo: nomen quo ſinas vocant per cõtemptum. thàng cha mầy: filho de hũ madraço: nebulonis fili, eſt conuitium inter ipſos graue, valdè tamen vſitatum. thàng nầy dể ngươi: este madraço he ſoberbo: nebulo hic ſuperbit.

thắng đới: cilhas de cauallo: cingula lateralia equi.

tháng: mes: menſis, nempe lunaris, annus enim communis apud Annamitas habet duodecim lunationes, intercalaris vero tredecim, qui accidit ſecundo aut tertio quoque anno, quæ omnia faciunt ex computo ſinenſi. tháng no: mes de trinta dias: menſis triginta dierum. tháng thiếu: mes de vinte noue dias: menſis dierum viginti nouem. tháng giéng: a primeira lua: menſis primus lunaris. tháng hai, ba: a ſecunda, a terceira lua: menſis ſecundus, tertius. tháng tư: a quarta lua: quartus menſis. reliqui modo ſolito in reliquis rebus numerantur præterquam quod non additur particula ordinalis, thứ, vt fit in alijs rebus cõmuniter. tháng chạp: o derradeiro mes: menſis vltimus. tháng nhüện: o mes que ſe acrecenta quãdo o anno tem treze