Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/40

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này đã được phê chuẩn.


B
B

dĕạ, idem. bụng dại: paruo: fatuus, a, vm.

bưng: cubrir: cooperio, is.

bưng ơn: receber beneficio: recipere beneficium.

bửng tưng: polla menhaa cedo: diluculò.

buóc vide bóc.

buóc, một buóc: hũ punhado: pugillus, i.

buọc: atar: ligo, as. buọc tlói: atar pollo lagarto pera tràs: lacertis aliquem alligare.

bước: paſſadas: greſſus, vs. bước đi bước lại: paſſear: deambulo, as.

buoi, cá buoi: tainha peixe: capito, onis.

bủoi, một buỏi cày: tempo de laurar a terra de hũa ves ou polla menhaa, ou a tarde: ſpatium quo ſemel aratur, vel vſque ad prandium, vel vſque ad cænam. nửa buỏi: ametade daquelle tempo: media pars illius ſpatij ante prandium.

bưởi, blái bưởi: zamboa: malum Adam.

bươm, vide bưam.

buôn, vide buân.

buốn, vide buấn.

buồn, vide buần.

buổn, vide buẩn.

buông, vide buâng.

buồng, vide buầng.

buông búc, vide búc.

bựơp gì, thiéo gì: falta alguã couſa ou não? deeſtne aliquid?

bươu, vide bơu.

búp: botão de flor: bacca floris.

bút: pincel de eſcreuer: penicillus ad ſcribendum. cầm bút: tomar o pincel: accipere penicillum, dicitur de magiſtro dum diſcipulos docet.

bụt: pagode: idolum, i.

: mamar: ſugo, is.

bu᷄́: piparote: talitum, i.

bu᷄: toſco: rudis, e. bu᷄ dại: tolo: ſtolidus. alij bụng.

ꞗá: