Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/427

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


T
T

trì trì: Champa: Regnum Ciampa. chiem thành, mlô, idem. trì trì gan: não reſponder ao que lhe preguntão: interrogatus minimè reſpondet.

trí: capacidade, entendimento: intellectus, vs. linh hồn trí khôn: alma rational: anima rationalis. trí trá, vide trá.

trỉ gác: trauejamento pera o ſobrado: tigna ordinare ad tabulatum faciendum trỉ chạn, idem.

trị ùi: gouernar: guberno, as. trị trị nhạm, sửa, idem.

trịch, cái trịch: dados: teſſera, æ. đánh geo trịch: botar os dados: alea ludere. cờ, idem.

trièn, chùa trièn: templo de pagodes: idolorum fanum.

triêu, kẻ ở triêu: corteſaõs: aulici, corum.

triều, ou᷄ triều: titulo com que ſe chamão os filhos dos capitaẽs &c: titulus quo compellantur filij militiæ ducũ.

triều, thien triều: zamboa; malum Adam.

triều, mũ triều thien: barrete real: pileus regius.

triều, quan triều: mandarim principal: magiſtratus primarius.

triẹu: des contos: decem milliones.

trinh, đào᷄ trinh: caſto: caſtus, a, vm. ſạch sẽ, idem. đào᷄ thân: virgem; virgo, ginis.

trính: traues ou traueſſas da caza ao largo: tigna in trãſuerſum domus poſita. tróu᷄ nhà, idem.

trợ, tlou᷄: eſperar: ſpero, as. cậy, idem.

trở về virar, tornarſe: verto, is. reuertor, teris. blở về, idem. vide. blở.

trỡ: ocupado, impedido: occupatus, detentus, a, vm. trỡ viẹc: està ocupado: diſtinetur negotijs.

trỡ: impedir: impedio, is. chớ trỡ nó: não o eſtroueis: impedimento ne ſis illi. chớ trỡ viẹc: não eſtroueis os que trabalhão: interturbator ne ſis eorum qui operantur.

tróc phọc: caſtigar com tormentos: punire cruciatibus. tróc quỉ: prender ao diabo: coercere dœmonem. bắt quỉ, idem.

trọc,