Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/426

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


T
T

minum domus.

tràng hột, vide tlàng.

tràng an: a corte de Tonquim; Tunkinenſis regia. kẻ chợ, kinh dô, idem.

tràng thüế: caza em que ſe pagão as rendas, adüanas: vectigalium ſeu tributorum domus. alij. tlàng, nhà bộ, idem.

tràng, bể tràng vide tlàng.

trấng, thuóc trấng mezinha prouocatiua a ajuntamẽto com molher: pharmacum ad libidinem excitans. phào᷄, idem, alij trứng.

trấng, vide tlứng.

trạng nguyen: ſupremo grao dos letrados; gradus ſupremus in literis. đạu trạng nguyen: alcançar o ſupremo grao dos letrados; gradum ſupremum in literis adipiſci.

tranh nhau: apanhar hũ ao outro: arripere aliquid ſibi inuicem. tranh cạnh, idem.

tranh, bức tranh: retabolo; tabulæ pictæ. khám, idem.

trao᷄, vide tlao᷄.

tráo᷄, vide tláo᷄.

trạo᷄: couſa d’importancia; grauis, e. viẹc trạo᷄: negocio de porte; negotium graue. trạo᷄ vạo᷄: fidalgo, nobre: nobilis, e. ſang trạo᷄, idem. cầu mềnh trạo᷄: procurar honras e dignidades: inhiare dignitatibus & honoribus. lếy mềnh làm trạo᷄: terſe por peſſoa graue: æſtimationem magnam de ſe ipſo habere. tội trạo᷄: pecado graue: grauis culpa, vt mortalis.

trắt, léy gé ăn trắt: arrancar as eſpigas pera comer: vellere ſpicas ad comedendum. alij tlắt.

trát, vide tlát.

trật, một trật: na meſma coniunção de tempo: tractu eodem temporis. hăọc một trật: aprender no meſmo tempo: tempore eodem addiſcere.

trầu, sắc trầu: cor roxa eſcura: violaceus color ſubobſcurus.

trê, cá trê: certo peixe: piſcis trê vocatus.

trẻn, vide tlẻn.

tri, biet: ſaber: ſcio ſcis. bất tri nghĩa, chảng biét nghĩa: não tem primor: inurbanus, a, vm.

trì