Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/43

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này đã được phê chuẩn.


ꞗá: remendar: ſarcio, is. ꞗá áo: remendar a cabaya: ſarcire veſtem. ꞗá: remendo: cento, onis.

ꞗã: bofetada: colaphus, i. ꞗã nhau: dar bofetadas: colaphizo, as.

ꞗã đầu: botar ago a na cabeça: infundere capiti aquam.

ꞗạch: abrir hum pouco: aperio, is. ꞗạch tai ra mà nghe: eſtai attento: arrige aures.

ꞗấch: parede: paries, tis. alij ꞗếch.

ꞗai: ombros: humerus, i. alij vai.

ꞗài ba lần: duas ou tres vezes: bis aut ter.

ꞗại, cái ꞗại: vaſo de barro largo: vas fictile amplum.

ꞗải: canga de veſtir: pannus, i.

ꞗải, blái ꞗải: lechia: lecia, fructus ſinicus.

ꞗải, giàng ꞗải, quai ꞗải: debar. glomero, as.

ꞗâi cá: barbatana: pinna, æ.

ꞗầy lửa: enxugar ao fogo: ſiccare ad ignem.

ꞗầy, làm ꞗầy: deſta maneira: hoc modo.

ꞗẫy: eſcama: ſquama, æ. sỏi ꞗãy cá, đánh ꞗãy cá: eſcamar: ſquamas auellere, alij ꞗễy.

ꞗãi: acenar: ſignifico, as. vel ꞗĕãi.

ꞗẫy, chim ꞗẫy cánh: adeiar: alas extendere.

ꞗậy: aſſy, aſſique: ita, itaque. ây ꞗạy, vì ꞗậy: por iſſo: ideò. như ꞗậy cu᷄̀ ꞗậy: da meſma maneira: eodem modo. làm ꞗậy: deſtà maneira: hoc modo. nói ꞗậy: fallar aſſy: ſic loqui. dầu ꞗậy: releuar: conniueo, es. chiụ ꞗậy, nhin ꞗậy: ſofrer, ter patiencia: patienter ferre.

ꞗấm nhau: entenderſe com outro cõ tocar leuemente: tactu leui ſe inuicem monere.

ꞗâu, ruầi ꞗâu: moſca: muſca, æ.

ꞗan ra: eſmiuçar entre os dedos: comminuere intra digitos.

ꞗấn: couſa curta: curtus, a, vm. alij, vấn.

ꞗán: taboa ou lagea: tabalu æqualis ſiue lignea ſiue alterius