Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/50

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này đã được phê chuẩn.


C
C

cạch cơm, dại dột: paruo, tolo: fatuus, i.

cai: ſer cabeça de outros como capitão &c. dux, cis. præpoſitus, i.

cài dĕải: atar a fita da cabaya: vincire ligulam veſtis.

cái: femea de animais: fœmininum quadrupedium. bò cái; vaca vacca, æ. con cái: filbos e filhas; ſilij & ſilię, ſolum de hominibus.

cái này: eſta couſa: hoc. cá này idem.

cái: çouſa grande principal: res præcipua in eo genere vt. đàng cái: eſtrada grande real: regia via. ſou᷄ cái: rio grande: præcipuum flumen. cửa cái: porta principal: præcipua ianua.

cái, mấy cái: quantos; quot, in rebus quæ non habent articulum proprium & reſpondetur. một cái hai cái &c: hũ, dous : vnum, duo.

cái: leicenço: furunculus, i. nên cái: nacer leicenço: furunculum oriri.

cải tên: mudar o nome: mutare nomen. cải chữ: por outra letra: ſubſtituere aliam literam.

cải, rau cải, họt cải: moſtarda;ſinapi.

cải, của cải: fazenda: facultates.

cãi: porfiar: contendo, is. cãi mlời: replicar: contradico, is..

cay: requeimar: excalefacio, is. cay con mất: o arder dos olbos; vredo, inis.

cây cối: aruoures; arbor, is. một cây, hai cây: hum; dous: modus numerandi arbores, & aliquas plantas.

cây đèn, cây nến: caſtiçal ou mancebo da candea: candelabrum, i.

cây gếm: bagaco do vinho que ſe bota no vinagre: vinacea, æ. alij gây gếm.

cày: laurar a terra: aro, as. cái cày: arado: aratrum, i.

cày, con cày: gato do mato: catus ſylueſtiis.

cấy lúa: diſpor o arròs: orizam tranſplantare ad creſcendum.

cạy: virar o leme a eſtibordo; gubernaculum ad ſiniſtram ſlectere.

cạy cơm cháy: deſpegar o arròs queimado da panella: auelle-