Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/51

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này đã được hiệu đính, nhưng cần phải được phê chuẩn.


C
C

auellere ab olla orizam ſemiuſtam.

cạy cửa: botar a parta foar do couce: remouere ianuam è cardinibus.

cậy: confiar: ſpero, as. tlou᷄ cậy: eſtribar: conſido, is. cậy gậy: encoſtarſe no bordão: inniti baculo.

cam: larania: malum aureum. cam quít, idem. ſunt & diuerſæ illorum ſpecies quâ nô ignoramus, cam gếy, cam ſen, cam nóm, cam sành.

cam thảo: alcaçus: radix dulcis.

căm hờn: non ſe fallar: colloquium alteri negare. căm gện: agaſtarſe interiormente: iraſci in corde.

câm: mudo: mutus, a, vin, câm miệng, câm lạng, idem.

cầm: reter: retineo, es. cầm cố cho: tomar penhores: pignus accipere. cầm người: ter preſo alguem: comprehendo, is. cầm tu rạc: ter na prisão: retinere in carcere. cầm đời tói: ter em machos: inijcere compedes.

cầm ấn, vide, ấn.

cầm ngọuc: ter no tronco: maleſicij genus quo vencſici fingunt ſe intra quoddam vas comprehendiſſe defunctum illum cui affingunt eſſe cauſam morbi.

cầm: animais terreſtres: quadrupedia. muâng, idem.

cầm bút: ler o meſtre a lição: prælegere lectionem. cầm sách: ter o liuro: apprehendere librum.

cầm canh: vigiar os quartos da noite: vigilias cuſtodire ſeu excubare. cầm giờ: o gallo canta a certas horas: gallicantus.

cầm, chúa cầm thực: o Rey come: comedit Rex, ita dicitur ob reuerentiam.

cắm que: fincar pao no chăo: infigere ſolo baculum, aut quid ſimile. cắm ꞗĕaò, idem.

cám ơn: dar graças: gratias agere.

cám: farelo: furfur, vris.

cám dĕổ: tentacão; tentatio, onis.

cám cảnh: miſerauel: miſer, a, vm.

cấm: prohibir: veto, as.

cảm, giao cảm: aiuntamento