Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/62

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


C
C

migare retrorſum.

chéo áo: neſgas da cabaya: addiramentum veſtis.

chép: eſcreuer: ſcribo: is.

chết: morrer: morior, eris.

chét, bọ chét: pulga: pulex, icis.

chẹt: entalar a mão ou outra couſa que ſe não poſſa tirar: intercludo, is, intercipio, is.

chếu kính; ver no ſpelho da feiticeira: inſpicere ſpeculum veneficæ, ſuperſtitio ſolita in Tunchini Regno. melius, chiếu.

chi, huâng chi: quanto mais; quantò magis. huâng lọ, idem.

chi, làm chi: peraque: ad quid. làm chi được, chi được: como pode: quomodo poteſt, ideſt, nullo modo poteſt. làm chi cho khỏi, chi khỏi: de que modo eſcapar: quomodo poteſt euadere, ideſt non poteſt euadere.

chi, phan chi: leuantar falſo a quem lho aleuantou: falſum teſtimonium rependere.

chì: chumbo: plumbum, i.

chỉ: papel: papyrus, i. ăn tièn, an chỉ: leuar as custas da iuſtiça: impenſæ quas miniſtri iuftitiæ ſumunt.

chỉ: apontar: indico, as. chỉ tlỏ: moſtrar ao dedo: digito demonſtrare.

chỉ bia: apontar ao aluo: collimo, as.

chỉ: linhas fio: filum, i. chỉ tơ: fio de ſeda: filum ſericum. chỉ thau; fio de arame: filum æreum.

chị: irmãa mayor: ſoror natu maior.

chị ả, chị cả: irmãa mais velha de todas: ſoror natu maxima.

chia: diuidir: diuido, is. chia ra, idem.

chia cổ mà chém: eſtender o peſcoço pera lbe cortarem a cabeça: extendere collum vt amputetur caput.

chìa: chaue: clauis, is. chià khŏá: cadeado de fechadura: ſera penſilis.

chià, chim chià ꞗôi: alueloa aue: alauda, æ.

chích: ſangrar: venam incidere .

chích giác: ſariar: ſcarificare ad ſanguinem eliciendum

chiéc, mấy chiéc: quantas