Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/66

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


C
C

não ha que tratar: non eſt de hoc agendum.

chờ: eſperar: expecto, as.

chở: meter carga: ſarcinam imponere.

chở thuièn: carregar a embarcação: ſarcinam naui imponere, idem dic de equo aut curru ſic etiam dicitur. thuièn chở của: a embarcação leua o fato: cymba defert res. đất chở người ta: a terra ſoſtenta os homens: defert terra homines.

chở lửa: atiçar o fogo: excitare ignem.

chở dậy: leuantarſe: ſurgo, is.

chở, chơn chở: lauores de cores: colorum variegatio.

chợ: praça em que ſe vendem couſas de comer: forum in quo venduntur edulia.

chợ, kẻ chợ: corte de Tunquim: Tunchinenſis regia.

chŏai, bò chŏai: nouilho: iuuencus, i. ſic etiam dicitur de alijs animalibus quæ nõdum peruenerunt ad ſtatum perfectum. gà chŏai: franga: pullaſtra, æ. chó chŏai: cachorro: catulus, i.

chŏáng, chên chŏáng : cambetas de bebado: titubatio ebrij.

chốc: chaga, poſtema aberta: vulnus, neris, vlcus apertum. chốc léch: chagado; vulneratus, a, vm.

chốc, phải chốc: aſſy meſmo: ita omninò. một chốc, bỏu᷄ chốc: no meſmo instante: ipſomet inſtanti. bay giờ chốc: agora meſmo; iam nunc. alij giốc.

chợc len: leuantar: attollo, is.

chộc ꞗĕaò: meter: immitto, is.

chộc, vide chọuc:

chòi: caza de vigia: excubiarum domus.

chồi cây: vergontea: virgultum, i.

chói lói con mắt: reſplandor que cega a viſta: lux feriens oculos.

chói lói tai: eſtrogir os ouuidos; exurdo, as.

chói mình, chói tlôn: picarſe aſſentandoſe: pungi ſedendo.

chói lói, hay chói lói: ſaber muito: ſcire egregiè. chối