Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/83

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


C
C

baixo: intorquere claui acumen in partem inferiorem. mũi cúp: narìs aquilino inclinado pera baixo: naſus aquilinus in partem inferiorem contortus.

cụp, vide cọp.

cút cút, cun cút: certo paſſaro: auis quædam dicta cun cút.

cút, mồ côi mồ cút: orfão de tudo: orbus vtroque parente.

cụt, chó cụt: cão ſem rabo: caudâ carens canis, & ſic de alijs rebus. cụt đaù: cabello cortado: præciſi capilli.

cụt: coſta piquena: coſta in imo pectore. xương ſườn cụt: lado: latus, eris. đâm xương ſườn cụt đức Chúa Ieſu: com lança abrião o lado de Noſſo Senhor Ieſu Chriſto: latus Domini Ieſu lanceâ fuit apertum.

cứt: excrementos de homens e animais: excrementa hominum & animalium.

cứt tlâu: çuijdade da moleira dos meninos: ſordes ex cranio infantium.

cứt sắt: eſcoria: ſcoria, æ.

cưu mang, con tlao᷄ dĕạ: criança no ventre: filius in vtero.

cứu: ſaluar, curar: ſaluo, as, ſano, as. cứu thế: Saluador do mundo: Saluator mundi, chũa đời, idem. cứu lếy tòi cu᷄̀: acudime: libera me.

cứu: dar botão de fogo: cauterium facere.

cu᷄́: ofrecer: offerre. cu᷄́ đức Chúa blời: ofrecer a Deos: offerre Deo. cu᷄́ thày: ofrecer ao Padre: offerre Magiſtro.

cu᷄: arco: arcus, vs. bắn cu᷄: atirar com arco: arcu iaculari.

cu᷄ phi mỉ, hàu tốt kín: molher recolhida que não ſaye de caza; mulier ita incluſa, vt domo non exeat.

cu᷄̀: fim termo: finis, terminis. có cu᷄̀: tem fim; terminum habet. vô cu᷄̀: ſèm fim: termino caret. phép tác vô cu᷄̀: poder ſem fim: ſine fine potens, ideſt omnipotens.

cu᷄̀, cu᷄̀: ir iuntamente: ſimul ire. cu᷄̀ nhau: hũ com outro: inuicem, ſimul.

cu᷄̃