|
2e Bureau des domaines et de la curatelle. Receveur-curateur. |
Phòng hay về việc điền thổ cũa chung cùng việc gia tài. Điển thâu, hộ thủ. |
— Có 1er commis, là thừa biện bên dinh Thống lý bổ qua, có ký lục quyền việc.
|
Section des contributions directes. 1er Commis faisant fonctions de contrôleur pour la ville de Saigon. |
Ti hay về thuế chánh ngạch. Thừa biện lảnh việc khảo cứu nội cuộc thành phố Saigon, câu kê, 句稽 |
— Có ký lục lảnh việc khảo cứu cuộc thành phố Chợ-lớn, có ký lục thí sai bên dinh Thống lý bổ qua, Có thông sự, ký lục bổn hạt hai người.
SECTION DU CADASTRE ET DE LA TOPOGRAPHIE. — TI KHÁM ĐẠC CÙNG VẺ HỌA ĐỒ.
|
Chef de la section du cadastre. Géomètre principal. |
Đốc lảnh ti khám đạc. Chánh đạc điền, chánh kinh lý, 正經理 |
— Kinh lý có ba hạng. Có ký lục, có dessinateur chỉ nghĩa là họa công, ba hạng. Có piqueurs-interprètes, nghĩa là phụ việc kinh lý, lảnh làm thông sự; dịch gọn thì là thông sự, có nhiều hạng, cùng có thí sai, hậu bổ.