Đại Nam Quấc âm tự vị/Tome II/N (tiếp theo)

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

 ― hơn. Thắng số hơn.
 ― ít hoặc it ―. Chẳng nhiều thì ít, một hai ít.
 ― lần. Ghe lần, không phải một lần.
 ― phen. Ghe phen.
 ― bận. Nhiều phen, nhiều vòng.
 ― chuyện. Cả chuyện vãn, dài chuyện; việc vãn nhiều, hay sinh chuyện.
 ― lời. Cả lời nói; nói nhiều.
 ― đến. Cả lời nói, cả việc vãn, nhiều việc.
 ― tay vỗ nên bột. (Có kẻ nói là bộp).Đông người làm nên việc.
 ― của. Giàu có.
 ― tiền. id.
 ― đời. Trải qua mấy đời, lâu đời.
 ― lớp. Có mấy lớp.
 ― lầm. Quá số.
 ― quá. id.
 ― phương
 ― thế

Nhiều cách thế, nhiều phía.
 ― bề. Nhiều phía.


Nhiễuc. Làm rối.
 ― loạn. id.
 ― hại. Làm hại.
 |  攘  ― nhương. Phá rối.
冗  |   Nhũng ―. Làm nhũng tệ, ăn uống của dân.
拂  |   Phất ―. Chàng ràng, khuấy rối.


Nhiễun. Thứ hàng dệt bằng chỉ đánh, đun mặt.
 ― thượng hải. Nhiễu xứ Thượng-hải ở Trung-quốc, nhiễu tốt.
 ― điều. Nhiễu nhuộm đỏ.
 Khăn ―. Khăn bằng nhiễu.
 Dịu ―. Dịu mềm lắm.
 Yểu ―. Bộ mềm mại dịu dàng.


Nhĩmn.
 ― ―. Bộ tề tỉnh, ít nói năng.
 Ăn nói ― ―. Ăn nói tề tỉnh, đằm thắm.


𤝫 Nhímn. Loài thú nhỏ có những ghim dài đâm ra như lông.
 Lông ―. Ghim con nhím hoặc là đồ giống cái lông nhím, người ta hay dùng mà giắt cho chặt tóc.
 Giắt lông ―. Dùng lông nhím hoặc đồ giống lông nhím mà giắt đầu tóc.
 Bao ―. Bao nhíp; đồ đương bằng cỏ để mà đựng gạo.


Nhịnn. Chịu bằng lòng, ôm lòng mà chịu.
 ― nhục. id.
 ― thua. id.Chịu thua.
 Hay ―. Hay chịu thua thiệt.
 Khó ― lời, mồ côi ― lẽ. Hai thứ người ấy thường phải chịu thua thiệt.
 Một câu ― bằng chín câu lành. Nhịn nhục thì hay hơn mọi việc.
 ― đói. Để mà chịu đói.
 ― khát. Để mà chịu khát.
 ― ăn ― uống. Chịu đói chịu khát, bớt ăn bớt uống.
 ― thèm
 ― thèm ― lạt

Dầu thèm cũng không ăn uống; chịu thèm lạt.
 ― miệng thết khách. Có lòng đãi khách.
 ― lại. Để lại, nhường lại.
 ― ăn ― bận. Ăn bận tiện tận.


𠴍 Nhínn. Tiện tặn; dành dẽ.
 ― ăn. Nhịn ăn; bớt ăn, ăn tiện tặn.
 Ăn ―. Ăn chút đỉnh, có ý để dành.
 Ăn ― ―. id.
 Ăn ― nhúc. id.


𥚆 Nhìnn. Xem coi, coi có phải hay là không; chịu là biết, nhận là của mình.
 ― xem. Xem coi.
 ― biết. Chịu là biết, biết đến; xem coi cho biết, nghĩ lại mà biết.
 ― nhau. Xem nhau, coi đi coi lại, nghĩ lại mà biết đến nhau; không bỏ nhau.
 ― bà con. Coi có phải là bà con; nhận là bà con.
 ― lầm. Xem coi lầm lạc.
 ― lậm. id.
 ― lờ. id.
 ― lạc. id.

 ― bác tử. Nhận bậy, chẳng kỳ phải quấy cũng chịu là biết.
 ― bậy. id.
 ― bá láp, bá lếu. id.
 ― nhổ
 ― lấy

Coi lại, nghĩ lại cho biết mà chịu lấy.
 ― trâng trâng. Xem coi chăm chỉ.
 ― trưng trẻo. id.
 Đoái ―. Đoái xem.
 Sực ―. Ngó sực.
 Chợt ―. id.
 ― mặt. Coi mặt cho biết, coi có phải không.
 ― con. Coi có phải là con mình; nhìn biết là con.
 ― của. Coi có phải là của mình; nhìn biết là của mình.
 Bồ ―. Hình người ta bịn bằng rơm cỏ.


Nhípn. Cầm, gồm, phụ, lãnh.
 ― biện. Quiền lãnh, làm đỡ, (chức quan).


Nhípn. Đồ để mà kềm kẹp, mà bắt tim đèn hoặc nhổ lông mũi, sắt lá có thể búng ra, khâu khiu, khép lại.
 ― bén. Nhíp dễ bắt, (thường nói về nhíp lông mày, tóc con).
 Lẹ như ―. Mau lắm, lẹ lắm.
 ― miệng. Nhúm miệng, liền lại, nhíu lại, (nói về chỗ ghẻ).
 ― lại. Đóng lại, nối lại, khâu vá lại.
 ― xe. Sắt lá nhập lại như cái băng cung để mà chịu lấy cái thùng xe.
 Bao ―. Bao nhím (Coi chữ nhím).


Nhịpn. Chừng đỗi, tay thước; cơ hội; gõ động, lấy mực mau chậm, làm cho có chừng đỗi.
 ― nhàng. Rập ràng.
 Ăn ―. id.
 Nhằm ―. id.Gặp cơ hội, gặp dịp.
 Lơi ―. Chậm đi không theo nhịp.
 Lỗi ―. Không nhằm nhịp.
 Dạ ―. Dạ theo tiếng kêu mà không đi.
 Hớt ―. Cướp lấy trước, giành lấy bây giờ, chẳng để hở.
 Nhơn ―. Nhơn cơ hội, nhơn khi có thể.
 Gặp ―. Gặp cơ hội.
 Nhờ ―. Nhờ khi có thể, nhờ lúc nào.
 Sấn ―. Sấn gặp cơ hội, có thể sấn.
 Luôn ―. Luôn theo một khi.
 ― chơn ― tay. Đánh chơn, đánh tay, mà lấy mực mau chậm.
 ― ba bảy. Nhịp khi ba khi bảy, nhịp lìa.
 ― cầu. Một chặng cột cầu, đứng cách nhau.


Nhítn. Tiếng trợ từ.
 Nhỏ ―. Nhỏ mọn.


Nhíun. Rút lại, dun lại, co thâu lại, rối rắm.
 ― lại. Rút lại, kết lại, co thâu lại.
 Nhăn ―. Dun lại co rút lại, bàu nhàu, bộ héo dun, bộ dàu dàu.
 ― nhó. id.
 Líu ―. Lăng líu, líu díu, rối rắm.
 ― miệng. Nhăn nhó cái miệng, làm ra bộ chán ghét, không bằng lòng.
 ― mũi. Nhăn nhíu cái mũi, tỏ ra sự ghớm ghê.
 Mặt nhăn ―. Mặt buồn bả; da mặt nhăn nhíu có lằn.
 ― da. Nhăn da; da rút lại, nhíp lại.


Nhoc. (Nhu) Người đọc sách nho, người theo đạo Nho.
 Nhà ―. Đạo nho, bọn nhu sĩ.
 ― sĩ. Kẻ học nho, người nhà nho.
 ― sinh. id.
 ― giả. id.
 Học ―. Học sách nho.
 Đạo ―. Đạo cang thưởng.
 Danh ―. Kẻ học có danh bên nhà nho.
 |  雅  ― nhã. Kẻ học hành, ăn ở có phép, hòa nhã.
 ― phong. Điệu học trò, phong thể kẻ học văn tự nhà nho.
 ― văn. Kẻ hay chữ, kẻ biết đạo lý.
 ― đạo. Đạo nho; kẻ học nho, người nho nhã.
 Rừng ―. Cuộc học hành rất rộng bên nhà nho.


Nhon. Loài dây có trái tròn, có mùi ngon ngọt, người ta hay dùng mà làm ra rượu.

 Dây ―. Cây nho, (mình dây).id.
 Trái ―. Trái cây ấy.
 Giùm ―. Trái nho đóng cả xâu lớn.
 Buồng ―. id.
 Rượu ―. Rượu làm bằng trái nho.
 ― rừng. Thứ nho hoang hay mọc trong rừng bụi, trái nó chua.
 Hàng ―. Hàng dệt bông nho, lá nho.


𡮈 Nhỏn. Không có bao lớn, không có bề cao lớn.
 ― mọn. Có một chút, không đáng sự gì.
 ― nhen. id.
 ― nhoi. id.Ăn nói nhỏ nhoi thì là ăn nói khiêm nhượng.
 ― nhắng. id.Không có lớn, không có bề cao lớn.
 ― biu. Nhỏ lắm, có một thí.
 ― chít. id.
 ― hoáy. id.
 ― choắt. id.
 ― xíu. id.
 ― đỉnh. id.
 Trẻ ―. Con nít.
 Thằng ―. id.
 ― em. Còn nhỏ dại, tiếng chê người lớn mà còn muốn làm chuyện con nít.
 ― tuổi. Ít tuổi.
 ― tác. id.
 ― giạc. Vóc giạc nhỏ.
 ― thó. id.
 ― ―. Vừa nhỏ, choai choai, không lớn không nhỏ.
 ― tiếng. Tiếng nói nhỏ nhoi.
 ― tăm. Tăm có một thí, mịn bàn, (thường nói về thuốc nha-phiến).
 ― to hoặc to ―. Lớn nhỏ.
 Nói to nói ―. Khuyên nói hết cách.
 ― bụng. Bụng dạ hẹp hòi.
 Vai ―. Kẻ đàng em, nhỏ tuổi hơn.
 Ở ―. Ở khiêm nhượng, biết lòn lỏi.
 Làm ―. Làm vai nhỏ, làm đàng em.
 Nói ―. Dỉ tai, nói bên tai.
 Bỏ ―. id.
 Nước ―. Nước kém.
 Ngựa đi ― nước. Ngựa chạy vừa, không được lớn nước.
 Chết ―. Chết khi còn nhỏ tuổi.
 Giàu ―. Giàu vừa, không lưu loát.
 Giạy ―. Kiếm chác chút đỉnh, (để mà ăn xắp).
 Buôn bán ―. Buôn bán ít ít.
 ― nhẽ. Một chút một đỉnh, yếu đuối, nhẹ nhẽ.
 Ăn nói ― nhẽ. Ít ỏi lời nói.Nói tiếng nhẹ nhẽ.
 Ăn ― nhẽ. Yếu ăn, ăn không mạnh mẽ, ăn ít.
 ― dại lớn không. Con người chẳng lẽ khờ dại cả.
 Chẻ ―. Chẻ ra từ hanh nhỏ (cây củi).
 Xắt ―. Xắt ra từ miếng nhỏ (thịt cá).
 Ở ― như con kiến. Hết sức quặt hạ, chịu lỏn.
 ― bẩn. Nát bẩn (thường nói về bột bong).
 ― ri
 ― rức
 ― mức

id.
 Đâm ― bẩn. Đâm nát bẩn.
 ― con
 ― sợi

Con nhỏ, sợi nhỏ, (thường nói về dây nhợ, bột bún). Tiếng nhỏ con cũng hiểu luôn về loài lục súc, như nói ngựa nhỏ con, heo nhỏ con, v. v.


Nhỏn. Xuống từ giọt, đổ từ giọt.
 Một ―. Một giọt nước.
 ― giọt. Chảy xuống có giọt, có hột.
 ― xuống. Chảy xuống, nhểu xuống từ hột.
 Nước mắt ― sa. Nước mắt ròng ròng.
 Thuốc ― mắt. Thuốc để mà nhễu chút đỉnh vào trong con mắt, làm thuốc con mắt; ít quả.
 ― gừa. Tua cây gừa.


𢯚 Nhổn. Giựt lên, bứng gốc.
 ― rễ. id.
 ― cây. id.
 ― cột. Bắn chơn cột, hạ cột.
 ― cỏ. Bứt giựt cây cỏ.
 ― lông. Bứt giựt cho sạch lông.
 ― neo. Lấy neo.
 ― sào. Rút cây sào lên, lui ghe.
 ― giò. Mau lớn, hóa ra cao lớn.
 ― mạ. Giựt cả cây mạ để mà cấy.
 ― tỉa. Nhổ hớt, lựa mà nhổ.
 ― phứt. Nhổ đi một cái.

Nhỗn. (Giổ).
 ― nước miếng. id.
 ― cỗ trầu. Giổ nước trầu đương nhai trong miệng.
 ― cạt. Hay giổ.


Nhơn. Dơ dáy, không sạch sẽ.
 Bợn ―. id.
 Bụi ―. id.
 ― uế. Dơ dáy, ô uế.
 ― nhớp. id.
 ― danh. Ô danh, thất danh.
 ― đời. Hư hốt, xấu xa, (tiếng mắng).
 ― đời nhớp kiếp. id.
 ― nhuốc. Dơ nhớp, xấu hổ.id.
 Mang ―. Mang tiếng xấu xa, chịu xấu hổ.


𦀌 Nhợn. Chỉ gai xe nhỏ, người ta hay dùng mà chằm lưới.
 ― gai. Nhợ báng vỏ gai.
 Đàng ―. Luồn một sợi nhợ.
 Sợi ―. id.
 Đánh ―
 Xe ―

Làm ra dây nhợ.
 ― câu. Đàng dây câu.
 Nói có dây có ―. Nói dai quá, nói như đánh dây.
 Con ―. Trái nhợ, nhợ vấn lại từ trái.
 Lọn ―. id.


Nhớn. Tưởng đến, không quên.
 ― thương. hoặc thương - .Thương tưởng không quên.
 ― lại. Nghĩ lại trong lòng.
 ― khoăn khoái. Nhớ lắm.
 ― mạy. Nhớ chừng chừng, nhớ ước chừng.
 ― chừng. Nhớ lại vì đã quen chừng; nhớ chừng chừng, ước chừng.
 ― khân khân. Nhớ mãi không khí quên.
 ― ngạy ngạy. id.
 Sực ―. hoặc - sực.Thình lình nhớ đến.
 Xây ―. id.
 Tưởng ―. Tư tưởng.
 ― bởng lởng. Nhớ thương không khứ, chẳng biết là nhớ ai.
 ― nhà, quê. Nhớ tưởng đến nhà cữa, quê quán.
 ― cha ― mẹ. Thương tưởng đến cha mẹ.
 Cắt ― ―. Cắt vừa đứt ngậm, cắt ở ngoài.


Nhờn. Được thể nương dựa, hưởng dùng, cậy mượn.
 ― cậy. hoặc cậy - .id.
 ― nhồi. id.
 Nương ―. id.
 Đỗ ―. Ở đỗ, ở ngụ.
 Hưởng ―. Hưởng dùng.
 Gội ―. Được ơn che chở nhiều.
 ― ơn. Được ơn giùm giúp, có kẻ làm ơn cho.
 ― cùng. Cậy cùng.
 ― vuôi. id.
 Ăn gởi nằm ― ―. Nhờ ơn đùm bọc, cho ở đậu bạc, sự thể nghèo khổ.
 Đi ―. Đi đỡ, (tiếng xin kẻ khác cho mình đi qua chỗ nào).
 Làm ―. Làm đỡ trong trại trong nhà kẻ khác, (công việc).
 Ở ―. Ở đậu.
 Ăn ―. Nhờ một hai bữa ăn, có người chịu cho mà ăn.
 Ngồi ―. Ngồi ghé, ngồi đỡ nơi nào.
 Có con ― con, có của ― của. Có con thì đỡ chơn tay, có của thì hưởng dùng.
 ― nhau. Nhờ cậy chung.
 Hết ―. Hết thế, không nhờ được nữa.
 ― một phiên xâu. Cậy ai giúp một phiên xâu.


Nhởn. Tiếng trợ từ.
 Nhắc ―. Nhắc đến, nhắc biểu, nói đi nói lại cho nhớ.


Nhoáin. Bộ ốm yếu, nhổ xương hóc.
 ― ―. id.


Nhócn. Chóc lên.
 Nhiếc ―. Nhiếc mắng, làm sỉ nhục.
 ― môi. Chóc môi, chót môi, bộ hỗn, bộ hay nói.
 ― vai. Gióc vai, bộ ốm quá.

 ― nhách. Nhóp nhép, khua miệng.
 Nói ― nhách. Nói khua môi.Ai nói nhóc nhách tao kiện.
 Cá ― đầu. Cá chóc đầu, cá nổi lên nhiều.
 Nhành ―. Nhánh cây, (phần nhiều).


Nhọcn. Mệt mỏi, cực khổ, cực lòng cực trí.
 ― nhằn. id.
 Mỏi ―. id.
 Mệt ―. id.
 Lao ―. id.
 Khổ ―. Khổ cực.
 ― công. Mất công, nhiều công.
 ― sức. Mỏi sức, dùng sức nhiều.
 ― lòng lo. Phải lo lắng nhiều, nặng lo.
 ― mình. Cực mình, làm bận cho mình.
 ― xác. Cực xác, cái xác không yên.


Nhoin. Máy động.
 ― ―. Bộ rúc rỉa loi choi, (như giòi).
 Loi ―. id.
 Nhỏ ―. Nhỏ mọn.


Nhóin.
 Nhẻ ―. Nhể giột.
 Nói nhẻ ―. id.


𢬗 Nhồin. Trộn trạo, đánh ép, làm cho mềm cho nhuyễn; dồi lên dồi xuống.
 ― dưa cải. Dụng nước muối dầm bóp, chà xát cây cải cho mềm để mà ăn.
 ― bột. Trộn trạo làm cho bột nhuyễn.
 ― nhã
 ― nhuyễn

Đã nhuyễn, đã thành thục.
 Đổ ―. Đổ chung.
 ― mình. Rêm mình, nằm ngây đơ.
 Sóng ―. Sóng đưa lên đưa xuống, (ghe thuyền).


Nhốin. Tiếng trợ từ.
 Nhức ―. Đau nhức.


Nhơin. Nhai đi, nhai lại, nhai trệu trạo, (như trâu bò).
 Trâu ―. id.
 Làm lơi ―. Làm lếu láo, không dốc lòng làm.


Nhởin. Chơi bời.
 Chơi ―. id.
 Đi ―. Đi chơi.


Nhomn. Tiếng trợ từ.
 Ốm ―. Ốm quá.(Coi chữ ốm).
 Cá ―. id.
 ― đầu. Giòi bò lúc nhúc.
 ― nhem. Chút đỉnh.
 Học biết ― nhem. Học biết sơ lược, không phải là giỏi.


Nhómn. Tựu hội, gom lại một chỗ.
 ― nhau. Hội hiệp nhau.
 ― họp. id.
 ― lại. id.
 ― làng. Mời các chức làng hội lại mà tính việc gì.
 ― họ. Mời họ đương ăn uống trước ngày làm lễ cưới hỏi.
 ― dân. Kêu dân tựu tới.
 ― góp. Nhóm dân mà góp tiền.
 ― tính. Nhóm nhau mà tính việc gì.
 Mõ ―. Mõ đánh ba hồi ba dùi.
 Mời ―. Mời tựu hội.
 Đi ―. Đi nhóm tỉnh, (việc làng).
 ― rác. Gom rác, dùa rác rến lại một chỗ.
 Chợ ―. Chợ có bạn hàng tựu hội, đương buổi chợ.


Nhổmn. Nhỏm lên, cất lên một ít, (chỉ nói về thân mình).
 ― đít. Đương ngồi mà nhỏm đít thình lình, ngồi không yên.
 ― dậy. Cất mình chờ dậy.
 Nhẩy ―. Phải nhẩy, phải chờ dậy như khi bị vật gì cắn thình lình; nóng nảy quá, hấp tấp quá.
 Nhấp ―. Ngồi không yên chỗ.
 ― chơn. Hỏng chơn, hỏng gối.Súng bắn nhổm chơn.
 ― gối. id.

Nhớmn. Dở lên một ít, xê xít ra.
 ― ra. Sút ra, dạt ra, sổ ra, (nói về đinh chốt).
 ― dậy. Cất mình chở dậy.
 ― chơn. Dở chơn, lấy chơn.
 ― máu. Rướm máu.
 Buông tha nhả ―. Buông ra, thả ra, đừng có cầm cọng, trữ dưỡng, (tiếng rao).
 ― lên. Dở lên một ít.


Nhờmn. Gớm sợ, không chịu, không ưa.
 ― gớm. id.
 ― chơn. Thất kinh không dám bước.
 ― miệng. Thất kinh không dám dúng miệng, không dám ăn.
 ― tay. Gớm sợ, không dám tra tay.
 ― đường. Thất kinh không dám đi đường, (đường nhiều cọp).


Nhọnn. Tót đầu, vót đầu.
 Mũi ―. Đồ vót đầu, giáo lao.
 Dao ―. Thứ dao nhọn đầu.
 Ghe―. Ghe cửa, ghe hầu, chính là ghe nhọn mũi.
 ― vắc. Nhọn lắm.
 ―nhẽ. ( Ghọn ghẽ) nhẹ nhẽ, lẹ làng.
 Vót ―. Dùng dao nhỏ mà hớt cho nhọn.
 Vạt ―. Dùng dao lớn mà đẻo cho nhọn.
 Mứt ―. Làm cho nhọn, hớt cho nhọn, mưu sự.
 ― miệng― mồm. Nhún trề, chê bai, nghị luận, chót miệng hỗn.
 ― mỏ. id.
 ― lưỡi. Liên miệng, hay nói.


Nhónn. Lấy hớt cái trên, sẽ tay mà lấy; dở hổng lên, nhóng lên.
 ― lấy. Hớt lấy.
 ― gót. Dở hổng gót mà đứng cho cao ( có ý với lấy vật gì).
 ― chơn. Đi sẽ sẽ, đi nhẹ chơn.
 Đi ―. đi hổng gót.id.
 Làm ―. Làm hớt một ít việc.
 Nói ―. Nói rút một hai điều.


𠱜 Nhònn. Bớt đi.
 ― việc. Bớt việc, việc bớt lần lần.
 Chết một con ― một mũi. Càng ít càng nhẹ lo; giết được con gì hay làm hại, thì nhẹ lo một đỗi ( thường nói về chuột bọ).


Nhônn.
 ― trai. Lịch sự trai, ăn bận tốt, khá trai; (tiếng nói chơi mà là nói lái).


Nhộnn. Rộn ràng.
 Bộn ―. id.
 ― nhàng. id.
 ― nhực. id.
 Làm ―. Làm rày rạc; trái chừng.


Nhơnc. Người.
 ― loại. Loài người.
 ― dân hoặc dân ―. Dân sự, người ta cả thảy.
 ― vật. Người vật, của tạo hóa.
 Nam ―. Đờn ông con trai.
 Phụ ―. Đờn bà.
 Nữ ―. Đờn bà, con gái.
 Mĩ ―. Gái tốt, tước tặng cho các cung nữ.
 Thánh ―. Bậc thánh, (thường hiểu là đức Phu-tử).
寡  |   Quả ―. Tiếng vua xưng mình là người ít đức.
 Hiền ―. Kẽ hiền ngõ, khôn ngoan.
良  |   Lương ―. Chồng, (tiếng vợ kêu chồng).
夫  |   Phu ―. Vợ, ( tiếng chồng kêu vợ), cũng là tước đờn bà sang cả.
 Đại ―. Kể lớn, quan lớn.
 ― quân. Vua chúa.
 Quân―. Quân lính.
 Thế ―. Người đời, người ta.
 ― gian. Người đời, thế gian.
 Bàng ―. Người ngoài, người dưng.
 Gian ―. Đứa gian, đứa xấu.
 Tội ―. Kẻ mắc án phạt ở tù rạc.
 Phàm ―. Người phàm, người hèn.
 Ngu ―. Đứa ngu, kể dại dột.
 Thường ―. Người tầm thường, không có danh phận gì.


 Tiểu ―. Đứa hèn, kẻ nhỏ mọn.
 Bần ―. Người nghèo.
 Xá ―. Xá sai, thơ thủ.
 Tha ―. Người khác.
 Cổ ―. Người xưa ; cuộc chơi nhắc tích 36 người xưa.
 Thương ―. Người buôn bán.
 ― số. Số người.
 ― khẩu. id.
 ― luân. Đạo nhơn luân, (coi chữ luân).
 ― thần. Kẻ làm tôi nhà nước, tôi vua.
 ― tử. Kẻ làm con.
 ― thần sở tại. Chỗ thần linh trong mình người ta luân chuyển, (phép châm cứu).
 Môn ―. Học trò.
 Giáo ―. Kể có đạo Thiên chúa.
 Kỳ ― kỳ sự. Người kì dị, chuyện kì dị.
 Sát ―. Giết người.
 Tội sát ―. Tội giết người.
 Tiền ―. Kẻ khuất mặt, (thường hiểu về ông bà cha mẹ đã chết rồi).
 Dã ―. Người quê, người rừng, loại khỉ lớn.Con dã nhơn.
 Quí ―. Kẻ sang cả.
 Gia ―. Người nhà.
 ― trung. Cái ròng môi trên.
 ― sâm. Thứ củ có mùi ngọt mà đắng, hình tích giống con người, vị thuốc bổ.
 ― ngôn. Thạch tín.
 ― phẩm. Đứng bậc con người, sự thể con người ăn ở thể nào.
 Hành ― ti. Ti thông ngôn, thông sự.
 ― mã cung. Tên cung huình đạo.
 |  心 叵 測  ― tâm phạ trắc. Lòng người không lẽ lường được.
 |  靈 於 萬 物  ― linh ư vạn vật. Con người có tánh linh hơn muôn vật.
 |  窮 則 变 物 極 則 反  ― cùng tắc biến, vật cực tắc phản. Con người cũng như con ngoại vật, cùng túng rồi đều phục nguyên tính.Cũng có nghĩa là túng thì phải biến.
 ― duyên. Doan số con người.
 Bất thành ―. Chưa nên người, chưa đến tuổi khôn ; có tật nguyền.
 ― thân. Thân mình con người.
 Chữ ―. Dấu áo quân lính có hai ren may đầu giống hình chữ nhơn.


Nhơnc. Lòng tốt, hay thương xót, làm ơn ; hột.
 ― đức. Lòng lành, hay thương xót ; đạo đức.
 ― ngãi. Lòng trung hậu, sự ăn ở phải nhơn phải nghĩa.
 ― ái. Sự thương yêu nhau, có lòng thương yêu nhau.
 ― hậu. Có lòng tốt, có lòng trung hậu.
 ― từ. Hiền lành, từ thiện.
 ― lành. id.
 ― hiền. id.
 ― chánh. Phép cai trị có nhơn, biết thương dân; đức chánh.
 ― thứ. Có lòng tha thứ, hay dung thứ.
 Khoan ―. Rộng rãi, hiền lành.
 Lòng ―. Lòng lành, hay thương hay làm phước.
 Có ―. Có lòng lành.
 Làm ―. Làm phước, giúp đỡ kẻ khác.
 Bất ―. Không có nhơn đạo, hay làm hại, cũng là tiếng than.
 Vô ―. Chẳng có lòng nhơn, chẳng biết đạo lý.
 Nên ―. Cội rễ đều nhơn nghĩa, mình đã lập nên.
 Gió ―. Gió đức, gió tốt, gió mát.
 Mưa ―. Mưa phải thì.
 Qui ―. Hiệu cũ tĩnh Bình-định.
 ― ông. Ông hay làm nhơn.(Tiếng xưng tặng kể trưởng thượng).
 ― quân. Đức vua, vua có nhơn.
 ― nhơn. Kể có nhơn.
麻 木 不  |   Ma sẫn bất ―. Tê sảng không biết đau.
 Sa ―. Thứ trái có gai mà đen, trong ruột có những hột nhỏ mà cay.Vị thuốc tiêu thực, tục danh là trái rẻ.
 Táo ―. Hột trái táo.
 Ý dĩ ―. Hột bo bo.


Nhơnc. Nhà gái, cha mẹ nhà gái.
 Hôn ―. Lễ cưới.
 ― ông. Ông sui gái.


Nhơnc. Chỉn, bỡi vì, luôn theo, nương theo.

 ― danh. Lấy tên ; vị tên ai.
 ― thể. Luôn thể.
 ― việc. Luôn việc.
 ― khi. Đương khi.
 ― vì. Bỡi vì.
 ― bỡi. id.
 ― vì sự ấy. Vĩ lẽ ấy.
 ― duyên. Sự cớ.
 ― sao. Cớ sao.
 ― quả. Quả báo.
 ― ra. Nhưng việc, để ra.
 ― lại. Để lại.
 |  公 就 私  ― công tựu tư. Nhờ khi làm việc công, mà làm việc riêng.
 Phép ―. Phép lấy số nầy kêu với số kia mà thông ra.
 ― sợ. Ớn sợ.
 ― lạnh. Ớn lạnh, giún lạnh.
 ― sự tùng sục. Nương theo việc mà làm luôn.
 ― dịp. Nhờ dịp.
 ― tiện. id.
 ― cơ. id.


Nhợnn. Khó chịu trong cổ và muốn mửa.
 ― mửa. id.
 ― ụa. id.
 ― cổ. Bắt ngăn trong cổ, nuốt không vào.
 Bợn ―. Bợn dạ.


𨅽 Nhờnn. Nhờn gớm.
 ― đường. Gớm sợ không dám đi đường nào.


Nhớnn. Bớn tớn, rộn ràng.
 ― nhở. id.
 Làm ―. Bớn tớn, bươn bức, làm rộn ràng.


Nhỡnn.
 ― nhơ. Vởn vơ, qua qua lại lại, bán dạng, làm cho kẻ khác ngó thấy.


Nhòngn. Tiếng trợ từ.
 Cao ―. Cao mà ốm.


𠲦 Nhóngn. Ngóng trông, chờ đợi ; đưa lên.
 ― đợi. Chờ đợi.
 ― dải. Trông đợi cho có tiền dải, (thường nói về đám hát).
 Lóng ―. Phải chờ đợi, phải mất công.
 ― phách ― dốc. Tiếng cai tàu bảo giáng quan phải đỡ phía trước hoặc phía sau quan cửu.
 Dở ―. Dỡ lên cùng chịu lấy.


Nhỏngn.
 ― nhẻo. (Coi chữ nhẻo).
 ― ― nhẻo nhẻo. id.
 ― nhảnh. (Coi chữ nhảnh).
戎  Nhông (Giông) n. Loài cắc ké lớn hay làm hang theo bãi cát.
 Dập ―. Chận hang con nhông mà bắt nó.


Nhộngn. Con tằm chín cởi lốt, mới tượng hình con bướm.
 Lộn ―. Lột ra, hóa ra con nhộng.
 ― trần. Con tằm mới hóa bướm mà chưa có cánh ; tiếng khen con nít trọi trắng và xinh tốt.
 Gỏi ―. Gỏi làm bằng nhộng, (thường gia vị chua, như trộn nó với tép bưởi).
 Nói lộn ―. Nói lộn đầu lộn đuôi.


Nhồngn. (Coi chữ ngồng).
 ― cải. Bông cải mới đùm lên mà chưa nở.


𪀚 Nhồngn. Loài chim đen lông, mà mỏ vàng chưn vàng, dễ tập nói, cũng gọi là con sảnh.
 Chim ―. id.
 Cá ―. Loại cá thu.


Nhópn.
 ― nhép. Khua môi làm như miệng nói.
 ― nhép thọp thẹp. Nhạy miệng nhạy mồm.(Tiếng tục).
 Nói ― nhép. Nói ở trong miệng.
 Góp ―. Thâu góp.


Nhớpn. Dơ dáy, vấy vá.
 ― nhúa. id.
 Nhơ ―. id.
 Dơ ―. id.
 ― kiếp. Tiếng mắng đứa hư, đứa dở dang, bất tài, không làm sự gì nên.
 Nhơ đời ― kiếp. id.
 Nói ― miệng. Có nói thì dơ tới miệng mình, đừng thèm nói, (tiếng khi bạc).


𦝬 Nhótn. Súc mình, rút lại, tóp lại.
 ― lại. id.
 Khô ―. Khô rồi phải súc mình (nói về văn bản về khuôn đất mới đắp v.v.).
 ― chơn. Chơn rút lại phải đi nhón, không đi cả bàn được.
 Đi cà ―. Đi phải nhón một chơn, đi chơn cao, chơn thấp.


𤷿 Nhọtn. Mụt độc nhọn đầu hay mọc dưới bàn tọa.
 Mụt ―. id.
 Đau ―. Bị mụt nhọn mọc chỗ nào.
 Làm mủ làm ―. Khẩy mổ, gạy đầu, mưu sự cho kể khác làm theo.Đứa làm mủ, đứa làm nhọt, chỉ nghĩa đứa bày thể nầy, đứa mưu thể khác.
 Nón ―. Nón nhọn đầu, nón trùm.
 Kiến bò ―. Thứ kiến đen ở hang, sau đuôi nó có cái đọc chích đau lắm.


𡇻 Nhốtn. Cầm giữ trong chỗ riêng.
 ― lại. id.
 ― vào. id.
 ― gà. Bỏ gà vào lồng và giỏ, không thả nó ra.
 Giỏ ― gà. Giỏ để mà giữ lấy con gà.
 Bội ― gà. Cũng là giỏ nhốt gà mà lớn.
 ― khuôn. Ráp khuôn ; lồng vào khuôn, ép vào trong khuôn.
 ― ván. Lùa ván, khép ván vào khuôn cữa, hoặc lùa vào mộng.


𦝬 Nhộtn. Nghe rờ rẩm nhẹ nhẹ ngoài da, bắt phải nôn phải tức cười ; bị chọc léc.
 ― nhạt. id.Chột ý, mắt cỡ.
 ― ý. Chột ý, mắt cỡ.


𣼸 Nhớtn. Có nhựa trơn, nước dẻo trơn, như nhớt lươn, nhớt cá.
 ― nhao. id.
 ― nhát. id.
 ― lầy. Nhớt quá, đầy những nhớt.
 ― nhợt. id.
 ― xương. Làm biếng, không chịu làm công việc.
 ― lưng. id.
 Đồ ―. Đồ làm biếng.
 Trây ―. Làm không nên thân, làm không sạch sẽ.
 Hết ―. Hết giỏi, không làm chi được nữa.
 Nói ― miệng. Không thèm nói nữa.
 Trời mưa ― đường. Trời mưa đường đi nổi bùn nổi lầy.
 Khéo vọc ―! Khéo làm nửa sạc hoặc nửa chừng mà bỏ. (Tiếng chê trách).


𣼸 Nhợtn. Tiếng trợ từ.
 Nhớt ―. Nhớt lắm.


Nhuc. (Coi chữ nho).
 Sách ―. Sách vở nhà nho.
 Chữ ―. Chữ riêng nhà nho.
 ― mì. Mềm mỏng, hòa nhã, khiêm nhượng ; tướng học trò.


Nhuc. Mềm, yếu.
 ― nhược. Yếu đuối.
 ― mì. Mềm mỏng.
 ― thuận. Thuận thoàn.
 |  弱 勝 剛 強  ― nhược thắng cang cường. Mềm mỏng thì hay hơn là cứng cỏi.
 Chữ ―. Chữ viết uốn éo, yếu nét.
 Viết ―. Viết chữ uốn éo, đối với viết khách, là chữ viết mạnh mẽ.


Nhũc. Vú; sữa; cho bú.
 ― bộ. Cho con bú.
 ― mẫu. Vú nuôi, vú cho bú.
 ― hương. Thứ nhựa thơm, mủ tòng hương.
 ― trấp. Nước sữa.
 Đoạn ―. Dứt đi, không cho con bú nữa.
 ― ung. Chứng đau vú, sưng vú.


Nhủn. Bảo, khuyên bảo, nói khó.
 Khuyên ―. id.


Nhục. Con nít.
 ― tử. id.
 ― nhự. Dụ dự.


Nhún.
 ― nhứ. Bộ nhút nhát, không vững vàng, không sấn sướt.
 Thấy chó đừng ― nhứ. Thấy chó đừng làm bộ thụt lui, phải cho mạnh dạn.


Nhưc. Bằng, dường bằng.
 ― thể. Dường thể.
 Giả ―. Giả thể.
 Thí ―. id.
 Ví ―. Ví bằng, sánh dường.
 Cũng ―. Cũng bằng, dường bằng, chẳng khác gì.
 ― là. Như thể, dường thể.
 ― vậy. Phải vậy, thế thì, nếu vậy.
 ― nhau. Bằng nhau.
 ― nó. Chẳng khác chi nó; còn nó thì...
 ― thử. Dường ấy, thể ấy.
 |  此 而 已  ― thử nhi dĩ. Dường ấy mà thôi.
 ― không. Dường như không có sự gì; không kể gì.
 ― cũ. Y như cũ, không khác gì.
 Y ― cựu lệ. Y như lệ cũ, không dời đổi sự chi.


Nhứn. Nhử, làm mồi.
 Nhú ―. (Coi chữ nhú).
 Nhấp ―. Bộ nhút nhát không dám tới lui.
Nhừn. Chín bần; bộ khờ câm; dại đặc.
 ― nhẫn. id.
 Chín ―. Chín bấn.
 Nấu ―. Nấu cho lâu cho chín bấn.
 Lừ ―. Bộ khờ khạo, dại đặc.
 Tuồng mặt ― câm. Tuồng mặt dại quá, tuồng mặt mê man, dừ câm.
 ― tử. Gần chết, chẳng còn biết sự gì.
 Đánh ― tử. Đánh quá tay, đánh dữ quá.


Nhữc. Mầy.
 |  作 應 還  |  受  ― tác ứng huờn ― thọ. Mầy làm, ưng về mầy chịu.


Nhửn. Làm mồi, trêu bẹo, làm cho thấy mà ham.
 ― mồi. id.
 ― cá. Dùng mồi mà bắt cá.
 ― cọp. Đặt mồi, làm cho cọp mắc bẩy.


Nhụan. Tiếng trợ từ.
 Nhầy ―. Lầy lụa, dai hoi, không sạch sẽ.


Nhúan. Tiếng trợ từ.
 Nhát ―. (Coi chữ nhát).
 Nhớp ―. Nhớp.


𣺾 Nhựan. Mủ cây, chai rái, vật dẻo dai có dây có nhợ.
 ― cây. Mủ cây.
 ― thông. Mủ cây thông.
 ― tùng. Mủ cây tùng.
 Vàng ―. Mủ cây vàng vàng, thổ sản Cao-mên chữ gọi là trần huình. 陳 黄
 ― điếu. Khói thuốc, cặn thuốc đóng trong ống điếu.
 ― nha phiến. Xác nha phiến đã hút rồi.
 Nói ―. Nói lầy nhầy, nói hơi bợm ghiến.
 Nuốt ―. Nuốt xác nha phiến.
 ― quá. Chậm chạp quá, dở dang không phấn chấn.

Nhuânn. Đồ gia vị để giữa cái bánh.
 ― bánh. id.
 ― nhụy. id.
 ― nhị. id.
 Lời nói không ― nhị. Lời nói vô duyên, lạt lẽo, vô tình.


Nhuậnc. Dư ra, thắng số, đằm thắm.
 Năm ―. Năm trồi.
 Tháng ―. Tháng trồi.
 Tam niên nhứt ―, ngũ niên tái ―. Ba năm nhuận một lần, tới năm thứ năm lại gia nhuận một lần nữa.(Phép định tháng nhuần).
 ― vận. Vận xấu, vận thừa, đổi đời, thì vận khác thường.
德 潤 身  Đức ― thân. Con người có đức thì xem ra trọng hậu.
滋 潤  Tư ―. Im đầm không khô táo (nói về đất).


Nhuầnc. Dằm thắm, thẩm tháp.
 Đượm ―. Dồi dào, ơn xuống đượm nhuận.
 Tập cho ― miệng. Tập cho quen miệng.
 ― nhã. Dằm thắm, thông thấu, lịch lãm, hòa nhã.
 Ôn ―. Học tập thành thục.Ôn nhuần kinh sử.
 Học cho ―. Học đi học lại cho thuộc.
 Gội ―. Gội ơn, chịu ơn rất hậu.
 Năm, tháng ―. Năm, tháng trồi.


Nhúcn.
 ― ―. Bộ máy động như giòi.
 Lúc ―. id.
 Bò lúc―. Bỏ đi cả đám (kiến, giòi).
 ― nhích. Cựa mình, máy động.
 Nói không ― nhích. Sai khiến không đi.
 Chẳng ― nhích. Chẳng cựa quậy, chẳng động địa ; bình yên chẳng lo chi cả.


Nhụcc. Thịt.
 Cốt ―. Xương thịt ; ruột thịt, bà con rất gần.
 Tình cốt ―. Tình ruột thịt, nghĩa bà con.
 ― nhãn. Con mắt thịt.
 |  軀  |  身  ― xu, thân. Thân mình.
 ― quê. Quê tốt.
 ― đậu khấu. Trái đậu khấu.
 Táo ―. Trái táo, lấy cơm bỏ hột, (vị thuốc bổ).
 ― huyền hổ khẩu. Thịt treo miệng hùm ; nhem thèm cho thú dữ.
 ― độc. Thịt độc hay làm hư tới thịt khác (nói về ghẻ).
弱 之  |  強 之 食  Nhược chỉ ― cường chi thực. Thịt con yếu, con mạnh ăn.Yếu đuối thì phải thua thiệt.


Nhụcc. Nhuốc, xấu hổ.
 Sỉ ―. id.
 Ốc ―. id.
 Xỉ ―. id.
 Mang ―. Mang nhơ nhuốc.
 Chịu ―. Chịu cho người khác làm đều sỉ nhục.
 Nhẫn ―. Nhịn đi, bằng lòng chịu sỉ nhục.
 Nhịn ―. id.
寧 受 死 不 寧 受  |   Ninh thọ tử bất ninh thọ ―. Thà chịu chết chẳng thà chịu xấu.
 ― ―. Mới dùng, chưa phải là cũ, màu áo quần mới bận một đôi lần.


Nhuệc. Nhọn sắc.
 Đồng ―. Mạnh bạo, gan dạ.
 Hùng ―. Hiệu binh ở Kinh thành.
 ― khí. Oai khí, thế lực, đương mạnh mẽ ; nước nạp.
 ― khẩu. Ăn nói cay co.


Nhứcc. Đau xói, đau như chích.
 ― nhối. id.
 ― đầu. Van đầu, đau xói trong đầu.
 ― răng. Đau răng như chích.
 ― mình. Lấy làm cực khổ, đau đớn.
 Buồn ―. Buồn quá, buồn nhuyền.


𢬗 Nhuin. (Coi chữ chui).
 ― vào. Chui vào, đưa vào.


𤈞 Nhùin.
 Bùi ―. Vật nhen lửa, thưởng làm bằng tinh tre, meo cây đồng-đình ; đồ lội, tơ gốc, giẻ rách, đồ để mà lau chùi.
 Tẩm bùi ―. Dùng nước diêm mà tẩm đồ nhẹ mình ấy cho bén lửa.


Nhủin. Đồ dùng mà bắt cá, có thể cầm mà đẩy tới ; chui tới, lủi tới, chun lòn dưới đất.
 Cái ―. Đồ dùng mà bắt cá, có thể đẩy tới.
 ― đầu. Chui đầu, chun vào chỗ nào.
 ― tới ― lui. Ngã tới ngã lui, bộ say rượu.
 Đâm ―. Đâm chuồi tới, lủi tới.
 Chui ―. Trốn tránh.
 Trốn chui trốn ―. id.
 Cá ―. Cá chui dưới bùn.
 ― cá. Cầm cái nhủi mà xúc cá.
 Dế ―. Thứ dế hay chui đầu, cày dưới đất mà làm chỗ ở.
 Té ―. Té chúi đầu.


Nhụyc. Cái ngòi ở giữa cái hoa.
 ― hoa. id.
 Nở ―. Nở ngòi, hoa nở.
 Nhuần ―. Đồ gia vị để giữa cái bánh.(Coi chữ nhuần).
 ― rữa hoa tàn. Mất con gái rồi, mất duyên.
 Ăn nói có nhuần có ―. Ăn nói có duyên.
 Viết mất ―. Viết mất ngòi, nghĩa là mất cái chót ngòi.


Nhuyễn. (Nhuyến.) n. Nát đều, mịn màng, nhỏ mứt.
 Nhồi ―. id.
 ― nhàng. id.
 ― bấn. id.
 Bột ―. Bột đâm nhỏ bần mà đều.
 Lụa ―. Lụa đều canh chỉ mà lại nhỏ mặt.


𣐅 Nhumn. Loài giống cây cau mà lớn cùng có gai nhiều.
 Cây ―. id.
 Ốc ―. Tên ốc.
 Lúa ― gạo ―. Thứ lúa dẽo, hột gạo thâm nâu, người ta hay dùng mà nấu cháo.
 Chùm ―
 Chòm ―

Vầy đoàn, tụ hội, nhóm nhau một chỗ. Ngồi chùm nhum, (tiếng Cao-mên).
 Cái ―. Tên chỗ.


𤇲 Nhúmn. Giụm cây củi mà đốt ; nhen lửa.
 ― củi. id.
 ― lửa. id.
 ― không cháy. Lập thế nhen lửa mà không cháy.
 Nhen ―. (Coi chữ nhen).


Nhúmn. Nhón, nhóm trong đầu ngón tay.
 Một ―. Một nhóm trong đầu ngón tay.
 Lúm ―. Chơn ướt chơn ráo, chưa xuôi bề nào.


Nhũmn. Tiếng trợ từ.
 ― nha. Đẹp đẽ, dễ coi, (nói về sự ăn mặc).


Nhúnn. Đưa lên đưa xuống, đưa qua đưa lại.
 Nhê ―. Chê cười.
 Trề ―
 ― trề
 ― môi
 ― mỏ

Trề môi, đưa môi ra, nhíu môi lại, nhíu môi nhíu mỏ, ấy cũng là cách chê bai, cười cợt.
 ― lên ― xuống. Đưa lên, đưa xuống.
 Và đi và ―. Và đi và uốn éo, đưa mình lên xuống như con đào.
 Ngồi ― lên ― xuống. Hồi đưa mình lên xuống, ngồi không tề chỉnh.


Nhungc. Giặc, đồ binh khí.
 ― địch. Người giặc ở phía tây Trung-quốc.
 Hồ ―. Các nước hay làm giặc ở bên bắc Trung-quốc.
 Khuyển ―
 Ngũ ―. Năm thứ binh khí.
 Binh ―. Quân lính, binh khí.
 Tổng ―. Chức làm đầu quân lính.
 Ngươn ―. Chức ngươn soái.

Nhungc. Thứ hàng bằng lông chỉ đánh, đã mềm lại mướt.
 Áo ―. Áo may bằng hàng mướt ấy.


Nhungc. Cỏ non, lông măng.
 Lộc ―. Sừng, gạc nai hươu mới mọc, hãy còn non.


𣴛 Nhúngn. Thòng dưới nước, để vào trong nước, thấm nước.
 ― nước. Để vào trong nước.
 ― chàm. Nhuộm chàm.
 ― bùn. Nhuộm bùn, vùi bùn.
 ― vào. Nhuốm lấy, chen vào, dúng vào.
 ― miệng vào. Nói đến, nói việc không phải nói, dúng miệng vào.
 Chẳng ― bợn nhơ. Chẳng nhuốm bợn nhơ, vẹn vẽ mọi bề.
 ― tay. Thò tay, dúng tay, xen vào.


𠲦 Nhùngn.
 ―nhằng. Mắc lằng nhằng, dính dấp.


Nhũngn. cXấu hổ ; dư ra, bề bộn, tiếng trợ từ.
 ― mặt. Bỉ mặt.
 Làm ―. Làm bỉ mặt, làm cho xấu.
 Chịu, mang ―. Chịu xấu, mang nhuốc.
 ― nhẳng. Dùng dằng, lằng nhằng, kéo dài.
 |  濫  ― lạm. Ăn của dân, bày chuyện mà ăn của dân.
 |  擾  ― nhiễu. id.
 |  員  ― viên. Viên quan dư sổ, không có việc làm.


Nhưngc. nGiãn ra, huờn cho ; bỏ ra, để ra ngoài, tiếng trợ từ.
 Ở ―. Ở không, không có công việc mần.
 Không ―. Ở không ; không có chi cả, chi sốt.
 ― bỡi
 ― vì

Nhơn vì, bỡi vì.
 ― mà
 ― vậy

Tiếng nói đỡ, nói chống cùng lẽ trước.
 Phải ―. Phải rồi, phải thôi.
 Thật ―. Thật rồi, thật thôi.
 Thôi ―. Tiếng than để sau tiếng nói khác chỉ nghĩa là dường nào.
 Cực khổ thì thôi ―. Cực khổ là dường nào.
 ― cho. Hườn cho, chuẩn cho.
 ― việc. hưởn việc, để việc lại không làm.
 ― chức. Cho tại ngoại, không cho hành sự.
 ― nợ. Hưởn nợ.
 ― thuế. Hưởn thuế, không thâu bây giờ.
 ― cựu. Để y cũ, y như cũ.
 ― hát bội. Người thuộc tuồng làm thầy hát bội, thầy tuồng.


Nhửngn. Giảm bớt, dứt đi.
 Bệnh ―. Bệnh giảm, bịnh nhẹ.
 Nước ―. Nước muốn đông lại, không chảy nữa.
 Đợi nước ―. Đợi nước bớt chảy, đợi nước hồi.
 ― nhưng. Dửng dưng.


Nhữngn. Tiếng chỉ số nhiều ; sòng sã, có bấy nhiêu mà thôi, không có chuyện gì khác ; đương lúc.
 ― làm. Chỉ làm có chừng ấy.
 ― ước. Ước có bấy nhiêu.
 ― tưởng. Tưởng có bấy nhiêu.
 ― là. Cả thảy là.
 Chẳng ―. Chẳng phải là bấy nhiêu mà thôi.
 Chẳng ― là. ..mà lại.
 Nào ―. Nào phải là bấy nhiêu ; ở đâu nữa nào?.
 ― người. ..Bao nhiêu người.
 ― còn. Hãy còn, còn hoài.
 ― mảng lo âu. Đương có lo âu nhiều nổi.
 ― thuở. Từ thuở, cách nhiều đời.
 ― chơi. Chơi ròng, không làm một chuyện gì.


Nhuốcc. nXấu hổ.
 ― nha. id.
 Hổ ―. id.
 Xấu ―. id.
 Luốc ―. Bộ hổ thẹn.
 Mang ―. Chịu xấu hổ.
 Không biết ―. Lì lợm, không biết liêm sỉ.

 Nham ―. Lam nham.
 Nhám ―. Nhàm xàm.


Nhượcc. Bằng, ví bằng, nếu.
 ― bằng. Ví bằng, ví dầu, ví như.
 Bất ―
 Mạc ―

Chẳng bằng, chẳng gì hay hơn.
 ― thị. Bằng là, bằng phải là.


Nhượcc. nYếu đuối ; mềm mỏng.
 Liệt ―. Bệnh đau nặng, nằm một chỗ.
 Hư ―. Hư trong mình, mất sức, ốm yếu quá.
 Hoải ―. id.
削  |   Tước ―. id.
瘦  |   Sấu ―. id.
 Lão ―. Già yếu.
 Già ―. Thứ chim đồng lớn con, bộ tướng giống kẻ già yếu.
怯  |   Khiếp ―. Nhát nhúa, non gan.
以 強 凌  |   Dĩ cường lăng ―. Lấy sức mạnh mà hiếp kẻ yếu.
 Bệnh ―. Bệnh ngặt nghèo.
 Chỗ ―. Chỗ yếu trong mình, có động phạm đến thì phải hiểm nghèo.
 Làm ―. Làm khúc khổ, khuấy nhau.
 ― quá. Khổ quá, ngặt quá.
 ― thủy. Tên chỗ ở tại non tiên, kêu là non Bồng-lai, nước yếu quá không chở nổi vật nặng.


𠲦 Nhướin. Nhái nhại, nhạo cợt.
 Nói ―. id.
 Mưa ― ―. Mưa chẳng khi dừng.
 Mềm ―. Mềm lắm.
 Khóc ― ―. Khóc dai, khóc mê man.


Nhượin. Dai hoi, đê mê.
 Khóc ― ―
 Mưa ― ―
 Ướt ― ―

Đồng nghĩa với tiếng nhưới. Ướt đằm đằm.


Nhuộmc. (Nhiểm)Nhúng nước màu, làm cho thấm màu gì.
 ― màu. id.
 ― điều. Nhúng màu điều.
 ― đỏ. Nhúng màu đỏ.
 ― xanh. Nhúng màu xanh.
 ― chàm. Nhúng màu chàm.
 ― đen. Nhúng màu đen.
 Thợ ―. Thợ làm nghề nhuộm.
 Đồ ―. Đồ để mà nhuộm.
 Áo quần ― nước cốt trầu. Áo quần vấy đầy những cốt trầu.


Nhuốmc. Nhuộm lấy, nhiễm lấy.
 ― màu. Nhuộm lấy màu gì.
 ― bệnh. Mang bệnh, mắc bệnh.
 Nước mắt ― sôi. Nước mắt dầm dề.


Nhươngc. Cướp, đoạt, xua đuổi.
擾  |   Nhiễu ―. Phá rối.
其 父  |  羊 而 子 証 之  Kỳ phụ ― dương, nhi tử chứng chi. Cha ăn trộm dê mà con lại làm chứng, chỉ nghĩa là con làm đều bất nghĩa, vì nghĩa cha con phải giấu cho nhau.
 ― đoạt. Tranh đoạt.
 ― việc. Gây việc, sanh sự.


Nhươngc. Phép dâng cúng cho được chữa bệnh trừ tai.
 ― tai. Nhương trừ tai hại.
 ― họa. id.
 ― sao. Cúng sao, cúng cấp cho khỏi sao hạn, nghĩa là vì sao làm hại.(Đờn ông la hầu, đờn bà kế đô, là hai vì sao hạn).


Nhượngc. nNhường, kiên nhường, khiêm cung ; chỗ hủng vào ở sau đầu gối.
 Khiêm ―. Khiêm cung, kính nhường.
 Lễ ―. Lễ phép, khiêm nhường.
遜  |   Tổn ―. id.
 ― giao. Nhường lại, giao lại.
 ― nhau. Để lại cho nhau, không lấn lướt.
 ― chỗ ngồi. Để chỗ ngồi lại cho nhau.
 Cái ―. Chỗ hót vào ở sau đầu gối.
 Bất ―. Chẳng nhường, chẳng thua.


Nhườngc. (Nhượng).
 Khiêm ―. Khiêm nhượng.
 Từ ―. Nết na, khiêm nhượng.
 Tề ―. id.
 ― nhau. Kính nhau, để lại cho nhau.
 ― cho. Để lại cho.
 ― lại. id.
 ― chỗ ngồi. Để chỗ cho ai ngồi.
 ― lời. Để cho kẻ khác nói, không nói giành.
 ― giao. Nhường lại, giao lại.


Nhướngn. Rán đưa lên, nhóng lên.
 ― lên. id.
 ― con mắt. Trương mí mắt, ngước mắt.
 ― mắt mà coi. Phải xem coi tường tất.
 ― cổ. Trương gân cổ, ngóng cổ, đưa cổ lên cho cao.
 ― gân cổ. id.
 ― vai. Đưa vai lên, gióc vai.


Nhưởngc. Đất, đồ nhạc xưa.
穹  |   Khung ―. Trời đất.
 Thiên ―. id.
擊  |   Kích ―. Tên sách ; đánh cái nhưởng mà ca ; măng bát.


Nhuốtn. Mềm mại.
 Non ―. Non lắm.
 Mềm ―. Mềm lắm.
 Dịu ―. Dịu nhiễu.
 Láng ―. Láng trơn.


Nhútn.
 Rau ―. Thứ rau ở nước.
 Làm ―. Làm ghém.
 ― nhát. Nhát gan, thậm thụt.


Nhứtc. (Nhất)Một, thứ nhất.
 ― phẩm. Phẩm trên hết.
 ― hảo. Hạng nhứt, quí hơn hết.
 Đệ ―. Thứ nhứt.
 Dải ―. id.Phần thưởng thứ nhứt.
 ― hảo. Tốt hơn hết ; tốt nhứt.Miếng ăn nhứt hảo.
 ― danh. Một người ; người đầu hết.
 |  併  ― tính. Luôn cuộc, một lần, tính trong một lần.
 ― là. Trước hết là, phần chắc là.
 ― thiết. Chắc chắn, thẩy cả, trọn cả.
 |  人 敵 萬  ― nhơn địch vạn. Một người chống muôn người.
 Bất ―. So le, chẳng đều.Nghị luận bất nhứt, chỉ nghĩa là nghị luận không đồng, một người một thể.
 ― tâm. Đồng lòng ; một lòng.
 ― tề. Một lượt.
 ― khắc. Bây giờ, tức thì.
 |  路 平 安  ― lộ bình an. Đàng đi bình an, không có trở ngại chút nào.
 ― sống ― chết. Một sống, một chết, có hai lẽ mà thôi.
 ― ăn ― thua, hoặc ― thắng ― bại. Một là đặng, một là mất.
 ― nguyện. Quyết một lòng, chí quyết, quyết chắc, (tiếng thề).
 ― triều đình, nhì hương đảng. Hội làm làng cũng có tôn ti.
 ― ban. Một cái, một thể.
 ― hướng. Cho đến nay.
 |  夜 生 百 計  ― dạ sinh bá kế. Một đêm nghĩ ra trăm chước, chỉ nghĩa lòng người nham hiểm chẳng lường được.
 Hương ―. Chức lớn nhứt trong làng.
 ― điểm. Một chấm, một đùm, một đàn.Còn có nhứt điểm trung hậu.
 |  點 鐘  ― điểm chung. Một giờ đồng hồ.


Nhựtc. (Nhật)Ngày, mặt trời.
 ― nguyệt. Mặt trời, mặt trăng.
 ― dụng. Đồ dùng, đồ thường dùng.
 |  者  ― giả. Kẻ coi ngày, thầy bói.
 ― ―. Ngày ngày, mỗi một ngày.
 Bất ―. Chẳng trọn ngày, chẳng bao lâu.
 ― trung. Giữa ngày.
 Chúa ―. Ngày nghỉ ngơi trong tuần lễ, cũng kêu là lễ bái nhứt.
 ― quí hoa. Hoa quí.
慘 無 天  |   Thảm vô thiên ―. Thảm bức như không có trời cùng mặt trời, chỉ nghĩa là thảm quá.


 Tuần ―. Tuần mười ngày, một tháng chia làm thượng, trung, hạ ba tuần, một tuần là mười ngày.
 Lính ―. Lính canh.
 ― cữa. Canh cữa.


Nic. Cô vãi.
 ― cô. id.
 Tăng ―. Thầy sãi, cô vãi.
侔  |   Mâu ―. Tên Phật.
仲  |   Trọng ―. Tên riêng đức Phu-tử.


Nin. Cây nhỏ nhỏ, bẻ làm thước mà đo đỡ ; nầy.
 Cái ―. Đồ dùng làm thước ấy ; cái nầy.
 Ra ―. Ra mực thước.
 Làm ―. Bẻ cây làm thước.
 Lấy ―. Lấy mực thước.
 Đàng ―. Đàng nầy.
 Cõi ―. id.
 Người ―. Người này.
 ― nang. (Coi chữ nang).


Nin. Nầy.
 ― ―. Đây nầy.
 Này ―. Này nỉ.


n. (Nấy). Nấy cho, phú cho.
 Ai ―. Chẳng kì ai.
 ― cho
 ― phú

Nấy cho, giao cho, hủy cho.
 ― non, ― nọt. Tiếng khóc kể ròng rã.
 ― na ― năng. Bộ đi nặng nề.


Nỉn..
 Này ―. (Coi chữ này).
 ― non. Tiếng than khóc.


𥿡 n. Hàng dệt bằng lông chiên trừu.
 Áo ―. Áo bằng nĩ.
 Năn ―. (Coi chữ năn).


𥬩 Nian. Đồ đương trảng lòng mà lớn.
 Cái ―. id.
 Nong ―. Tiếng kêu chung cả hai thứ đó đương trảng lỏng, nong lớn, nia nhỏ hơn.
 Mặt bằng cái ―. Mặt lớn quá, mặt chằm vằm, (tiếng chê nhau).


Nỉan. Đồ có chia, giống cái chỉa.
 Trâm ―. Đồ giắt tóc mà có chia.
 Muổng ―. (Coi chữ muổng).


Níchn. Nuốt đi.
 ― hết. Ăn hết.
 ― đòn. Đánh đòn, diệt đòn.
 ― tội. Làm tội ngày.
 ― tiền. Ăn tiền ngày.
 ― của chúng. Ăn của người ta.
 Đi núc ―. Đi bộ chậm chạp.
 Chật ―. Chật lắm.


Nịchc. Đắm.
 ― tửu sắc. Mê rượu trà, sắc dục.
 Trầm ―. Chìm đắm.
 Chết trầm ―. Chết chìm.
救 焚 拯  |   Cứu phần chửng ―. Cứu kẻ bị hỏa tai, vớt kẻ bị chìm đắm, ấy là cứu dân cho khỏi hoạn nạn, cho khỏi tai ách.


Niêmc. Phong lại, gắn lại.
 Con ―. Con dấu gắn bì thơ.
 ― phong. Phong lại, gắn lại, đánh con dấu.
 ― lại. id.
 Đánh con ―. Đóng con niêm.
 ― luật. Luật làm văn, lệ phép.
 ― lệ. Lệ phép.


Niệmc. Tưởng, van vái nhỏ tiếng, đọc nhỏ nhỏ.
 ― lâm râm. Van vái thầm thì.
 ― kinh. Tưởng kinh, đọc kinh.
 |  呪  ― chú. Đọc thần chú.
 Vái ―. Khẩn cầu.

 ― Phật. Kêu tên Phật mà vái sự gì.
思  |   Tư ―. Lo tưởng.
一 日 不  |  善 諸 惡 皆 自 起  Nhứt nhựt bất ― thiện, chư ác giai tự khởi. Một ngày chẳng tưởng đến việc lành, thì các đều dữ phải dấy lên.
注  |   Chú ―. Tư tưởng, chủ ý về việc gì.


Niềmn. Phận sự, bổn phận, đạo nghĩa.
 ― tôi chúa. Phận sự kẻ làm tôi làm chúa ăn ở cùng nhau, nghĩa tôi chúa.
 ― thần tử. Phận sự kẻ làm tôi, làm con.
 ― phu phụ. Đạo vợ chồng.
 ― cang lệ. id.
 ― bằng hữu. Nghĩa bậu bạn.
 Phải ―. Phải đạo, phải nghĩa.
 Trọn ―. Trọn đạo, trọn nghĩa.
 Lỗi ―. Lỗi đạo.
 Giữ một ―. Giữ một tiết.
 ― tây. Phận sự riêng.
 ― ân ái. Nghĩa yêu thương.


Niênc. Năm, tuổi.
 Minh ―. Sang năm, năm tới.
 Lai ―. id.
 Khứ ―. Năm ngoái, năm rồi.
 Tiền ―, hoặc ― tiền. Năm trước.
 Thượng ―. Năm trên.
仝  |   Đồng ―. Cả và năm, trọn năm.
 Chung ―. Trọn năm, trót năm, rốt năm.
千  |   Thiên ―. Ngàn năm, lâu dài.
天  |   Thiên ―. Năm Trời, tuổi Trời cho sống.
 Tư ―. Năm nay, luôn năm.Cây sinh trái tư niên.
 Liên ―, hoặc hằng ―, thường ―. Luôn năm, mỗi một năm.
 Kiêm ―. Năm nay.
 ― xỉ. Tuổi tác.
 ― kỷ. id.
 ― ấu. Còn nhỏ tuổi, còn thơ ấu.
 ― thiếu. id.
 Thiếu ―. Nhỏ tuổi, không biết đều, thường hiểu là con nhà hoang không có lễ phép.
 Thâm ―. Lâu năm.
 Kinh ―. id.
 Cao ―. Lâu năm mà cũng có nghĩa là lớn tuổi.
 Hành ―. (Coi chữ hành).
 Đương ―. (Coi chữ đương).
 ― công ngoại kỉ. Phải dụng công lâu năm chầy tháng.
 Chấm ―. Mới đúng một tuổi.(thường nói về trâu ngựa).
 ― phần. Phần việc trong năm thuộc về mình.
 Tân ―. Năm mới.
 Khai ―. Ra năm, sang năm.
 Hung ―. Năm mất mùa, năm đói.
 Xà ―. Người ta hóa cọp, tục hiểu người ta ngậm ngải mà để quá, thì mình mẩy mọc lông hóa ra như cọp.


𦀅 Niềnn. Cái vành, đồ dùng mà ráng thùng bộng, vv.
 Thắt ―. Thắt vấn làm ra cái niền.
 Xoáy ―. id.
 Đóng ―. Trông niền vào mà đánh cho chặt.
 Bát ―. id.
 Tra ― thùng. Tra niền chung quanh cái thùng, tra vành thùng.
 ― sắt. Niền bằng sắt.
 ― cối xay. Vành cối xay.
 ― đầu. Tròng niền vào đầu ai mà kháo kẹp, cũng là tiếng ngăm đe.


Niểngn. Nghiêng về một phía.
 Xiểng ―. Xừng vừng.Đánh một cái xiềng niềng.
 ― mặt. Mặt nghiêng về một phía, mặt không chính đính.
 Mặt ― ―. Mặt có hơi nghiêng về một phía.
 ― đầu ― cổ. Đầu cổ nghiêng về một phía.
 ― lưng. Lưng nghiêng về một phía.
 Ngó ― ―. Ngó nghiêng nghiêng có một phía.
 Đi ― ―. Đi nghiêng mình một phía.
 Chỉ ―. Đồ bắt chỉ, chạy chỉ làm khéo như đồ chạm trổ.
 Bò ―. Thứ trùng có cánh.


Niếpn. Nang móp, (nói về đồ đựng).
 Nang ―. id.
 ― vào. id.


𦄇 Niệtn. Dùng dây tơ mà cột ; dây nài, dây cột cổ trâu ; dây cột cổ người ta, làm như cái bùa.
 ― lại. Trói quách.
 ― ác nó lại. Cột đầu nó lại (tiếng ngăm đe).
 Dây ―. Dây ông, dây cột trâu.
 ― trâu. Dây cột cổ trâu.
 Giấy ―. Thứ giấy cặn, giấy súc, giấy bổi.


Niếtc. Nắm, cầm, bày ra.
 |  造  ― tạo. Bày chuyện giả, làm mưu gian.
誣  |   Vu ―. Cáo gian.


Niếtc. Cải đích, luật, phép.
 ― ti. Ti án sát.
 Bên ―. Bên án.
 Phan ― hai ti. Ti bô chánh, ti án sát.


𡋁 Niêun. Nồi nhỏ.
 Nồi ―. id.
 Một ―. Một nồi rất nhỏ.
 ― rưỡi. Nồi trộng hơn một thí, bằng một niêu rưỡi.


Niểuc. Con chim dữ, hay ăn mẹ nó, còn cái đầu thì gác lên nhánh cây.
 ― thủ. Bêu đầu.


Niếuc. Tiểu, nước tiểu.
 ― trược, trọc. Tiểu ra đục như nước cơm.
 ― huyết. Tiểu ra máu.
 Đi ―. Đái mê, đái són, đái lâu.


𠼶 Nínn. Làm thinh, ém đi, không nói ra, giấu đi, để dành.
 ― nang. id.
 ― bặt. Làm thinh, lặng bặt, lặng trang, không hề nói thốt.
 ― biệt
 ― lặng
 ― lẳng lặng
 ― khe
 ― mất
 ― miết
 ― riết

id.
 ― đi. Phải làm thinh, phải ngậm miệng, đừng khóc nữa ; không nói ra ; giấu đi.
 ― hơi. Dứt hơi thở, không thở.
 ― thở. id.
 ― mãi. id.
 ― nhịn. Nhịn nhục, không thở than.
 ― lại. Núp mình, ẩn mình, ở nán lại; để dành chút đỉnh.
 Để ― lại. Để dành dập, để nhìn.
 Tốt ―. Hay nín, hay nhịn, hay trốn.
 Giỏi ―. id.
 Khéo ―. id.
 ― ngôi. Hãy còn cái tiêm cái ngòi chưa chín đều, (nói về gạo nếp cùng đồ hột nâu mà cái ngòi còn sống).Cũng nói về phần lõi chậm phát.


Ninhc. An, thả.
 Khang ― hoặc khương ―
 An ―.

Bình an, sức khỏe.
 Đinh ―. Cặn kẽ.
 Tây ―. Tên phủ thuộc tĩnh Gia-định.
 Hàm ―. Tên huyện thuộc phủ Tây-ninh.
 Bắc ―. Tên tĩnh lớn ở Bắc-kì.
 ― nang. Bộ khoan thai, vững vàng.
 Bất ―. Chẳng thả.


Nịnhc. A dua, phỏng nịnh, thừa thuận.
 |  邪  ― tà. id.
奸  |   Gian ―. id.
讒  Sàm ―. id.
諛  |   Du ―. id.
 Ở ―. Ở không trung tín.
 Mật ―. Tướng mật a dua, đứa không ngay thẳng.
 Làm ―. Làm vai nịnh, (hát bội).
 ― thần. Tôi nịnh, kẻ gian nịnh.
 ― kiên chỏ. Nịnh tà, hay nói lủa.

Ninhn. (Coi chữ nênh).
 Đi ― nang. Đi nghinh ngang, ninh nang.


Nínhc. Bùn lầy, trơn trợt.
泥  |   Nê ―. Bùn lấm, sình nầy.


Nípc. Rương tre, đồ đựng sách vở.
 Chi thả ― đội bầu mang. Quyết chi thà đi học mà chịu nghèo.
負  |  從 師  Phụ ― tòng sư. Mang níp theo thầy, ấy là dốc lòng theo thầy mà học.


Nítn. Tiếng trợ từ.
 Con ―. Tiếng gọi chung đứa con nhỏ tuổi.
 Trẻ ―. id.


𦁻 Nịtn. Dây cột ngang lưng ; khốcà giọp.
 Dây ―. Dây cột ngang lưng.
 ― lưng. Cột vào lưng.
 Đóng ―. Đóng khố, đóng cà giọp, mà che nơi thân hạ ; mà bao cữa mình trong lúc có đàng kinh (đờn bà).
 Nai ―. Ràng cột, mang đeo đồ binh khí.
 Gài nút ―. Gài nút cổ áo.


󰂄 Niun..
 Nâng ―. Tâng tiêu, trọng đãi, nâng đỡ, chiu lan.


󰂄 Nịun. Tiếng trợ từ.
 Nặng ―. Tàng tiên, hồng ẩm, nâng niu, (con nít).


𫼩 Níun. Kéo lại, nắm mà trì.
 ― đầu. Nắm tóc mà kéo lại.
 ― chóp. id.
 ― áo. Nắm vạt áo mà trì.
 ― lưng. Nắm lưng quần mà kéo.
 ― xuống. Níu ghì xuống.
 ― lấy. Nắm kéo ; chịu lấy cho chặt.
 ― ghi. Nắm mà kéo thẳng không buông.
 Đanh ―. Đeo theo.
 Nung ―. Thấy người ta thương lại làm nũng nẩy tây đương, nung mop, bọp xọp, không che mình.
 Làm nung ―. Làm bộ ?, không thèm.
 Bị chung ―. Bị người ta kéo lôi, bị người ta bắt.


𩛂 Non. Ăn vừa rồi, đã thèm, đầy rồi.
 ― bụng
 ― nê
 ― say
 ― đầy
 ― tròn
 ― nóc
 ― chán
 ― cành hông
 ― cứng bụng

id.
 ― họng. Ăn tràn họng, (tiếng thô tục).
 ― ấm. Có cơm ăn, có áo bận, không thiếu sự gì.
 ― cơm ấm áo. id.
 ― đủ. id.
 ― lòng
 ― dạ

No bụng, đầy lòng.
 Gồm ―. Đủ no mọi món, chẳng thiếu sự gì.
 Đã ―. Đã chán, đã thèm, đã nhàm.
 ― hơi. Hơi đầy nên khó thở.
 ― nước. Có đủ nước, không thiếu nước.(Nói về cây trái đất đai).
 Ăn ―. Ăn đầy bụng, vừa chừng ăn.
 Chơi ―. Chơi phỉ sức.
 Ngủ ―. Ngủ phỉ sức.
 Giận ―. Giận đứng sức.
 ― lòng chịu khổ. Đã chịu khốn khó mọi bề.
 ― ngày. Đủ ngày, trọn ngày.
 ― tháng. Đầy tháng, mãn tháng.
 Tháng ―. Tháng đủ.
 ― năm. Đầy năm, mãn năm.
 ― mặt. Đủ mặt mọi người.
 ― mọi nơi. Khắp mọi nơi.
 Cái ―. Cái tá, đồ đo bề dài.
 Làm ―. Làm ni, làm như cái ni.
 Ngó thấy mà ―. Ngó thấy mà nhàm.
 Nhà ― người đủ. Ai nấy đều no đủ.
 Mầng chưa kịp ―. Chưa toại lòng mầng.

Non. Tiếng trợ từ.
 ― nao. Chờ chỉ ; chừng nào.


Nọn. Tiếng chỉ người và vật ở gần, mà nói trổng.
 ― là. Này là, đó là.
 Người ―. Người ở đó.
 Danh ―. id.
 Hôm ―. Hôm ấy, ngày ấy.
 Ngày ―. id.
 Bữa ―. id.
 Chỗ ―. Chỗ đó.
 Nơi ―. id.
 Sự ―. Sự ấy.
 Kia ―. Cái kia cái nọ, thế kia thế nọ không nhứt định là cái gì, thể gì.
 ― kia. id.
 Nói kia ―. Nói nhiều thể.
 Kia ― vọ khác. Thế kia thế nọ, không chắc chắn.


n. Tiếng chỉ người vật, chuyên nói về người bề dưới, hoặc người lạ.
 Chúng ―. Bọn nó.
 Ây ―. Ây là nó.
 ― chúc. Phải là nó.
 Mặc ―. Mặc ý nó.
 Thây ―. Trôi thây, để mặc ý nó.
 Thây kệ ―. Trôi kệ, chẳng ai thèm nói tới nó.
 Kệ kiếp ―. id.
 ― là. Vốn nó là.
 Tại ―. Tại nơi nó, không phải tại ai.


n. Cuộc làm ra giữa sông mà ví cá, phải cắm cây hai hàng, một đầu tóm một đầu mở trét, cái nò đặt tại chỗ tóm.
 Miệng ―. Cái nò, cữa nò.
 Làm ―
 Đóng ―
 Xây ―
 Ví ―
 Xán ―
 Xuồng ―
 Hạ ―

Cầm cây hai bên làm ra miệng nỏ.
 Dào thuê ―. Mua thuê nỏ.


Nỏn. Tiếng thanh thé, tỏ rõ.
 ― tiếng. Tiếng thanh.
 ― giọng. id.
 ― nang. Rỡ ràng, tỏ rạng.


n. Chẳng có chi, chẳng hề.
 ― lo. Chả lo, chẳng thèm lo.
 ― sợ. Chẳng sợ.
 ― thèm. Chả thèm.


n. Cày để mà nêm mà chêm và đóng cho chặt.
 Cái ―. id.
 Đóng ―. Đóng nêm, đóng nòng.
 ― óc. Đóng cây nêm cho lói óc, ấy là tiếng đe loi.Cách đóng nõ ấy trước hết phải tròng một cái niền vào đầu, rồi lấy cây đóng nêm hai bên màng tang, thì lòi con mắt, chính là đồ khảo kẹp của Cao-mên.


c. Tôi mọi.
 ― bộc. id.
 Gia ―. id.
 Hê ―. id.
 ― tì. id.Hiểu cả mọi trai, tớ gái.
內 家  |  婢 出 家 公 卿  Nội gia ― tỉ, xuất gia công khanh. Ở trong nhà thì là tôi mọi, ra khỏi nhà thì là quan.Tiếng dạy con cái ở trong nhà chẳng nên làm thế.
 Sức ―. Sức hung, sức mạnh.Lấy sức nô thì là lấy sức làm cho hung.
 Hung ―. Thứ người ở bên bắc nước Trung-quốc.
 Nói lạc ―. Nói tuồng, nói thơ theo giọng mạnh mẽ.


Nộc. Giận, hờn ; làm hung, nói lớn tiếng có ý làm cho sợ.
 Thạnh ―. Nổi giận, giận lắm.
 ― nạt. Làm bộ giận dữ nói lớn tiếng, la lớn tiếng làm cho sợ.
 Nạt ―. id.

 ― ai?. Lớn tiếng nói với ai, làm hung với ai?.
 Ai sợ mà ―?. Chẳng ai sợ mà phòng lớn tiếng.
喜  |  不 形 於 色  Hỉ ― bất hình ư sắc. Mầng giận chẳng bày ra ngoài, chỉ nghĩa là kín đáo, dè dặt.
 |  於 乙 不 移 於 甲  ― ư ất bất di ư giáp. Giận nơi tên Ất, chẳng sang qua tên Giáp, chỉ nghĩa là chẳng giận lây.
 |  不 及 量  ― bất cập lượng. Giận không kịp xét, ấy là giận hết khôn.


Nốn. Ngữ, đồ, bọn ; thứ ; tiếng kêu chung nhiều người mà có ý khinh dẻ.
 Nhiều ―. Nhiều thứ.
 Một ―. Một thứ, một mớ, một bọn.
 Tứ ―. Tứ phần, chia ra từ nô.
 ― nào. Ngữ nào, chuyện nào, bọn nào, phần nào.
 ― nợ. Ngữ nợ.
 ― nọ. Bọn nọ ; phần nọ.
 ― kia. Bọn kia, lũ kia ; phần kia.
 ― ăn cướp. Bọn ăn cướp, quân ăn cướp ; vụ ăn cướp.


Nồn. Lướt đi, làm dữ ; nộ nạt.
 ― nà. Bộ mạnh mẽ, lướt xông.
 Chạy ― nà. Chạy đùa, chạy như dông.
 Nước chảy ― nà. Nước chảy đứt đuôi rắn, chảy cuộn cuộn.
 Gió ―. Gió thổi sâu, thổi mạnh quá.
 Làm ―. Làm đùa, làm dữ ; làm cho hung.
 ― ai?. Nộ nạt ai, nói lớn tiếng với ai.


Nổn. cBể phá thình lình, kêu ra tiếng ; cái ná.
 ― ra. Phát ra tiếng.
 ― rán. Phát ra tiếng om sòm.
 ― lực. Ra sức, rán sức.
 Pháo ―. Pháo phát ra tiếng.
 Nói như pháo ―. Nói lớn lối, nói phách, nói gõ mõ.
 Súng ―. Súng phát ra tiếng.
 Sét ―. Sét phát tiếng lớn.
 Tre ―. Tre bể nứt kêu ra tiếng.
 Cây ―. Cây chớp gãy kêu ra tiếng.
 Bắp ―. Bắp hột rang nóng, nứt nổ kêu ra tiếng.
 Đòn gánh ―. Đòn gánh bị đồ nặng gãy chớp.
 ― tròng. Tròng con mắt phá ra bể ra.(Tiếng mắng đứa sớn sác vô ý mà là tiếng tục).
 Lòi tròng té ―. Tròng con mắt lòi ra văng ra.id.
 ― tiếng. Nổi danh tiếng.
 ― tai. Điếc tai, ỏi tai.
 ― đi. Chịu không nổi.
 ― bụp bụp. Tiếng nổ vân vân.
 Kêu ― trời. Kêu lắm (nói về pháo lõi).
 Hột ―. Hột chứa thuốc ngòi, có động tới thì phát lửa.
 Gắn hột ―. Để hột nổ vào chỗ ngòi.
 Cây ―. Thứ cây nhỏ, lá nhỏ mà suôn hay mọc theo bờ bụi.
 Rang ―. Rang gạo, nếp cho nứt nở ra.


Nỗc. Ná.
 Cung ―. Cung ná, đồ đánh giặc.
 Khai ― trương ―. Giương cung, kéo ná.
 Phóng ―. Bắn ná.


n. (Na)Rinh, băng xách.
 ― đi. Rinh đi, na đi.
 ― bụng. Mang bụng lớn, na cái bụng chạnh bang.
 Đi ― ―. Đi sở sở, đi chán chường, bộ bảng xách vật chi mà đi trước mắt kẻ khác.


Nớn. (Ấy).
 Thằng ―. Thằng ấy.
 Con ―. Con ấy.
 Làm chuyện ―. Làm chuyện ấy.


Nợn. Sự mình phải đến phải trả ; lẽ buộc nhau, tiền bạc thiếu nhau.
 ― nần. id.
 Chủ ―. Người đặt nợ cũng có kẻ hiểu là người mắc nợ.
 Đặt ―. Cho vay ăn lời.
 Làm ―. Làm cho mình mắc nợ.
 Gây ―. id.


 Mắc ―. Thiếu tiền bạc của ai.
 Thiếu ―. id.
 Đồng ―. id.
 Bị ―. id.
 Mang ―. id.
 Mối ―. Nợ ; kẻ mắc nợ.
 Đòi ―. Đòi tiền bạc kẻ khác thiếu mình.
 Trả ―. Trả tiền bạc mình thiếu kẻ khác.
 Hẹn ―. Kì hẹn ngày trả nợ.
 Nói ―. id.
 Chịu ―. Chịu lấy, lãnh lấy nợ.
 Lãnh ―. Bảo lãnh cho ai vay mượn.
 ― lãnh. Nợ bảo lãnh cho kẻ khác.
 ― lãnh ― mình. Nợ hiểm nghèo, người mắc không trả được, chính người lãnh phải trả.
 Chối ―. Nói mình không mắc nợ ai.
 Lật ―. Nói ngược, làm trận sôi cho khỏi trả nợ, hoặc nói mình đã trả rồi.
 Kiện ―. Kiện người thiếu nợ mà không chịu trả.
 Bắt ―. Bắt người mắc nợ.
 ― bắt. Bị chủ nợ bắt.
 Trốn ―. Trốn cho khỏi trả nợ.
 ― trốn. Kẻ thiếu nợ trốn đi.
 Tha ―. Cho khỏi trả nợ.
 Trừ ―. Lấy công hoặc đổi chác vật gì mà trừ cấn cho khỏi trả nợ.
 Làm việc trừ ―. Làm lấy ngày, không dốc lòng làm.
 Đi buôn đổ ―. Đi buôn bán lỗ lã làm cho sinh nợ.
 ― đời. Nợ phải trả cả đờn ; sự cực khổ phải chịu ở đời, doan đời, phận bạc.
 Doan ― hoặc duyên ―. Duyên số phải làm vợ chồng, doan số phải chịu.
 Căn ―. Căn số phải làm vợ chồng ; căn số phải chịu.
 ― nước nhà. Phận sự mình phải làm mà trả cho nước nhà.
 ― năm trên. Nợ cũ; nợ ăn trước trả sau.
 ― hay mòn, con hay lớn. Nợ trả thì mòn thì phải hết, cũng như con nuôi lần lần nó phải lớn.Tiếng khuyên người có nợ chẳng khá ngã lòng.
 ― bằng đầu bằng cổ. Mắc nợ vô số.
 Một lời nói nên ―. Nói ra thì phải nhìn lời.
 Tội là ―. Tội có kẻ tha cho, hay là mình phải đền bồi thí mới khỏi.
 Gặt ―. Sang nợ lại cho ai.
 Còn mắc đồng công đồng ― của người ta. Còn phải làm công, còn phải trả nợ cho người ta.
 Con là ― vợ là oan gia. Có vợ có con thường phải lịu địu, làm bần.


𦬑 Nởn. Trổ phát, mở ra, nứt ra, nảy ra.
 ― ra. id.
 ― nang. Nở ra tươi tốt, đẹp đẽ.
 ― hoa hoặc hoa ―. Trỗ hoa ; hoa trỗ phát.
 ― đóa. id.
 ― nhụy. Nhụy trổ.
 ― mày ― mặt. Lầy làm rỡ ràng, toại chí.
 Đẹp mặt ― mày. id.
 ― gan ― ruột. Lấy làm vui màng.
 ― lá gan. Màng lắm.
 ― lòng ― dạ. id.
 ― trét. Nở trải ra, nở lớn, mở trét ra.
 ― tri ― trét. id.
 ― lùm tum. Nở ra lùm tum.
 Gạo ―. Gạo nấu chính, hột nở lớn.
 Tằm ―. Tằm con ở trong tràng chun ra.
 Gà ―. Gà con ở trong tràng chun ra.
 ― bướm. Bướm mới hóa, xé cái kén mà chun ra.
 ― gai. Da trái cây, có u có gai, như mít, mảng cầu nới ra.
 ― da ― thịt. Da thịt nới ra, mập lớn.
 ― nổi. Làm ăn khá.
 Dưới ― trên tót. Dưới lớn trên nhỏ lần.
 ― lần. Sinh sản lần lần, lớn lần.


𦬑 Nỡn. Yên vậy, chịu vậy, đành vậy.
 Chỉ ―. Lẽ nào mà chịu vậy, mà đành như vậy.
 Đâu ―
 Nào ―
 ― nào
 Chẳng ―

id.
 Bao ―
 Ai ―
 Mựa ―
 Hả ―

id
 ― lòng nào. Bụng dạ nào.
 Đâu ― quên ơn. Lẽ đâu mà dám quên ơn.

 Chúng ― nặng lời. Chúng đành nói nặng tiếng.


Noac. Vợ con.
 Thê ―. id.
罪 不 及  |   Tội bất cập ―. Tội chẳng đến vợ con, nghĩa là không làm tội lây cho đến vợ con.


Nọcn. Cái đọc ở đằng sau đuôi con ong, con bò cạp vv.
 ― độc. Cái nhớt độc, cái nọc có nhớt độc.
 ― rắn. Nhớt đọc con rắn, (ở tại răng nó).
 Giết rắn cho chết ―. Đánh rắn phải đánh cho chết, chớ để cho nó báo thù ; nghĩa là phải làm cho dứt hậu hoạn.
 Có ―. Có nọc độc.
 Chạy ―. Cái nhớt độc chạy vào trong mình người ta (có khi làm cho phải chết).


Nọcn. Cây vạt nhọn một đầu để mà cắm xuống đất, cây trồng để mà chịu vật khác ; cắm cây nọc ; làm một sổ dài.
 ― rào, giạu. Cây trụ rào, cây chịu lấy rào.
 ― trầu. Cày trồng cho trầu lên.
 ― trâu. Cây vân vân đóng xuống đất để mà cột trâu.
 Trâu tìm ― , nọc chẳng tìm trâu. Cứ gốc mà tìm, như con tìm cha, tớ tìm chủ.
 Đóng ―. Đóng vỗ cây mọc xuống đất.
 Cắm ―. Lấy tay mà trồng cây nọc xuống đất.
 Cặm ―. id.
 Giăng vô ―. Dụng vô đóng nọc mà căng người có tội.(Phép tra khảo).
 Vồ ―. Cái vồ và hai cây nọc.
 Nhổ ―. Nhổ nọc căng người có tội, nghĩa là thôi đánh.
 ― ra. Đóng nọc mà căng ra.
 ― bài vở. Sổ một nét trong bài vở, chỉ nghĩa là đánh liệt.
 Cây ―. Dùng nọc xoi đất cứng mà giắt cây lúc xuống đó.
 ― sào. Câm sào.


Nócn. Chỗ hai mái nhà đấu lại ở phía trên hết, cái chóp nhà ; sổ ngữ, tiếng trợ từ.
 ― nhà. id.
 ― gia. Nhà, chủ nhà.
 Khai ― gia. Khai cho biết là nhà ai, ai làm chủ nhà, có mấy cái nhà.
 Sắp ―. Sắp ngói, là, làm ra cái nóc nhà.
 Phong ―. Phong lò vôi gạch mà làm ra cái nóc ngôi nhà.
 Phong ― chùa. Phong to trên một nóc nhà ở, theo kiểu nóc, chùa miễu.
 ― mùng. Phía trên cái mùng.
 Cá ―. Thứ cá nhỏ con, bầu bụng, miệng sắc, có tài cắn khoét, (người ta nói cái gan nó độc).
 Cá ― nòi. Thứ cá nhỏ hay chạy nhảy trên mặt bùn, cũng gọi là cá thòi lòi.
 No ―. No tròn.
 Óc ―. Đầy lên như bụng cá nóc.
 Bụng óc ―. Bụng to quá.
 Ghe bầu ―. Thứ ghe biển nhỏ mà to hông bầu bụng.(Ghe Phú-quốc).
 ― đi. Lấy đi, ăn cắp (tiếng nói chơi).
 Đánh ―. id.
 ― làng. Hiệu làng.
 ― đông. Số đông, số cọng.
 Trổ ― nhà. Xoi trổ trên nóc nhà.(Công việc kẻ trộm) ; phá nhà.


𨁡 Noin. Cứ theo, dõi theo.
 ― theo. id.
 ― đòi. id.
 ― dõi. id.
 ― giữ. Giữ trọn, làm theo.
 ― dấu. Cứ theo đầu, noi theo.
 ― chơn. Đi theo, lần theo dấu chơn.
 ― gói. id.
 Có ―. Có huông, có nòi, như cha chết trôi, con sau cũng phải chết trôi.(Mi).
 Đòn ―. Tấm ván dài làm cầu giả mà lên xuống thuyền.


Nọin. (Nụi).
 Chắc ―. Bộ chắc chắn, săn chặt.


Nóin. Lên tiếng, đánh tiếng cho được tỏ sự mình muốn làm sao, nghĩ thế nào.
 ― thốt. id.
 ― khỏ. id.
 ― năng. id.
 ― phô. id.
 ― chuyện. Nói với ai, chuyện trò cùng ai.
 ― ra. Kể ra, tỏ ý mình ; nói mở ra.
 ― vào. Nói cột lại, giúp lời nói.
 ― vào ― ra. Nói cột, nói mở.
 ― lại. Không nhịn miệng ; lặp lại ; trao lời nói.
 ― đi ― lại. Nói truyền ngôn ; lập lời nói ; nói trả treo.
 ― tới. Nói động tới ; nói đến việc gì.
 ― tới ― lui. Nói nhiều cách thể.
 ― về. Nói về ai, về chuyện gì.
 ― qua. Nói phớt qua ; nói sang qua chuyện gì.
 ― cho qua tang lễ. Nói cho xuôi việc.
 ― chừng dỗi. id.
 ― giễu. Nói cớ trêu cho vui.
 ― chơi
 ― cợt

id.
 ― thật. Nói chắc chắn, nói theo sự thật.
 ― thêm. Nói thêm thắt, bày chuyện thêm.
 ― thừa. id.
 ― lẽ. Nói bề thế, nó cao cách.
 ― lẽ đời. id.
 ― lý sự. Nói có lý sự, ăn nói sách hoạch.
 ― khoét. Nói khoe khoét.
 ― pháo. Nói như pháo nổ mà không làm gì nên.
 ― phách. id.
 ― như pháo nổ. id.
 ― lớn lối. id.
 ― đồng. id.
 ― gõ mõ. id.
 ― loát. id.
 ― giả ngộ. Nói chơi, nói pha chuyện chơi.
 ― pha lửng hoặc ― chơi pha lửng. id.
 ― tục. Nói lời thô tục.
 ― quấy. Nói quấy quá, nói không nhằm việc gì.
 ― xàm. Nói vấy vá, nói như đứa điên.
 ― chạ. Nói quấy quá, chạ lác.
 ― lộng ngôn. (Coi chữ lộng).
 ― phạm thượng. id.
 ― phần phải. Nói cái phải mình, nói cho mình là phải, nói tốt cho mình.
 ― giọng. Nói mỏi miệng, nói hộ.
 ― nhịp. id.
 ― đưa đãi. Nói chừng đỗi.
 ― đưa. id.Nói mà đưa việc đi, nói cho qua việc.
 ― cướp. Cướp lời nói, nói chận đầu.
 ― chận họng. Nói chận đầu ; bắt lý làm cho kẻ khác nói không được nữa.
 ― miệng. Nói môi miệng, nói ngoài miệng mà thôi.
 ― thầm. Nói nhỏ, nói không cho ai nghe.
 ― nhỏ. id.
 ― cả lăm. (Coi chữ cả).
 ― ngọng. (Coi chữ ngọng).
 ― đớt. (Coi chữ đớt).
 ― chả chớt. Nói như con nít.
 ― lẻo. Nói lẻo lắc, nói ý tứ.
 ― gay gắt
 ― cay ngạc

Nói xa nói gần mà châm chích nhau.
 ― sổ mé. Nói lời châm chích, xóc hông.
 ― đá. id.
 ― đâm hông. id.
 ― xóc. id.
 ― xàm. id.
 ― chuốt ngót. Nói cho quí, nói trau chuốt, nói phần hơn.
 ― bào chuốt. id.
 ― cầu cao. id.
 ― sống. Cứ nói một bề, nói quả quyết.
 ― quyết. id.
 ― đỡ mất cỡ. Nói đỡ xấu.
 ― đỡ lời. Đỡ tiếng nói cho ai ; chữa tiếng nói cho ai.
 ― xòa. Nói giải hòa cho hai bên, nói cho xuôi việc.
 ― vạt miệng. Già hàm.
 ― múa miệng. id.
 ― gắt gớm. Nói mắt mỏ.
 ― bóng ― gió. (Coi chữ bóng).
 ― trên. Nói lần lướt, nói như mình là người trên trước.
 ― xấc. Nói vô phép, nói ỷ thị.
 ― rào. Nói rào đón ; ngăn đầu này, chận đầu kia, kẻo kẻ khác nói vào.
 ― hay hơn hay ―. Nói ít mà thông thì hay hơn là nói nhiều.
 Lời ―. Những tiếng sắp lại mà nói.

 Tiếng ―. Tiếng dùng mà nói.
 Ăn ―. Nói (tiếng đôi).
 Hay ―. Siêng nói.
 Khéo ―. Khéo lập tiếng nói.
 Khó ―. Khó mở miệng, lấy làm ngại ý ; khó dạy biểu.
 Dễ ―. Nói ra dễ dàng, không ngại sự gì ; dễ khiến, dễ biểu.
 Biết ―. Biết tiếng nói ; biết cách nói ; nói nhầm phép.
 ― vợ. Làm lễ hỏi.
 Đi ― vợ. Đi làm lễ hỏi.
 ― nợ. Xin chủ nợ hườn nợ, cho mình trả thể gì.
 ― không ra vì. Nói không rạch dòi, ăn nói lúng túng.
 ― chùng ― vụng. Nói lén, nói sau lưng.
 ― chữ. Dùng chữ nho mà nói.
 ― sách. Đọc sách hoặc giảng sách (cho học trò).
 ― có sách ước. Nói định chừng mà nhắm.
 ― tuồng. Xướng ca tuồng tập.
 ― thơ. Xướng đọc chuyện người ta đặt theo điệu thơ văn.
 ― trận. Nói hung nói dữ ; có nói làm không, không nói rằng có.
 ― ngược. Có nói làm không ; nói phá, nói lật nợ.
 ― lật độ. id.
 ― chống. Nói kình địch, chống lý sự.
 ― tay hai. Nói trả treo chống báng cùng kẻ lớn.
 ― vạt một, (vạt hai). Ăn nói vô phép.
 ― không chễn dừng. Nói trống trải, vô ý.
 ― sa đề. Quá tiếng nói, nói lỡ lời.
 ― lơ. Nói qua chuyện khác, làm lơ.
 ― lẳng. id.Nói không nhằm việc.
 ― không ăn thua. id.
 ― bắc cầu. Nói sang đàng.
 ― thật lật. Nói lầm lỗi, nói lỡ lời.
 So lời ―. id.
 Vấp lời ―. id.
 ― thất này. id.
 ― như pháo làm như lão. Nói hay mà làm dỡ.
 ― tức. Chuyện không có, nói cho có ; nói cho tức tối.
 ― đến
 ― đại
 ― đùa
 ― sấn

Nói sấn sướt, nói cho đến đều, chẳng phải kiêng nể trong lời nói; nói chăm bẳm, đừng sợ chi.
 ― Lấy được. Nói hồi, nói bấc tử, nói lấy rồi.
 ― bắc. id.
 ― hột mỡ. id.
 ― hổ lốn. id.
 ― vãi chái. id.
 Lời thật ― ngay. Cứ sự thật mà nói.
 ― khủng, ngộ. Nói như đứa khùng.
 ― điên, dại. id.
 ― động. Nói tới, nói mích lòng.


Nòin. Dòng, giống.
 ― nẵng. id.
 Con ―. Con chính dòng thông minh.
 Gà ―. Gà người ta nuôi mà đá độ, chính là giống gà tốt.
 ― nào sinh giống ấy. Nòi tốt sinh giống tốt.
 Rặc ―. Thật giống, thật nòi, không lộn lạo ; chính là một máu một thịt, không phải là chạ.
 Mua ―. Mua giống tốt cho được nòi sinh.(Thường nói về tằm).
 Đẻ ―. Đẻ nòi sinh (thường nói về gà).
 Nối ―. id.
 Mất ―. Không dư giống ra được.id.
 Tuyệt ― tuyệt giống. Tuyệt giống, không còn nòi sinh ra được.
 Thật ―. Chính là dòng giống tốt.
 Ròng ―. id.
 Đạo ―. Đạo giữ từ lâu đời.
 ― ăn cướp. Quân ăn cướp, con cháu kẻ trộm cướp.


𥱮 Nôin. Đồ để mà đưa con, ru con.
 Cái ―. id.
 Chiếu ―. Chiếu nhỏ để cho con nằm.
 Ăn thôi ―. Tiếng tục, hiểu là ăn đầy tuổi cho con.
 Khúc ―. Nhiều chuyện, nhiều đều khúc khổ.


Nộic. Trong, phía trong ; ở trong cung điện.
 ― gia. Nội nhà, trong bà con.
 Gia ―. Ở trong nhà.
 ― thần. Quan trong nội, trong triều.
 ― hoạn. Quan bộ hầu trong cung.

 ― triều. Quan ở trong triều ; cả triều đình.
 ― vu phủ. Ti thuộc hay các dinh dãy kho tầng trong nội.
 ― các. Chỗ chực hầu chiếu chỉ, dâng đưa sở sách hay là phỏng vần ở trong nội.
 Nhập ―. Vào phía trong.
 Trong ―. Trong cung điện.
 Họ ― Họ cha
 Bên ―. Bên họ cha.
 Ông ―. Cha cha mình.
 Bà ―. Mẹ cha mình.
 Cháu ―. Con con trai mình.
 ― hữu. Có chừng ấy, ngần ấy.
 ― hữu bấy nhiêu. Có ngần ấy mà thôi.
 Tiền ― án. Tiền tang, tiền bắt phạt, bắt vạ phải chạy gấp.
 ― thương. Bệnh đau trong thân mình.
 ― vụ. Cả việc, cả và việc.
 ― cuộc. Cả cuộc.
 ― khuôn tuông. Cả khuôn tuông.
 |  外 攻 擊  ― công ngoại kích. Trong làm mưu ngoài đánh, trong đánh ra ngoài đánh vô.
 ― trợ. Giúp trong ; phận đờn bà phải coi việc nhà ; vợ nhà.
 ― nhà. Cả và nhà.
 ― làng. Cả và làng.
 Thành ― Ở trong thành ; thành trong
 ― trường. Cả và trường.
 ― ngoại. Trong, ngoài.
 Đại ― Chính cung điện vua
 ― tử. Vợ nhà.
 Ngũ ―. Ngũ tạng, năm tạng.
 ― tâm. Đồ dụng làm tuồng trong, (nhà cửa).
 Đồ ― tâm. Cây cối dùng mà làm tuồng trong.
 Lưởn sao be sêu,― tâm bìu liu. Lườn bằng sao, be bằng sên, đồ nội tâm dùng cây bin lin, hiểu là thuyền đóng rất chắc.


Nộin. Đồng trống, đất nhà quê, đồng cỏ ở ngoài làng.
 Đồng ―. id.
 Ngoài ―. Ngoài đồng.
 Cỏ ―. Cỏ ngoài đồng.
 ― luợc. Đồng cỏ xanh tươi.


Nốin. Chấp nối, làm cho liên tiếp theo nhau.
 ― nầm. id.
 ― năp. id.
 Chắp ―. (Coi chữ chấp).
 ― lây. Kế theo, tiếp theo.
 ― gót. Đi nối theo, tiếp theo nhau.
 ― đuôi. id.
 Đi ― đuôi. id.
 ― truyền. Lưu truyền, để lại, làm cho sinh sản lâu dài.
 ― hậu. id.
 ― ngôi. Kế vị Thiên-tử.
 ― trị. id.
 ― nghiệp. Giữ lấy nghiệp ông cha, nối giữ nghề nghiệp cũ.
 ― dòng. Làm cho dòng dõi sinh ra hoài.
 ― tông môn. id.
 ― đời. id.
 ― nhau. Nối lấy nhau, tiếp theo nhau.
 ― sinh. Sinh sản ra hoài hoài.
 ― dây. Chấp thêm, làm cho sợi dây dài.
 Viết ― theo. Viết tiếp theo.
 ― tóc đều già. Tiếng chúc cho vợ chồng mới ăn ở với nhau cho đến trọn đời.
 Đứt ― tối nằm. Đứt đi thì phải nối, cũng như tối thì phải nghĩ.Tiếng khuyên người góa vợ góa chồng, phải lo lập đời khác.


Nồin. Đồ dùng mà nấu cơm ; vật chi hình tích giống như cái nồi.
 ― niêu. id.
 ― đồng. Nồi đúc bằng đồng.
 ― đất. Nồi làm bằng đất.
 ― rang. Nồi để mà rang.
 ― xông. Nồi nấu nước xông tắm.
 ― đúc. Đồ thợ đúc nấu bằng đất để mà nấu đồng thau.
 ― bầu. Nồi to hông mà tròn.
 ― gọ. id.Vật chi bầu bầu giống cái nồi gọ.
 ― bung. Nồi lớn nhứt.
 ― bầy. id.
 ― năm
 ― hai
 ― ba
 ― tư. Các hạng nồi, kêu theo tuổi nó.


 ― khang lang
 ― một
 ― rưỡi
 ― cỏng

Các hạng nồi, kêu theo tuổi nó.
 Một ― gạo. Gạo nấu vừa một nồi.
 ― ống. Đồ hút nha phiến.
 ― trong
 ― ngoài

Trong lòng bàn chưn hay là phía ngoài bàn chưn con gà. (Phép coi giò).
 ― với. Cái vịm đựng vôi; vôi nhồi lại một khối lớn.
 ― trường. Khúc ruột lớn ở kế bao tử.
 Vét ―. Vét cơm dư trong nồi, ăn một máy.
 ― nào ấp vung nấy. Trong sự làm vợ chồng, sang, hàn, xấu, tốt, thân phận hai bên đều phải xứng nhau.


Nổin. Cất lên, dày lên, trồi lên trên, ở trên mặt nước.
 ― khơi
 ― bồng

Trồi lên trên, nằm trên khơi. id.
 Trôi ― Bình bông không ở một chỗ; khi nổi chỗ này khi trôi chỗ khác
 Ba chim ba ― (Coi chữ ba)
 ― lên. Dày lên, trồi lên trên.
 ― dậy. id.
 ― hung hoặc ― hành hung. Dấy lên làm dữ.
 ― giận. Phát giận.
 ― gan. id.
 ― nóng. id.
 ― xung. id.
 ― tam bành. (coi chữ bành).
 ― lệnh. Ra hiệu lệnh ( như giống trống v.v).
 ― hiệu. id.
 ― trống. Đánh trống.
 ― mõ. Đánh mõ.
 ― gió. Gió thổi, gió dậy.
 ― dông. Phát trận dông, phát gió lớn.
 ― sấm. Sấm dậy, sấm ran.
 ― sóng. Sóng dậy.
 ― bọt ― bèo. Có bọt có bèo.
 ― vồng. Có vồng, (sóng).
 ― lửa. Nhúm lửa.
 ― đèn. Thắp đèn.
 ― đuốc. Đốt đuốc.
 ― tiếng ― tăm. Dầy tiếng tăm.
 ― danh. Được danh tiếng thình lình.
 ― nghề. Bày ghế ra.
 ― nhà ngói. Thình lình cất nhà ngói.
 ― mày đay. Mọc mày đay.
 ― sảy. Mọc mụt xót, nhứt là tại trời nóng nực.
 ― phung. (Coi chữ phung).
 ― ốc cùng mình. Mình mẩy mọc gai phún phún, ấy là tại lạnh quá hoặc sợ quá.
 ― ngụy. Dầy ngụy; làm chuyện dại.
 ― giặc. Làm giặc.
 ― phêu
 ― phênh
 ― như phao

Nổi hỏng lên; ở trên khơi.
 Mưa ― nước. Trời mưa nhiều, nước tích lại nhiều.
 Đồng ― nước. Đồng ruộng có nước nhiều.
 Cầu ―. cầu giả, cầu thả trên mặt nước.
 Ghe ―. ghe nhẹ, ghe không chở hàng.
 Của―. của dời đi được; ấy là tiền bạc cùng là những đồ dùng ở trong nhà, đối với của chìm là nhà đất chẳng đem đi được.
 Vác ―
 Gánh ―

Vác được, gánh được.
 Chịu ―. Chịu được.
 Chịu không―. chịu không được.
 Cất ― Dở lên được, chịu được
 Trả ―. Trả được,(nợ).
 ― đảm. Làm cho ầm đấm, rậm đám, nên việc.
 Làm ăn nông ― Làm ăn được
 Giàu nước ―. Giàu không bền.


Nỗin. Cớ sự, cách thề.
 Nóng ―. id.
 Nàu ―. id.
 ― nước nầy. Cớ sự nầy, cơ hội nầy.
 Nền ―. Hóa ra thể gì.
 Mọi ―. Mọi cách thể.
 ― gì. Thể gì, cớ gì.
 Đằng kia ― nọ. Lăng xăng nhiều chuyện.
 Khó ― làm ăn. Khó bề làm ăn.
 Khôn ― kiện thưa. Khó bề kiện thưa.
 ― thương chưa xiết ― tình lại mang. (Túy-kiều).Thương là thương cha, tình là tình nghĩa vợ chồng.


Nơin. Chỗ, chốn, tiếng chỉ chỗ ở tại đâu.

 ― nào. Chỗ nào.
 ― nọ, kia. Chỗ nọ, chỗ kia.
 ― đây, đó. Chỗ đây, chỗ đó.
 ― gần. Chỗ gần.
 ― xa. Chỗ xa.
 ― quán. Tại quán.
 Mọi ―. Mọi chủ, khắp chỗ.
 Đời ―. id.
 Khắp mọi―. id.
 Nằm―. Nằm chủ, nằm bếp.
 Nhắm được ― nào? Nhắm được người nào làm bầu bạn chăng?
 ― giàu. Chỗ giàu, nhà giàu.
 ― nghèo. Chỗ nghèo, nhà nghèo.
 ― sủng. Chỗ sủng, cực sâu.


Nớin. Giãn ra, buông ra, thả lỏng, làm vừa vừa.
 ― ra. id.
 ― bớt. Bớt tay, làm vừa vừa.
 ― tay. Làm khoan khoan, vừa vừa, đừng bắt chặt, bóp chặt.
 ― giá. Bớt giá, nhẹ giá.
 ― dây. Thả dây thêm, đừng cột riết.
 Làm ăn ― nuộc lại. Làm ăn khá.
 Không dám ― ra khỏi nhà. Không dám bỏ nhà mà đi.
 Để con ― quá. Để con nở da thịt ra quá, lớn quá, (ấy là tại người mang bầu ăn ngủ quá).


Nomn. Dòm xem, ghé mắt, dòm ngó.
 ― theo. id.
 ― dõi. id.


Nômn. Chữ riêng Annam, chữ mượn thinh âm bên chữ nho mà làm ra.
 Chữ ―. id.
 Tiếng ―. Tiếng thổ âm.
 Nói ―. Nói tiếng tiêng trong nước.
 ― na. id.
 ― na là cha manh giáp. Chữ Nôm viết theo tiếng nói, mặc ý người thêm thắt, không có phép nhứt định.
 ― vợ Chịu lấy người chữa hoang làm vợ


Nộmn. Hình nhơn bằng giấy, gỏi trộn bằng dưa quả.
 ― giây. id.
 Bong ―. Làm ra con nộm.
 Hình ―
 Con ―

Hình nhơn bằng giấy.
 Hình như con ―. Bộ mảnh mai, không có vẻ chắc chắc, giống như con nộm.
 Gỗi ― Gỗi làm bằng trái cây xắt nhỏ


𩄑 Nồmn. Gió đông nam.
 Gió ―. id.
 Gió đông ― chiều hôm thổi lại
 ― nam. id.
 Mưa ―. Mưa cạnh đông nam.


Nơmn. Đồ làm bằng tre, để mà chụp cá.
 Đi ―. Đi chụp cá.
 Đặng cá quên ―. Bội ơn.


𡽫 Nonn. Núi; còn măng, còn tơ, còn mềm, còn ít.
 ― núi, Núi, (tiếng đối)
 Núi ―. id.
 ― xanh
 ― cao
 ― tòng

Núi cao.
 Trên nam ―. Trên cao, trên xa.
 Lên ―. Lên núi.
 Đâu ― dóc núi. Chỗ xa xác, cùng tột.
 Hòn ―. Núi giã, núi gần băng đá để trước nhà mà chơi.
 ― bộ. id.
 ― nhuột. Non lắm.
 ― mởu
 ― nớt
 ― nhớt
 ― bệu
 ― trong

id.
 ― lòng. Không có lòng mạnh mẽ.
 ― gan. Ít gan.
 ― da. Da còn mỏng lắm.
 Làm da ―. Đơm da mỏng, ghẻ mnôn lành.
 ― ngằy. Ít ngằy.
 ― tháng. Ít tháng.

Thường nói về đờn bà nằm bếp chưa được lâu ngằy.

 ― tuổi. Tuổi còn nhỏ.
 ― tác. Tác còn kém.
 ― chơn. Yêu chơn.
 Cân ―. Cân không đúng lệ.
 Thước ―. Thước không đúng lệ.
 Ruột ―. Ruột nhỏ, trắng mềm hơn ruột già.
 Bùn ―. Bùn lồng, bùn ở trên mặt.
 Đàng ―. Nước mía thắng chưa kẹo còn lỏng.
 Đọt ―. Đọt mới đâm ra.
 Đao ― thép. Đao ít thép hay cuốn.
 Ai hay ― nổi vậy. Ai dẻ cớ sự nầy, ai hay việc ra thế này.
 Chữ ―. Chữ viết yếu ớt.
 ― chữ. Học còn ít, chữ nghĩa chẳng có bao nhiêu.
 Học ―. id.
 ― ― một thước. Gần được một thước.
 ― sự lý. Ít sự lý.
 ― một giờ. Gần một giờ.
 Cau còn ― trong. Cau còn non lắm.
 Một còn ― nhớt. Mặt cò thơ ngây như con nít.
 Làm ― tay. Làm không thẳng tay, không săn tay.
 ― tay ấu. Ít phép, không có sức mà trị tà ma, (thầy pháp).
 Nạp ― thuốc súng. Nạp ít thuốc súng, nạp không vừa phát sung.
 Chết ―. Chết yểu.
 Đế ―. Đế trước ngày tháng.
 Trăng ―. Trăng dấu tháng mới có một vành nhỏ.
 Giạ ―. Gại không đúng lệ.
 Còn ―. Còn măng, còn tơ, còn yêu.
 Ân ―. Ân đặng một ít liền thôi, (cờ bạc).
 Trăng ―. Trăng còn nhỏ lắm, con càng.
 Con ―. Con mới tượng, ( thường nói về ong kiến).
 Một cây làm chẳng nên ―, ba cây chụm lại nên hòn núi cao. Có đông người mới làm việc lớn.


𥶄 Nónn. Đồ đội trên đầu để mà che mưa nắng.
 ― nầy. id.
 ― cụ, hoặc ― cậu. Nón lớn mà bằng mo, cóc các cậu hay dùng, đời này lại để cho đờn bà.
 ― ngựa. Nón cỡi ngựa nhọn đầu.
 ― trùm. Nón bầu bầu giống cái chụp.
 ― gỗ. Nón lính đội vừa cái đầu.
 ― chiến. id.Nón có ngủ lông chiên.
 ― thúng. Thứ nón lớn bằng mo giống hình cai thúng, nón thầy chùa hay đội.
 ― chảo. Cũng là nón cụ mà khéo hơn.
 ― khói xanh. Nón đương thưa nan, mà thanh cảnh, mo lên như cái chảo, thường kéo nước khói xanh.
 ― hai sườn. Nón có hai sườn lớn làm cột, nón Huế.
 ― thanh kê. Cũng là nón cụ má lớn.
 ― gò găng. Cũng là nón khói xanh ( Bình-định).
 ― xoáy. Nón bằng đầu mà nhỏ, đờn bà nghèo hay đội, cũng là nón quai mây.
 ― lá. Nón châm bằng lá.
 ― nhọt. Nón nhỏ mà nhọn đầu.
 ― xếp. Nón châm có thể xếp lại.
 ― rơm. Nón bằng rơm.
 ― cởi. Nón rách.
 Đội ―. Để nón trên đầu.
 Cất ―. Lấy nón xuống.
 Lấy ―. id.
 Dở ―. Dở cái nón mà một khi chào ai.
 Nghiêng ―. Kéo nón về một bên, cũng là dấu chào kính.
 Quai ―. Dây cột hai bên nón để mà đội cho chặt.
 Sua ―. Đồ đương giống cái vành nón, để trong lòng cái nón mà đội cho dễ.
 Đầu ―. Cái chóp chụp trên đầu nón.
 Chóp ―. id.
 Râu quai ―. Râu mọc dài cho tới hai bên mép tai.
 Lá ―. Thứ là người ta hay dùng mà châm nón, thồ sần Bình-định.


Nỏnn.
 ― nà. Bộ non nhuốt và đẹp đẽ.
 Trăng ―. Trăng lốp.


Nônn. Bất nhột nhạc, bức rứt, ấm ức không yên trong bụng.
 ― đi
 Bật ―

Nghe nhiều người lãnh phần thưởng mà nôn đi; chỉ nghĩa là ám ức trong lòng.


 ― ruột. Bắt nhột trong ruột; bức bối không yên trong ruột.
 Cười ― ruột. Cười nhiều quá.


𧹠 Nợnn. (Coi chữ nập).


𥵛 Nongn. Đồ đương bằng tre trẹt lòng, mà lớn, kính tâm có hơn 4 thước mộc.
 Cái ―. id.
 ― tằm. Nong để tằm.
 Vòng ―. Vòng quanh lớn, khúc sông quanh co, cũng là tên chỗ.


Nongn. Tron chen, ép nhận vào, rán sức.
 ― nả. Lấy lòng mạnh mẽ, rán sức.
 ― sức. Rắn sức.
 ― gan. Xúc gan, nung sức muốn làm cho được.
 ― giận. Tức giận.
 ― vào. Tron vào, chen vào, nung vào.
 ― vô. id.
 ― tới. Rán tới.
 ― cho rộng. Lập thể rán cho rộng, (như khi xỏ lỗ tai).
 ― lời. Nói xúc gan.
 ― ghe tới. Chèo đưa tới, nung tới.


Nọngn. Khúc cổ con hèo, cắt khoanh cả hầu họng.
 ― heo. id.
 ― trâu. Khúc cổ con trâu.
 Đầu heo ― thịt. Vật để mà kiến biếu.


Nóngn. Sốt bức, nồng hơi lửa, đối với nghĩa nguội lạnh.
 ― nảy. id. Táo tính, hay khí, hay bất bình.
 ― tính. Táo tính hay giận dữ.
 ― lòng
 ― ruột
 ― mũi

Lấy làm nóng nảy, bức tức không yên trong lòng: thấy kẻ khác đánh con mình thì nóng lòng, nóng ruột, nóng mũi.
 ― giận. Nổi giận, tức giận.
 Nổi ―. Đốt gan, phát giận.
 Đánh ―. Giận mà đánh vội.
 Phát ―. Nổi giận; phát chứng nóng rét.
 Nước ― còn có khi nguội. (Coi chữ nguội).
 ― quá. Nóng như lửa đốt, giận dữ quá.
 ― như lửa. id.
 Nói ―. Nói theo cơn giận không kịp xét, nói không sợ mích lòng.
 Mình ―. Mình mẩy không mát.
 ― mình. Nóng rét, se da.
 ― hổi. Nóng quá.
 ― hầm. id.
 ― rực. id.
 ― kinh. id.
 ― hẩm hẩm. Vừa nóng nóng.
 Làm ― nước đỏ gọng. Bồn chồn lo lắng hết cách.


Nòngn. Đồ dùng làm cốt để mà chịu lấy vật khác.
 Cái ―. id.
 Làm ―. Dùng cây làm cốt ấy.
 ― thuốc súc. Hanh cây dài đâm giữa súc thuốc mà làm cốt.
 ― quay. Cây lụi thịt mà quay, (thường dùng sắt).
 ― nả. Bươn bức làm cho được, cũng đồng nghĩa với tiếng nong nả.
 Làm ― làm nả. id.


Nôngc. Nghề làm ruộng.
 ― phu. Kẻ làm ruộng.
 Canh ―. Công việc làm ruộng.
 ― tang. Nghề làm ruộng, trồng dâu.
 Nghề ―. Nghề làm ruộng.
 Nghiệp ―Làm nghề ruộng.
 ― chánh. Phéo làm ruộng, sách dạy phép làm ruộng đất.
 Điền ―. Quản đốc việc làm ruộng đất.
 ― nổi nẩy. Cớ sự nầy, đến thế nầy. (Coi chữ nổi).
 Bồ ―. Thứ chim đồng lớn con.
 Thần ―. Tên vua cả, mở dạy việc làm ruộng đất, kế đời vua Phục-hi. (Trung quấc).
 Nền thần ―. Nền xây giữa đồng để mà tế thần Xã-tắc.
 ― vụ. Công việc làm mùa.
以  |  爲 本  Dĩ ― vi bổn. Lấy nghề ruộng làm gốc. Con người sinh ra đều

phải lo làm lo ăn, mà có một nghề ruộng là thật thà.


Nốngn. Dùng vật khác mà nùng lên, dỡ lên, xúi giục.
 ― lên. Chống đỡ lên.
 Kê ―. Kê lên, đỡ lên.
 ― trí. Chống trí, kinh địch cùng nhau, không chịu thua trí.
 ― sức. Rắn sức đua tranh, chống sức nhau.
 ― lòng. Lấy lòng nong nả; giục lòng.
 ― chí. id.


Nồngn. Mùi cay nồng, hăng gắt.
 ― nàn. Nồng quá.
 ― nặc, hoặc nặc ―. id.
 Mặn ―. Mặn cay, mặn môi.
 Nực ―. Nóng nực quá.
 Vôi ―. Tính vôi hăng nóng.


Nổngn. Chỗ đất nổi lên cao, gỗ đồng.
 Gò ―. id.
 ― đất. id.


Nópn. Đệm may bít bồng, chừa một phía cho người ta chun vào mà ngủ cho khỏi muỗi cấn; cái mùng giả của bạn chèo ghe.
 Nằm ―. Nằm trong đệm may lát ấy.
 Nghèo cháy ―. Nghèo quá.( Tiếng nói chơi).


Nốpn. (Nớp) Nao núng.
 ― gan. Kinh sợ, hồi hộp không yên.
 Sợ ― gan. id.


Nộpc. (Nạp).
 ― nả. id.
 ― mình. Đem mình mà nạp.
 ― thuê. Nạp thuê.
 ― tiền. nạp tiền.
 Rủa ―. Rùa thỏa.


Nớpn. Sợ, khiếp.
 ― gan. id.
 ― sợ. id.


Nộtc. nCà lăm: nhột ý.
口  Khẩu ―. Nói mà cà mập cập; kím miệng.
 ― trí. Bức bối trong trí không, nhứt là khi tỉnh không ra việc.
 ― ý. Mất cỡ thầm, nhột nhạc trong lồng.
 Nghe người ta nói mà ―. Nghe người ta nói xa gần, mà mình hồ thám.


Nốtn. Thuyền don don, ghe nan.
 Chiếc ―. id.


Nớtn.
 Non ― yếu ớt, dở dang. Học hành non nớt.


Nớun. Thịt chưa răng.
 Nhăn ―. Phới nớu, ngó thấy những nớu.
 Giơ ―. id.
 Bày ―. id.
 Cười nhăn ―. Cười nhăn răng.


𪲍 Nun. Màu hùn hùn; chỗ cây cỏ mắt xoắn xít.
 Màu ―. Màu hùn hùn.
 Khăn―. Khăn dài nhuộm mà nu.
 ― sùng. Màu da, màu thắm.
 ― cây. Chỗ cây có mất, có văm và cứng hơn hết, người ta hay dùng mà tiện đồ chơi.
 ― giận hường. Mất cây giận hường, cô văn xinh hơn hết.
 Mập ―. Mập có khác, mập quá.


Nụn. Trái non, trái mới lượng, búp bôngNao, cong, trần xuống, sô xuống.
 Ra ―. Ra trái non.
 Có ―. id.
 ― bầu. Trái bầu mới lượng.
 ― bí. Trái bí mới tượng.
 ― mặt. Xấu mặt, sập mặt, ra bộ giận hờn,.
 Không bằng lòng
 ― mặt lại. id.


 Cười ―. Cười gan, cười thâm.
 Cây ― áo. Loài cỏ có bông giống cái nút áo.
 Hoãn ―. Hoãn cong, nao núng.
 Cây đòn tay ― xuống. Chỉ nghĩa là oặt xuống.


𦬻 n. Tiếng trợ từ.
 Ú ―. Bộ mập quá; mập ú nhu.


n. Cơn giận; sức giận.
 ― thở. id.
 Đã ―. Đã giận.
 Làm ―. Làm lẫy, làm cho đã giận.
 Nói chưa đã ―. Nói chưa đã giận.
 Đánh chưa đã ―. Đánh chưa đã giận.


Nữc. Người nữ.
 ― nhơn. id.
 |  兒  ― nhi. id.
 |  流  ― lưu. id.
 Nhi ―. id.
 Phụ ―. Đờn bà, con gái.
貞  |   Trinh ―. Gái đồng trinh.
 Xử ―. id.
 Thất ―. id.
彩  |   Thể ―. Gái hầu.
 Ngọc ―. Nàng tiên; gái tốt.
織  |   Chức ―. Gái dệt, tên sao.
 Mĩ ―. Gái xinh.
 Thiều ―. Gái nhỏ, gái tơ.
 ― tử. Con gái.
 ― vương. Vua đờn bà.
 ― sắc. Sắc gái.
 ― trang. Đó làm tốt cho gái về nhà chồng (như vồng bóng, hàng giề v.v).
 ― công ― hạnh. Sự khéo léo cùng nết hạnh con gái; gái khéo, gái nết.
無 男 用  |   Vô nam dụng ―. Không trai thì dùng gái, ( trong việc lễ phép).
 Huân ― ca. Bài ca dạy con gái.
 ― trinh tử. Hột cây bì bài, vị thuốc trị chứng nhức đầu.


Nuan. Tiếng trợ từ.
 Già ―. Tuổi cao, tác lớn, già cả.


Nủan. Oán hận, chồng báng.
 Trả ―. Trả oán, trả hờn.
 Mắng trả ―. Mắng trả lại, mắng tay hai.


𦰡 Nưan. Loại giống như môn, tay xanh nhâm cùng có nhiều đốm trắng.
 Cây ―. id.
 Củ ―. Củ cây nưa.
 Bột ―. Bột làm bằng củ nưa, nhiều người lây làm quí.
 Heo ―. Thứ heo vàng thịt.
 ― nửa. Phân nửa, chừng phân nửa.


Nứan. Loại tre giao lóng, mà mồng cơm, trong lòng có những rồng dài.
 Xoi lòng ―. Coi trồng củng chừa rỗng dài như lóng cây nứa.
 Nói như tách ―. Nói lia lịa, nói nhiều quá, sắc miệng quá.
 Cái ―. Tên rạch ở vè tĩnh Định-tường.


Nửan. Bán phần, vật chia đôi mà đòi lấy một.
 ― phân. id.
 Phân ―. Chia hai mà lấy một; nửa phần.
 ― chứng. Giữa chừng; cho tới nửa chừng.
 ― ngày. Một phần ngày, trọn một buổi; giữa ngày.
 ― đêm. Một phần đêm, giữa đêm.
 ― lời. Trong một lời nói; một ít lời.
 ― mùa. Một phần mùa chia đôi; giữa mùa.
 ― năm. Sáu tháng.
 ― tháng. 15 ngày.
 ― đàng. Một phần đàng chia đôi; giữa chặng đàng.
 ― lửng. Giữa chừng cao.
 ― sạo. Lờ đờ, chưa rồi.
 ― chen. Giữa chừng cái chen.
 Chừng ― ― chén. gần nửa chén.
 ― thóc ― gạo. tóc một phân, gạo một phân.
 ― nạc ― mỡ. nạc mỡ xen lộn; nghĩa mượn: Nửa đạo nửa ngoại, không tin giữ đạo nào cho chắc.
 Lấy phần ― lấy nửa phần
 Trả phần ―. Trả nửa phần.
 ― khóc ― cưới. Lỡ khóc lỡ cười.
 ― sông ― chín. Một phần sống một phần


chín, không chín đều , ( nói về vật nâu; nói về cối xay lúa v.v.).
 ― cạnh cũng không có. Dự thề nghèo quá.
 ― trắng ― lứt. Gạo gĩa chưa được trắng.
 ― con nước. Phân nửa con nước.
 ― tây ― nam. Tây nam xen lộn.
 ― muôn ― không. Không nhứt định bề nào.
 Ân ― bỏ ―. Chơi lỡ, không biếc tiếc của.
 Ăn ― bữa. Ăn tới giữa chừng.
 ― thúng. Giữa chừng cái thúng.


Nữan. Hãy còn, chưa hết.
 Chi ―. thôi, chẳng còn chi; còn có đều chi?.
 Gì ―?id
 Còn gì ―?Có còn chi
 Sau ―. Và còn, chưa hết; con sau nầy.
 Rồi ―. Rồi đây sẽ ??.
 Lát ―
 Chút ―
 Chặp ―

Giây phút kế đây (tiếng nói trổng).
 Một hồi ―
 Một chút ―

Chẳng khỏi bao lâu, trong một hồi kế đây.
 Ít ―. Một ít nữa; ít hơn.
 Đến ―. Đến sau.
 Thêm ―. Thêm cho nhiều hơn.
 Chồng ―. Bâng châng.
 Ất ―. Ất thật.
 Quá ―. Quá hơn nhiều.
 Hơn ―. Hơn nhiều.
 Càng hơn ―. Càng hơn nhiều.
 Báu ― ngọc vàng. Bán hơn ngọc vàng.
 ― thôi? Đã vừa chưa?
 Muốn ― thì ―, muốn thôi thì thôi. Muốn nữa muốn thôi, cũng mặc lòng, không ai ép.
 Nói ―. Cứ việc nói.
 Làm ―. Cứ việc làm.


𠴐 Núcn. Uống, tiếng trợ từ.
 Uống ―. Uống một hơi.
 ― đi. id.
 ― một hơi. id.
 Đi ― ních. Đi chậm chạp.
 ― ních như cọp ăn no. Đi chậm quá, đi không muốn bước.


Núcn. Đồ đắp bằng đất thường làm ra ba hòn, có thể mà bắc nồi nấu ăn.
 Hòn ―. id.
 Gài ―. Kềm lấy nhau, (nói về sự hai con trâu đụng nhau cùng kềm giữ lấy nhau không dám rút đầu ra).
 ― vào. Thúc vào, đẩy xỏ vào.
 Bếp ―. bếp nấu ăn ( tiếng đôi).


Nụcc. n Béo mập (thường nói về ngựa).
 Béo ―. id.
 Ngựa ―. Ngựa béo mập ( cũng là tại bỏ lâu mà không cỡi).
 ― nịch. Mập có khúc.
 ― xương. Luông xương, ở không lầm luông xương.
 Cá ―. Thứ cá biển nhỏ con, hình tích giống con cá mỏi ranh.
 ― huyết. Chảy máu cam.


𢴚 Nứcn. Dùng mây vót kỉ mà niên vành thùng rổ.
 ― thúng
 ― rổ

id.


𠽋 Nứcn. (Coi chữ náo).
 Náo ― trong lòng. bức tức, lo sợ.


𤎐 Nựcn. Bất nóng nẩy, đổ mồ hôi.
 ― nội. id.
 ― nồng hoặc nòng ― id. Bay mùi nồng nực.
 Trời ―. Khí trời nóng nảy.
 Trời ― đông. Trời muốn mưa dông hơi đất hơi nóng huân lên khó chịu.
 ― hơi. Hầm hơi nóng.
 ― mùi. Bay mùi.
 Thơm ―. Thơm lắm.
 Ngất ―. Bay mùi, bay hơi ra nhiều quá.
 ― cười. Tức cười, muốn cười.


𡶀 Núin. Chỗ đất đá nổi lên cao lớn, ở trên mặt đất.
 Hòn ―. id.
 ― non hoặc non ―. (Tiếng đôi).

 Rừng ―. Chỗ cây cối mọc cà ngàn cùng lá núi non.
 ― trọc. Núi không cây cối.
 ― đất. Núi không có đá.
 ― đá. Núi đấy những đá chớn chở.
 Trái ―. Châu vi hòn núi, cũng là hỏn núi.
 Mập như trái ―. Mập lắm, mập cụi.
 Sườn ―. Bốn phía núi dựng lên mặt núi.
 Dạ ―. Chính giữa đầy núi.
 Chơn ―. bốn phía núi lài ra chụp trên mặt đất.
 Triếng ―. Cũng là chơn núi.mà ăn ra xa.
 Chót ―. Cái chóp hòn núi.
 Đình ―. id.
 Gốc ―. Một phía chờn núi, có chờn núi.
 Trăn ― Thứ trăn lớn hơn hết
 Bò cạp ―. Thứ bò cạp đen và lớn con.
 Cọp ―. Cọp dữ.
 Đá ―. Đá ở trên núi, thứ đá chắc mình, xằng thịt.
 Quân ở ―. Những người thô tục không biết phép.
 Tướng ―. Kẻ mạnh mẽ phi thường, anh hùng ở núi.
 Kép ―. Người có tài hay ở trên núi (hát bội).
 Vỡ ―. Phá đất núi; làm công chuyện rất lớn cùng mạnh mẽ.Việc làm lở núi lở non.


Nụin. Bộ mập mạp, chắc chắn.
 Chắc ―. Chắc lắm.
 ― ―. Béo mập chắc chắn.
 Núi ―. id.


Nùin. Đồ bằng giẻ rơm vằn lại, vò lại một cục, để mà đút nhét.
 ― giẻ. Núi vầu bằng giẻ.
 ― rơm. Núi vằn bằng rơm.
 Đút ―. Nhét đồ vằn lại ấy.
 Rối ―. Rối nư tơ vò.
 Đồ ―. id.
 Vò ―. vây vỏ đánh lại một núi.
 Vây ―. id.
 Cả ―. Cả khối, vật vây vò lại cả đống.


Númn. Nắm, bắt.
 ― lấy. Bắt lấy.
 ― quách. Bất quách.
 ― đi. Bắt đem đi; lấy đi.
 ― chóp, dấi, óc. Bắt bớ.
 Cúm ―. Bộ khép nép kính sợ, đồ con nít chơi.( Coi chữ cúm).
 Chẳng thương, cùng làm đồ cúm ―. Dầu chăng thương cũng phải tỏ đều cung kính ( chàng rể, nàng dâu ở với cha mẹ hai bên).
 ― nằm. Ở gởi.ở nhờ.


Nungn. Nướng đốt; nóng tới.
 ― nướng. Bỏ vào lửa mà nướng mà đôi.
 ― lửa. id.Bỏ lửa thêm.
 ― Tới. Bươn tới, rắn tới.
 ― gan. Đốt gan, chọc gan.
 ― sức. Rắn sức.
 ― vẫy. Vùng vẫy, lấy đương, làm núng.


Núngn. Nao, móp, hùng, không thẳng, không đều.
 ― níu. id.Thầy kể khác thương mà làm bộ nung nẩy.
 Làm ― nịu. Làm bộ chê bai, khổ mày khổ mặt.
 Vào. Hổng vào.
 Chẳng ―. Chẳng nao.
 Chi ―
 Nào ―
 Dễ ―
 Đâu ―

id.
 Làm ―. Làm cho nao núng; làm bộ chê bai.


Nùngn. Thứ người ở gần Ai-lao.


Nũngn. Úng đi, hư đi.
 Làm ―. Hay khóc, hay đòi ăn đòi bú (con nít).
 Trái ―. Trái úng.
 ― nướng. Bộ đi đài đọa, không ra chỉ.


Nưngn. (Coi chữ nâng).
 ― đỡ. Đỡ nhẹ nhẹ; đỡ lên; giúp đỡ.
 ― niu. Tăng đỡ, chìu lòng, làm cho đặng lòng ai.
 ― lên. Đỡ lên.

𦣘 Nứngn. Động lòng dục, khí huyết dấy lên. (Nói chung cho đờn ông đờn bà).
 Nuôi ―. ( coi chữ nâng).


Nừngn. Đồ đương bằng tre mây có ngăn có nắp, để mà đựng vật.
 Cái ―. id.


Nựngn. (Coi chữ nậng)
 ― con. Dỗ con.
 ― nịu. id.


Nuộcn. Một bận dày cột giáp môi, một khoanh tròn.
 ― lạt. Sợi lại cột giáp môi.
 Một ― lạt một bát cơm. Nhơn công mất mổ.
 ― chây. Một vôi mấy uốn khúc.
 ― lưng. Khúc thịt cắt ngang lưng (Con heo).


Nướcn. Vật lổng mà trong suốt, cũng là một ngươn hành; màu sắc; một cuộc dằn vật đất đai, tóm về một mối làm chủ.
 ― nôi. id.Tiếng dỗi.
 ― nón. id.
 ― sôi. Nước nấu sôi.
 ― trong. Nước sạch sẽ, sáng suốt.
 ― lọc. Nước đã lược rồi.
 ― đục. Nước dơ, không trong trong sạch.
 Ngọn ― trong. Ngọn sóng Biên-hòa.
 Ngọn ― đục. Ngọn sóng Thủ-dầu-một.
 ― ngọt. Nước nguồn, nước mạch.
 ― sông. Nước dưới sông.
 ― rỗng. Nước xuồng, nước chảy lộn ra ngoài biển.
 ― sát. Nước ròng xuống nhiều quá.
 ― dâng. Nước lụt, nước nổi lên thình lình.
 ― đổ. Nước hảy xuống mạnh quá.
 ― thác. id.
 ― dội. id.
 Nổi. nước tích lại nhiều, nổi lên trên mặt đất.
 ― nguồn. Nước ở trên nguồn mà chảy xuống; nước trong tử cung đờn bà tuôn ra trong lúc sinh thai.
 ― sâu. Chỗ nước nhiều.
 ― cạn. Nước rặc xuống hặoc là có ít.
 ― rặc. id.
 ― ròng. Nước lớn nhiều hơn ngày thường.
 ― kém. Nước nhỏ, nước lên cổ ít.
 ― lớn hai phần mà. Nước lớn được hai phần bực sông.
 ― lớn nửa mà. Nước lớn nửa chừng.
 ― nhúng. Nước không chảy lên chảy xuống nữa.
 ― đứng. Nước đầy mà không chảy, nước hết chảy.
 ― chẩy dài. Nước chảy xuống yếu, nước gần lớn.
 Con ― sát. Con nước rồng xuống nhiều quá.
 Con ― chết. Con nước lửng đửng không ra ròng lớn.
 ― ương. Còn nước bình yên, chảy yên.
 ― nhỏ. id.
 ― nông. Nước để mà uống, nước ngọt.
 ― ăn. Nước để mà rửa, mà nấu ăn.
 ― một. Mạch nước nhỏ nhỏ ở trong bậc đất chảy ra.
 ― già. Nước ngườ ta làm đặc.
 ― mũi. Nước nhớt trong lỗ mũi chảy ra.
 Chảy mũi ―. Mũi chảy nước nhớt.
 ― da. Sắc da.
 ― thuốc. màu pha chế để mà vẽ.Chén thuốc sắc tới.
 Lên ―. Được màu, tốt màu.
 Xuống ―. Mất màu, xuống màu.
 Mất ―. Mất màu; nước bị cướp giành.
 ― vàng. Sắc vàng.
 ― bạc. Sắc bạc.
 ― dẫu. Sắc dẫu ra làm sao.
 ― muối. Nước đánh muối.
 ― mực. Nước mực đã mài, màu mực.
 ― độc. nước uống vào thì sinh bịnh.
 Nằm ―. Nằm dưới nước, ở ngang mặt nước.Cây nằm nước.
 Ngã ―. Bị bệnh vì nước lạ.
 ― giọng. Nước cao cũng nhảy ra.
 ― vận. Nước chảy vần ván rút lại một chỗ.
 ― xoáy. id.
 Đầu ―. Tên chỗ.
 Đầu con ―. Hỡi nước mới lớn hoặc mới ròng.
 Mập ―. Mập mà bệu, da thịt không chắc.
 Mình ―. Trong mình có nhiều nước, như cây chuối; bộ mập mà bệu.


 Hòn ―. Cục nước lòng hòng ở trong bụng, cũng là bệnh.
 Ra ―. Chảy nước ra.
 Chảy ―. Bộ bủng beo yếu đuối quá.
 Hết ― hết cái.  Hết sức, hết thế.
 ― Thiên―đàng. Cõi vui vẽ nhàn lạc ở trên trời.
 Việc ―. Việc nhà nước.
 Phép ―. Phép luật trong nhà nước.
 ― trị. Nước bình yên, thạnh trị.
 ― loạn. Nước có việc giặc giả rối loạn.
 Me ― Thứ cây nhiều gai có trái chua, lá nó giống lá me. .
 Bình ―. Bình đựng nước.
 Bánh rôi ―. Thứ hột vở viên, nấu với nước sôi.
 Doan cả ―. Doan gặp gỡ phi thường.
 Trị ―.  Cầm giêng mỗi một nước.
 Lấy ―. Cướp giành nước nào.
 Xóc ―. Nắm hai chơn người chết chìm gác trên vai mà chạy cho nước trong bụng nó chảy ra, (làm dại).
 Non ―. Nước có ít, không vừa.
 Hòn non ―. Hòn núi ở tại Quảng-nam, có nhiều thứ như đá cẩm thạch.
 Non ―. Cuộc núi rừng sông suối, sơn thủy.
 Đường ―. Đường nước chảy, mương rạch.
 Suối ―. Tên suối ở về Long-thành.(Biên hòa).
 ― lá. Nước nấu với lá thơm để mà tắm.
 ―chanh. Nước trong trái chanh, nước chua.
 Tiền thóc ―. Tiền công cho người om bóp con gà dương đá độ.


Nướcn. Sức lực, chừng đỗi, tầng bậc, cách thề, nét tới lui.
 ― cờ. Đàng cờ đi; một đàng cờ.(Cờ tướng).
 ― ngựa. Sức con ngựa chạy một bận.
 Một ― ngựa. Sức con ngựa chạy một dạc, (đàng đi).
 ― tế.  Chửng ngựa chạy mau.
 ― nhảy. Chửng ngựa chạy sải.
 ― kiệu. Mực ngựa chạy lúp xúp.
 Hết ―. Hết sức, hết thế.
 Đủ ―. Đủ cách thế.
 Ra ―. Sinh thế, trỗ tài, thêm hay, được việc.
 ― bước. Cách bước đi, đàng đi.
 Đàng đi ― bước. Đàng tới lui, đàng đi khó dễ.
 Ngựa mất ―.  Ngựa mất sức, không còn chạy hay như cũ.
 Tính tới ― nói láo. Tính tới phương nói dối.
 Nhiều ―. Nhiều cách thế.
 Lên ―. Được thế, được mợi.
 Xuống ―. Thất thế, suy xuống rồi.
 Được ―. Được thé.
 Lần ―. Lần thế.
 Nỗi ― nầy. Đến thế nầy, có sự nầy, cơ hội nầy.


𩺱 Nượcn. Loại cá voi mà nhỏ.
 Cá ―. id.


Nuôin. Cho ăn uống, cấp dưỡng, làm cho no ấm.
 ― nâng. id.
 ― dưỡng, hoặc dưỡng ―. id.
 ― bệnh. Giúp đỡ người bệnh, lo việc ăn uống, thuốc thang.
 ― tâm. Để tâm.
 ― bón. (Coi chữ bón).
 ― ong tay áo, ― khỉ dòm nhà. Rước lấy đứa hung dữ mà làm hại cho mình.
 Cha ―. Kẻ nuôi con người khác làm con mình.
 Mẹ ―. Mẹ nuôi con kẻ khác làm con.
 Vú ―. Mẹ cho bú.
 Con ―. (Coi chữ con).
 Nhà ―. Mầy.
 Phó ―. Chúng bây.
 Chúng ―. Chúng tôi.


𢗉 Nuốin. Gắng gượng, rán sức.
 ― theo. Rán theo cho kịp.
 ― đuôi. id.
 Làm ―. Làm rán, làm nỗ lực.
 ― hơi. Còn một chút hơi.
 Còn ―. Chết mà còn muốn cho ngó thấy ai, chưa chịu nhắm mắt.


Nuốmn. Chỗ gio ra, chính giữa vật gì, chõo cầm, chỗ nầm, cái nút, cái chót.
 Cái ―. id.
 ― vú. Chỗ đầu vú.
 ― vung. Chỗ nằm ở chính giữa cái vung.


 Quít ―. Thứ quít tại đầu cuống trái gio ra như cái nút.
 Sứt ―. Sứt mất cái nuốm.
 ― ruột. Cái rún, chỗ chính giữa ruột, ruột thịt.
 Con là ― ruột. Con là máu thịt của mình, nên phải thương yêu hết lòng.


Nươmn. Dầm dề, sẵn sàng, luôn luôn.
 Bàu ―. Cái bàn.
 Xức dầu ―. Xức dầu dấm ướt. Đầu nươm những dầu.
 Rượu ―. Rượu trà luôn luôn; say mèm.
 Để ―. Để sẵn hoài.
 Ăn ―. Ăn mãi, ăn tối ngày.
 Chơi ―. Chơi chong, chơi tối ngày.
 Khóc ―. Khóc mê man.
 Khách ―. Khác thứa luôn luôn; khách đầy nhà.
 Rượu thịt ― cả ngày. Ăn uống luôn luôn.


Nườmn. (Niềm)Tưởng tới.
 ― nỡ. Tiếp rước ân cần.
 ― nượp. Bộ tới lui đông đảo.


Nuôngn. Mi đầu mùng hoặc đầu màn may xấp để xỏ cây vào mà giăng.
 May ―. May xấp mí đầu mùng, đầu màn v.v.
 Cây ― mùng. Cây dài để mà giăng mùng.


Nươngn. cNhờ theo, lấy thế; nàng.
 ― dựa. Dựa theo, cậy thế, lấy thế.
 ― nhờ. id.
 ― cậy. id.
 ― ngụ. Ngụ nhờ, ở đỗ.
 ― náu. id.
 ― đụt. Nhờ chỗ đụt, đụt nhờ.
 ― theo. Theo, cứ theo, bắt chước.
 ― đòi. id.
 ― theo ý, theo lòng.  Đứa theo lòng ai.
 ― sức. Nhờ sức nhau, nương lấy nhau.
 ― bóng. Nhờ chỗ bóng, núp bóng.
 ― gậy. Nhớ cây gậy, dựa theo cây gậy.
 ― thế. Lấy thế, nhờ thế gì.
 ― long. Cạnh sườn, lòng dạ.
 Đi ― ―. Đi nhẹ nhẹ.
 ― ―. Mẹ, bà (tiếng ưng hô đờn bà sang cả).
爺  |   Da ―. Cha mẹ (cả hai bên vợ chồng).
花  |   Hoa ―. Đĩ điếm.
 Ngày tam ―. Ngày xấu.
 Ruộng ―. Ruộng, (tiếng đôi).


𤓢 Nướngn. Để bên lửa mà làm cho chín.
 Nung ―. id.
 Nấu ―. Nấu, (tiếng đôi).
 ― cá. Để lửa làm cho cá chín.
 ― thịt. Nung lửa làm cho chín thịt.
 ― sắt. Đốt sắt.
 ― lụi. Lụi cây vào mình con cá, hoặc trong miếng thịt mà nướng.
 ― trui. Nướng đốt.
 Cá ― trui. Cá nướng nguyên con cho cháy vẩy.
 ― hiềng. Nướng xa lửa.
 ― hầm. Nướng áp bên lửa.


Nượpn.
 ― ―. Bộ tới lui đông đảo.
 Đi, đến ― ―. Đi, đến đông đảo. Dòng người ta đi nượp nượp.


Nuốtn. Lấy hơi đưa cho xuống cổ, trương cổ mà rước vào.
 ― trộng. Nuốt nguyên vẹn, nuốt không nhai.
 ― sống. Nuốt vật còn sống; nuốt mài, bắt mất.
 ― ực. Nuốt ngay, nuốt cái một.
 Ăn tươi ― sống. Băm ăn, ăn như thú vật; bất mất hồn mất xác.
 ― không vô. Nhờm miệng, ăn không đặng; dội ra, không cho nuốt.
 ― lời nói. Không giữ lời nói.
 ― nước miếng. Bộ thèm lạt.


Núpn. Giấu mình chỗ nào.
 ― mình. id.
 ― lén. Lén lúc.
 ― ẩn. Ẩn mình.
 ― bóng. Ẩn bóng.
 ― lờm. Núp trong chỗ cỏ cây; rình rập, chờ thi.
 Cúp ―. Bộ khiêm nhượng.


𠸂 Nútn. Vật tròn tròn giống cái nụ áo, đồ để mà nhét, mà trám lỗ trống; mím môi mà hút vào miệng.
 ― áo. Nút gài vào trong áo.
 ― hổ. Nút áo bằng hổ phách.
 ― thau. Nút áo thau.
 ― chuyền. Nút áo có nhiều khoen.
 ― thắt. Nút áo thắt bằng vải lụa.
 ― vàng. Nút áo bằng vàng.
 Đơm ―. Kết nút áo.
 Đóng ―. id.
 Tra ―. id.
 Gài ―. Gài nút vào khuy áo.
 Mở ―. Gỡ nút ra, lấy nút ra.
 Quân lắt ― ao. Quân trộm cắp.
 ― ruồi. Nút đen, đỏ, hay nổi ngoài da người ta, nhứt là phía trên mặt; nút đỏ kêu là nút ruồi son.
 ― ve. Khúc cây nhỏ để mà trám miệng ve.
 ― mật. Hút mật, (nói về ong).
 ― sữa. Bú sữa.
 ― máu. Hút máu.
 Ruồi ―. Ruồi cắn.
 Đỉa ―. Đỉa cắn.


Nứtn. Rách ra, xé ra, nẻ ra, có đường hở hang.
 ― nở. Nứt xé ra nhiều chỗ. Dưa gang chín nứt nở.
 ― nẻ. Nẻ ra, rách ra.
 ― đàng. Nứt dài, có dấu nứt chạy dài.
 Đàng ―. Đường nứt nẻ chạy dài.
 ― mộng. Mọc mộng.
 ― da. Da nứt nẻ.
 ― hai. Bể hai, chác hai.
 ― bụng. Bể bụng, no quá.
 Ăn ― bụng. Ăn no quá.


Nựuc. Quen thói, quen thân.
 |  舊  ― cựu. Giữ thói quen, theo thói cũ không chừa, không sợ.