Nam học Hán văn khoá bản/Bài 81

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
第 八 十 一 課
虛 字

始 也 Thuỷ dã = khi trước, d'abord.

繼 也 Kế dã = rồi thì, ensuite.

終 也 Trung dã = sau hết, enfin.

定 是 Định thị = chắc là, sûrement.

Dụy = rạ, répondre à l'appel.

Nặc = vâng, obéir.

Khả = phải, oui.

Phú = không, non.

Trừ=trừ ra, hormis.

有 人 焉 與 人 交、除 唯 諾 外、一 無 可 否、始 也 敬 之、繼 也 親 之、終 也 慢 之、其 人 也 定 是 不 好 人、交 道 必 不 篤 矣、