Trang:Dictionarium Anamitico-Latinum.pdf/32

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.
xxiv

sitæ, quæ sæpiùs exprimitur : v. g. cũng một khi ấy, uno eodemque tempore :đến khi, adveniente tempore, seu quandò ; khi nãy, tempore recens præterito, seu paulò ante ; khi đầu, tempore primo, seu initio ; khi trứơc, tempore priori, seu anteà ; khi sau, tempore posteriori, seu posteà ; post khi sæpiùs subauditur nào, id est quod : v. g. khi tôi phạm tội, tempore quo seu quandò ego peccavi ; nào subaudita sæpè exprimitur, v.g . khi nào tôi phạm tội.

Khiến, ut finalis aut adjunctiva, hæc particula vel litteratis est obscurè cognita et vix usitata nisi quandò litteram quamdam Sinicam explicant.

Khỏi, aliquandò æquivalet particulæ trans vel separatæ : v. g. khỏi giái hạn, trans seu ultra terminum ; khỏi núi, trans cacumen montis ; vel compositæ ; v. g. lên khỏi, transcendere ; nhảy khỏi, transilire ; aliquandò æquivalet præpositioni a, ab, abs sivè separatæ ut qua khỏi, transire à ; cứu khỏi, liberare, salvare, eripere à ; kéo ra khỏi tay ma qủi, extrahere à vel è manibus diaboli ; sivè compositæ, v. g. đi khỏi, abire, abesse ; trốn khỏi, aufugere, persecutorem evadere, effectum, fugæ consequi ;" hæc sumpta pro a, ab, semper habet nomen vẹn id est immunis, vel rảnh id est liber, a, um, vel aliquid his simile ante se subauditum, sed nunquam expressum, v. g. tôi chẳng khỏi chết, ego non liber à morte, seu non evadam mortem ; khỏi xâu bơi thuế viết, immunis à tributo et oneribus publicis ; si alterutrum nominum illorum exprimatur, particula khỏi subaudiri debet, v. g. ai vẹn bợn nhơ ? quis immunis à sordibus ? chẳng rảnh việc nhà, non liber à negotiis domesticis ; quandòque habet particulam cho ante se expressam, v. g. dậy cho khỏi đây, quasi dicatur, surge ut locus hic sit liber, seu abi hìnc.

Khôn, nùm, ægrè, difficilè aut vix, v. g. đạo mầu trí thấp khôn dò đặng, doctrinam arcanam ingenium humile ægrè, difficile, vix, &c. investigare potest, vel num investigare potest.

Không, hæc sicut chẳng, est particula negativa opposita particulæ có affirmativæ. Modò significat non, nequaquam, v. g. không thấy, non videre ; modò significat sine, non esse, non habere, seu carere, v. g. không nhơn đức, sin epietate, non esse pietatem, non habere pietatem, carere pietate. Hæc sumpta pro non esse, non habere, habet verbum có subauditum, quod non rarò exprimitur, v. g. không có nhơn đức. Si aliud verbum subsequatur có, tùnc hæc est particula affirmativa illius verbi, v. g. không có suy đến, non perpendere de ; không vel chẳng, et nào vel gì, vel chi, interjectis quibusdam vocibus positæ, priores æquivalent particulæ nec, posteriores nomini ullus, a, um, vel quidquam ; aut alterutra priorum et posteriorum æquivalet nomini nihil, v. g. không người nào, nec ullus homo, seu nullus, nemo ; không lo gì, chẳng lo chi, nihil sollicitus, vel nec cogitat quidquam. Modò sumitur pro gratuitò, gratìs ; ut làm không, gratìs facere ; cho không, gratuitò dare. Modò pro vacuus, a, um, vel sine comitibus necessario requistitis, v. g. trầu không, betel sine arecâ ; cau không, areca sine betel ; tay không, mình trần, manibus vacuis, nudo corpore ; lòng không, venter vacuus, seu jejunus ; trên không, regio vacua seu aerea ; khi không, tempus vacuum negotio ; intelligunt ferè semper pro sine causâ. Hư không, incassùm, sine effectu vel fructu ; không không, non nihil vel pro nihilo.

Khống, indetẻminatè, indictinctè, sine intentione determinatâ.

Kia, alter, a, um ; hôm kia, nudiustertius ; bữa kia, idem.

Kià, ecce, de re eminùs apparenti ; kià kià, idem ; hôm kià, bữa kià, nudiusquartus.

Kíp, ociùs, chầy kíp, seriùs ociùs, prope diem.

Là, interdùm pro nempè', v. g. một là, nempè primus ; hai là, nempè secundus ; số là, rei causa vel origo sic nempè ; ít là, saltem, adminùs, nempè ; ít nữa là, idem ; interdùm pro quàm discretiva posita cum Adverbio positivo, comparativo aut superlativo, v. g. khác chi là, quid differt quàm ; chẳng khác chi như là, non quid differt quàm si ; người nầy nhơn đức hơn là người kia, iste homo magis pius seu sanctior quam alter ; chẳng qua là, non ultrà quàm, non plùs quàm, cujus loco latinè dicitur non nisi.

Khác nữa là, plurimùm differt quàm ; qúa nữa là, plurimùm quàm.

Interdùm pro quòd : v. g. chẳng ngờ là, nemine cogitante, vel putante quòd ; chẳng biết là sống đến chừng nào, nescit quòd vivat ad quemnam temporis terminum. Chẳng hay là việc ấy nên chăng, nescitur quod illud licitum nec ne ? ắt là, ratum quòd, vel necesse est ; thật là, certum est, certum quòd ; hay là aut vel an. Vide Hay.