Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/106

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


đ
đ

đa hành ác nghiẹp: fazer muitos males: multa mala perpetrare.

đa đa, chim đa đa: certa aue como perdìs: auis quædam in perdicis modum.

đá: pedra: petra, æ, ſaxum, i. là đá: lagea: lapis planus. đá năm chêm: pedra de ceuar: magnes, tis. đá lạ: pedraria pretioſa: gemmæ. mưa là dá: ſaraiua: grando, dinis.

đá: tirar couces: calcitro as. đá sành: tirar couces à pedra dura: calcitrare contra ſtimulum. đá càu: dar com o pè na pela: repellere pilam pede.

đá: tocar: tango, is. đá đến , đá phải, idem.

đã: : iam. đã lám: ià fis: iam feci. cum præponitur eſt particula præteriti, non autem cum poſtponitur vt, làm đã: depois de fazer: poſtquam fecero.

đã: sàrar: ſanari. đã đã: ià ſarou, ou depois de ſarar: iam conualuit, vel cum conualuerit.

đạc: couſa ſolida, mociſſa: ſolidus, a, vm. compactus, a, vm. gỗ đạc: pao ſolido: ſolidum lignum. ꞗán đạc: taboa ſolida ſem buraco nem fenda: ſolida tabula ſine foramine, vel fiſſura. tle dạc: bambù macho: ſolida canna indica. vàng dạc: ouro mociſſo: ſolidum aurum. đòu᷄ dạc: bronze ià puro; ſolidum æs.

đạc: couſa de liquor groſſo: liquor aliquis craſſus. canh dạc: caldo groſſo, ou baſte: denſum iuſculum, craſſumue.

đai: cinto: cingulum, i.

đài đảm: os que ſeruem de leuar pinga de carretar: baiuli qui deferunt humero ante & retrò onus æqualiter diuiſum inſertum baculo.

đài, lâu đài, đền đài: paço del Rey: palatium Regis.

đài, cái đài: coco de tirar azeite do boyão: tudicula, quâ oleum è vaſe extrahitur.

đài hại: o çumo da caſca de larania ou limão ſaltar nos olhos: ſuccum corticis mali aurei aut ſimilium in oculos inſilire.

đài, chúc đài: hũa coluna de pao que leuantão os gentios diante