Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/107

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


đ
đ

diante de ſua porta pera venerarem o ceo, ou pera lançarem pragas: columna lignea quam erigunt Ethnici præforibus ad cæli cultum, vel ad maledicta in aliquem conijenda.

đài quan, ou᷄ nghè đài: certo titulo de letrados: titulus quidam literatorum.

đái; ourina, ourinar: vrina, æ. mingo, is. bí đái: dor de pedra: calculo laborare, vrinam non poſſe expellere.

đái, thắng đái: cillas da ſella: cingulæ laterales ſellæ.

đải, nói mlời đải: comprimentos de palauras: officioſa verba. đải buôi: comprimentos fingidos: promiſſa inania. đải của lại: pagar o preſente: retribuere donum alio dono.

đải mời người ta: conuidar: inuito, as.

đải gạo kẻo sói: tirar as pedras ou a terra do arròs: purgare orizam terrâ, vel lapillis.

đại, cả: grande: magnus, a, vm. đậi minh: grande claro: magnum & clarum, ita ſinæ vocant ſuum regnum, alij nước ngô.

đại hŏàng: ruibarbo: reubarbarum, i.

đại hạn: ſeca gèral, sterilidade; ſterilitas ex defectu vniuerſali pluuiæ.

đại: correr das beſtas : curſus animalium. đại ngựa: correr do cauallo: curſus equi.

đại hu᷄̀: damaſco: damaſcenum ſericum.

đại, quan đại thần mặt ꞗua: mãdarim como Vizorei: primarius dux vt prorex.

đây: aqui: híc, hùc. ai đây: quem eſtà aqui: quis eſt hìc? lại đây: vinde cà: veni hùc. ra đây: ſay pera cà: egredere huc.

đấy: là, acolà, ahỳ: illic, illuc, alij đếy. ai đấy: quem eſtà là: quis eſt illic. đi đấy: ide acolà: ito illuc.

đầy vide đềy.

đáy, đàn đáy, đàn bàu: viola de hũa corda com cabaço:

đày: deſterro: exilium, ij. đày đi: desterrar: in exilium mittere.

đẩy,