Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/109

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


đ
đ

flegma inhærens faucibus morientis.

đàm hám: queixo de baixo: maxilla inferior.

đảm, đài đảm: gente de carretar pinga: baiulus, i.

đan: tecer: texo, is. đan thu᷄́: fazer ceſtos: texere corbulas & ſimilia.

đan: couſa ſingela: ſimplex res minimè duplicata. áo đan: cabaya ſem forro: ſimplex veſtis non duplicata. lần hột đan: rezar as contas no modo ordinario ſem dobrar as orçois em cada grão: percurrere globulos precarios modo ordinario non duplicando preces in ſingulis globulis.

đan, nói làn đan cho người ta: fallar mal dos outros: obloqui alijs.

đan: vermelhão de pintar: minium, ij.

đần ou᷄: homem: vir, i. đần bà: molher: fœmina, æ.

đàn: instrumento de tanger: inſtrumentum muſicum. đàn hát: tanger e cantar: pulſare inſt umentum muſicum & ſimul canere. đàn hò: viola: lyra, æ. đàn đáy, vide đáy. đàn thiéc: viola comprida: lyra oblonga. nảy đàn: tanger: pulſare fidibus.

đàn, bát đàn: porçolana groſſa da terra: ſcutella ordinaria.

đàn, đi đàn: pagar ao medico conforme ao pacto: ſoluere medico iuxtà pactum.

đàn, bách đàn: ſandalo pao: ſandalum, i.

đàn tlâu: manada de bufaras: armentum bubalorum.

đàn chim: bando de aues: turmæ auium.

đàn người ta: mò de gente: turba hominum.

đàn, vỉ đàn: cortinas pera cubrir os dulõis do ſacrificio: velamen quo ſacrificium in menſis rotundis tegitur.

đàn: degraos a modo de piramide em que ſe offrece aos mortos, ou ao ceo: gradus in modum pyramidis in quibus res mortuis offeruntur, vel cælo.

đản gỗ: cortar o pao em pedaços pera depois os fender em achas: ſecare lignum in fruſta quæ mox in aſſulas findantur.