Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/111

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


đ
đ

Sancta, Eccleſia.

đàng ngŏài: as quatro Prouincias da Corte: quatuor Prouinciæ circà Tunquini regiam. đàng tlao᷄: as outras Prouincias deſda corte atè Champà: reliquæ Prouinciæ à Regia Tunquinenſi vſque ad Regnum Ciampa. đàng tlên: os dos matos: commorantes in ſyluis.

đàng, phủ đàng: deſembargo, meſa do paço, ſupremo tribunal: Senatus regius, tribunal ſupremum. cu᷄́ đàng: caza de audencia dos outros tribunais: domus audientiæ aliorum tribunalium.

đàng háng: pigarro: reuma, tis.

đáng: merecer, digno ou de bem ou de mal: mereri ſiue bonum ſiue malum. đáng tội ſa địa ngoục: merece pollos pecados ir ao inferno: meretur, pro peccatis in infernum ruere . ai có đáng thì ngồi cao: quem merece aſſentaſſè mais alto: meritum habens in loco ſuperiori ſedet. mả đáng phát quan: ſepultura que fas muitos mandarins: ſepulchum quod multis patit dignitates, ſcilicet iuxtà errorum Ethnicorum qui putant è ſepulchris parentum filijs dignitates oriri.

đắng: couſa amargoſa: amarus, a, vm. phải nhaọc táng dắng: dar em negocios trabalhoſos: laborioſa negotia tranſigere.

đảng, cái đảng: meſa de quatro pes: quadripes menſa.

đàng, đổ đảng đạo kiép: alcatea de ladrões: caterua latronum. ngụy đảng: rebelde, aleuantado: rebellis, ſeditioſus.

đanh: prego: clauus, i. đanh sắt: prego de ferro: clauus ferreus. đáo᷄ đanh: pregar: clauos figere. tháo đanh ra: deſpregar: clauos refigere. đáo᷄ đanh cúp xuấng: reuitar o prego: retorquere clauum.

đanh: fateixa: anchora, æ.. geo đanh: dar fundo: anchoram ſubmittere. tla danh, idem. mở đanh: pegar a ancora no ſundo: anchoram adhærere maris profundo. keó đanh: leuar a ancora: