Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/113

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


đ
đ

na ley: conſtans in lege. yếu đạo: fraco na ley: infirmus in lege. giữ đậo: guardar a ley: ſeruare legem. giảng đạo: pregar a ley: legem prædicare, exponere. dĕạy đạo: enſinar a ley: legem docere. mở đạo: ſer o primeiro que enſina em algum lugar a ley: legem primò docere in aliquo loco, ſeu quaſi aperire viam legi.

đạo, hãi đạo: galè de peleia: triremes belli. tế kì đạo: ſacrificio ao diabo que cuidão preſide às galès de guerra: ſacrificium quod ſemel in anno fit diabolo quẽ putant Ethnici præeſſe triremibus belli. đơm đạo lộ: outros ſacrificios que fazem a eſſe meſmo diabo: ſacrificia quædam alia quę eidem diabolo triremium fiunt.

đạo lộ thàn quan: ſacrificio que fazem os gentios quãdo fazem viagem; ſacrificium ad iter arripiendum.

đạo, thâu đạo, án tlộm: ladroẽs: latro, nis. đạo kiép: alcatea de ladroẽs: latronum caterua.

đăọc: ler: lego, is. đăọc kinh: rezar: officium Diuinum percurrere. đăọc kệ: rezar aos idolos: idolis recitare. đăọc chảng đi: encalhar no ler: legendo hærere. đăọc đi: ler bem: legere expeditè.

đao᷄: medir como arròs, azeite: metiri orizam, oleum. đao᷄ ꞗơi đấu: não encher bem a medida: metiendo non explere menſuram.

đào᷄, cái đáo᷄: lança de dous gumes: lancea anceps ex vtraque parte acuta.

đào᷄ đào᷄: eſpigar: ſpicas emittere.

đào᷄ chác mẫy: eſpiga grada: ſpica granis onuſta.

đáo᷄: fechar a porta: claudere ianuam. đáo᷄ gou᷄: fechar alguem com canga no peſcoço: occludere aliquem duobus lignis collo appoſitis. đáo᷄ cồm: fechar os pes com machos: claudere pedes compedibus. đáo᷄ đanh: pregar: clauis configere.

đáo᷄: aloiar exercito: caſtra metari.

đáo᷄: fazer algũa couſa artificial com algũ modo de fechar: