Bước tới nội dung

Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/114

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Trang này cần phải được hiệu đính.
đ
đ

char: condere aliquid artefactũ quod ligatur. đáo᷄ sách: encadernar liuros: compingere libros. đáo᷄ mũ: fazer barretes: componere pileos. đáo᷄ tàu: fazer nao: fabricare nauim. đáo᷄ ꞗia tièn: fazer amarrados de caixas de cinco em cinco: ligaturas monetarum quinas ſimul ligare.

đáp, dieù dáp: o minhoto leuar nas vnhas: rapit miluus vnguibus.

dắp: cubrirſe deitado: cooperire ſe cum quis cubat. chan dắp: cubertor: inſtratum, i.

đắp đàng: fazer repairos nos caminhos: reficere vias. dắp nền: aleuantar com terrao pauimento: attollere pauimentum terrâ additâ. dắp mồ: aleuantar terra ſobre a ſepultura: attollere terram ſupra ſepulchrum dắp dợp: fazer repairos nos rios: reficere fluminum ripas ne fiat inundatio. dắp bia: fazer o lugar do aluo: erigere ſcopi locum. đắp: certo diabo: incubus, i.

dạp: amaſſar com os pes: terere pedibus. đòn dạp: as taboinhas do tecelão ou torneiro em que poem os pes: tabula cui textor iunititur[đính chính 1] pedibus. voi dạp: o elephante pizar alguem por caſtigo: teri aliquem ab elephante in pœnam. dạp lùa: debulhar o nelle ou arròs: triturare orizam. chên đạp gai, đạp sành: dar com os pes em espinhos ou pedras: ofſendere in ſpinas aut lapidem. gà sóu᷄ đạp gà mái: o gallo galar a gallinha: calcat gallus gallinam. gà chiụ đạp: a galinha ſer galada: calcari gallinam à gallo.

đập, vide đọp.

đát, của đát: venderſe bem a fazenda: diuendi mercimonia fœliciter. tièn này chảng đát: eſtas caixas não correm; reijci monetam. bạc xấu chảng đát: prata baixa não corre; reijcitur argentum impurum.

đất, địa: terra: terra, æ. đất thịt: terra pingue; terra pinguis. đất cát: terra fraca arienta; terra arenoſa, ſterilis. đất thó: barro; argilla, æ. ra đất: tornarſe em terra; redire in terram. alij đết.

đặt:

  1. Sửa: iunititur được sửa thành innititur: chi tiết