Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/115

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


đ
đ

đặt: por algũa couſa em lugar bem ordenado: ordinatè collocare.

đặt cọc, vide cọc.

đặt tương: fazer eſtatuas: conficere ſtatuas. bày đặt: inuentor, traciſta: delineator, inuentor in bonum. bày đạt: entremetido, ardelio in malum.

đặt ten: por nome: imponere nomen. nới đơm đặt: exagerar muito louuando: exaggerare laudando.

đau: dor: dolor, is. ốm đau: doente: ægrotus, i. đau chên: dor de pes: dolor pedum. đau lưng: dor de cadeiras: dolor renum. đau bạo᷄: dor de barriga: dolor ventris, allj bọu᷄, vel bụ᷄. giải đau: tirar a dor: auferre dolorem.

đau đớn: dor grande: dolor intenſus.

đâu: onde peraonde, donde: vbi, quo, vnde. ở đâu: onde eſtà: vbi eſt. đi đâu: pera onde vay: quo it. bơỉ đâu: donde vem: vnde venit.

đâu, chảng có đâu: por certo não tem: omninò non eſt, particula in fine orationis poſita confirmans negationem.

đâu, cây thâu đâu: aruore que tem a folha como freixo: arbor habens folia in fraxini modum.

đầu: principio, cabeça: principium, caput. đầu hết: primeiramente: primò. bởi đầu: deſdo principio: ab initio. con đầu lào᷄: primogenito: primogenitus.

đầu lưởi: ponta da lingoa: extremum linguæ.

đầu gối: ioelho: genu.

đầu họ: tronco da geração: ſtipes progeniei.

đầu rau: pedras que ſeruem de trempem: lapides quibus imponitur olla ad ignem.

đầu, ra đầu: renderſe o rebelde: rebellem dedere ſe. lắc đầu, vide lắc.

đấu: medida de arròs: menſura orizæ. mấy đấu: quantas medidas: quot menſuræ?. ꞗơi đấu: medida mal cheia: menſura non plena.

đâủ, cái đâủ: boceta redonda que tem pe: pyxis rotunda cum ſuſtentaculo, ſeu pede.

đâủ, bắc đâủ: polo do norte: