Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/127

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


đ
đ

đòn đạp: os paos em que os teceloẽs e torneiros carregão com os pès: ligna in quibus textores & tornatores pedibus inſiſtunt & operantur.

đòn tay: caibros da caza: aſſerculus, i.

đồn, tiếng đồn: publica vos e fama: fama communis.

độn, hổn độn: confusão como quando fallão muitos: confuſio, vt quando multi ſimul loquuntur.

độn, đi khŏa đi độn: feiticeria que ſe fàs com os dedos contando: veneficium quod digitis numerando fit.

đơn: couſa ſingela: ſimplex, cis. áo đơn: cabaya ſem forro: veſtis non duplicata. đơn chiéc, một mềnh: não auer quem o ajude: ſolum eſſe ſine adiutorio.

đớn, đau đớn: doença, dores: morbus, i. dolor is.

đơng, chên đơng: estribo: ephippiaria mora.

đớng: titulo de dignidade ou ordem: titulus dignitatis, vel ordo. đớng thien thần: os choros dos Anjos: chori Angelorum. đớng Igreja: os graos e dignidades da Igreja: gradus & dignitates in Eccleſia. ngồi có đớng có dợt: aſſentarſe conforme a ſeu grao: dignitatis ordine ſeruato ſedere.

đợng, người đợng đột; o que ſerue bem em caza e fas tudo: ſeruus qui præſto eſt omnibus negotijs domus.

đợng, hòm đợng: caixão em que ſe guarda algũa couſa: arca in qua quædam ſeruantur. giữ mà dợng: guardar metendo dentro: cuſtod iendo intus ſeruare.

đợp áo: lauar roupa batendoa com as mãos: lauare veſtes manibus percutiendo.

đợp ſou᷄: repairo de rio: agger fluminis. đặp đợp: fazer repairo do rio: aggerem fluminis impetui opponere.

đợp nứa, diả nứa: machocar a cana pera ficar brãda: contundere arundinem.

đốt: acender: accendo, is. đốt đèn: acender candea: accendere lucernam.

đốt, ao᷄ đốt tay: a abelha picou na mão: pungere apem in