Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/128

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


đ
đ

in manu, idem eſt in vſu pro alijs animalculis qui figunt aculeum, vel quid ſimile vt ſcorpius, &c.

đợt, vide đợng.

đợt, cái đợt: gaueta de eſcritorio: loculi arculæ. một đợt, hai đợt: ordens de gauetas: loculorum ordines varij. rút đợt ꞗĕào: meter a gaueta no ſeu lugar: loculos reponere.

đou᷄: leste: oriens, tis. phương đou᷄, bên đou᷄: parte do leſte: orientalis plaga. gió đou᷄: vento leſte: orientalis ventus.

đou᷄, mùa đou᷄: inuerno: hybernum tempus. nước đou᷄ lại: congelarſe a agoa: congelari aquam. gà đou᷄ con: a galinha fazer ſair os pintãos dos ouos: excludi ope gallinæ ab ouis pullos. gà ấp tlứng nở ra con, idem.

đou᷄ mặt ngườita: ajuntamento de muita gente. concurſus multorum.

đou᷄, thien môn đou᷄: eſcorcioneira: herba quæ eſcorcioneira dicitur.

đòu᷄ nhít thể: da meſma maneira: eodem modo.

đòu᷄: campo: campus, i. một đòu᷄: hũ trato de campo: campus vnus. đi đòu᷄: ir fa zer neceſſidade: purgare alium. đi đàng, idem.

đòu᷄ hŏang: campo que ſe não cultiua: campus incultus.

đòu᷄: cobre: æs, æris. hàng đòu᷄: lugar em que ſe vendem as couſas de cobre: locus in quo res æneæ diuenduntur, vt ollæ &c. nồi đòu᷄: panella de cobre: olla ænea.

đòu᷄, cái đòu᷄: eſpelho: ſpeculum, i. gương, idem. ſoi đòu᷄: olhar o eſpelho pera certas feiticerias: ſpeculum intueri ad quædam veneficia. làm đòu᷄, làm cốt: feiticeira do eſpelho: venefica quæ ſpeculum inſpicit ad veneficia. thày đòu᷄: feiticeiro do eſpelho: ſpeculo vtens veneficus. mời đòu᷄: chamar eſſes feiticeiros: veneficos ſpeculo vtentes vocare. quỉ phụ đòu᷄: endomoninhada: pythoniſſa.

đòu᷄ thân: virgem: virgo, inis. đòu᷄ trinh: caſto: caſtus, a, vm.

đòu᷄, mục đòu᷄: guarda bufaras