Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/160

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


G
G

care aliquid cultro, vt fructus, cucurbitas & ſimilia. gọt bàu, idem.

goục đầu: abaixar a cabeça: inclinare caput, alij gục, cúy đầu, idem.

gou᷄: a canga de bamhùs que poem ao pecoço dos preſos: vinculi genus quod eſt in modum ſcalæ 12. palmorum circiter quodque collum in quatuor partibus claudit. đáo᷄ gou᷄: por eſſa canga a alguem. vinculo illo ligneo in ſcalæ modum collum alicucuius claudere, cầm gou᷄, idem.

gủ, con gủ: vſſo: vrſus, i. con gấu, idem.

gục đầu xuấng: inclinar a cabeça, cabecear con ſono; dormitando nutare.

gức, xôi gức: arròs pullò vermelho: genus orizæ rubeæ, goục idem.

guóc: tamancos chiripos: crepidæ ligneæ. đi guóc leuar chiripos: crepidis ligneis incedere.

guọc, gầy guọc: magro, desfeito; macilentus. xanh xao, vỏ vang, idem.

gưởi: mandar: mitto, is. gưởi mlời tham: mandar recados: mittere verba officioſa. gưởi mlời lạy: mandar recados a peſſoa ſuperior: mittere verba officioſa ad ſuperiorem perſonam.

gưởi của: depofitar fato: depoſito res tradere. ở gưởi: eſtar de paſſagem: habitare in tranſitu vt hoſpitem. ſinh kí, sóu᷄ là gưởi: a vida he paſſagem: vita eſt tranſitus. tử qui, chết là về: a morte he tornar a caſa: mors eſt reditus in propriam domum.

gươm: catana: gladius contortus ex vna tantum parte acutus. alij cươm. ꞗỏ gươm: bainha da catana; gladij vagina. chuôi gươm: cabo da catana: gladij capulus. bánh chè gươm: guardas de catana: gladij ſcutum. tüót gươm ra: deſembainhar a catana: gladium è vagina extrahere. rút gươm ra, idem. xỏ gươm ꞗĕào: meter na bainha: gladium mittere in vaginam. tra ꞗĕaò, idem.

gươm, coi gươm: por os olhos no chão: demitere.