Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/168

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


H
H

mala permulta perpetrare. hăọc hành: eſtudar: ſtudeo, es: nói hành người ta: murmurar d’alguẽ; detrahere alicui.

hành, ꞗua hành khiến: diabo que cuidão os gentios ſe muda do gouerno cada anno, e com o qual lanção pragas: diabolus quem ſingulis annis præfici putant de nouo, & cuius nomen inuocant ad malè imprecandum.

hào, yèt hào: eſquinentia: angina, æ.

hào quang: reſplandecer: ſplendeo, es.

hao tièn: gastar caixas: impendere monetas. tốn tièn, idem.

o᷄, ꞗóc đại hào᷄: damaſco: damaſcenum ſericum. alij, hòu᷄ ſeu đại hòu᷄.

hăọc: aprender: diſco, is. hăọc tlò: eſtudante: diſcipulus, i. hăọc hành: eſtudar: ſtudeo, es. hăọc đạo: profeſſar a ley: profiteri legem. hăọc nhau: parecerſe hũa couſa com outra: ſimilem eſſe rem vnam alteri. hăọc chữ nghĩa: aprender letras: ſtudio literarum vacare. hăọc cu᷄̀ ai: ter alguem por meſtre: habere aliquem pro magiſtro. hăọc mlời cu᷄̀ ai: contar algua couſa alguem: referre aliquid alteri.

o᷄: ferrugẽ da chaminè: fuligo, inis. mồ háo᷄ khói, idem. mồ háo nồi: ferrugem da panella: fuligo ollæ. mặt mồ háo᷄: negro do roſto; niger vultus.

hảo᷄, hát hảo᷄: cantar: cano, is.

hảo᷄ chên: eſcorregar o pè: dilabi pedem. nói hảo᷄: fallar ſem fondamento: temerè loqui.

hạo᷄: garganta: guttur, ris.

hấp: aquentar algũa couſa de comer ſobre o arròs coſido quente: calefacere aliquod edulium ſuper ponendo illud orizæ coctæ adhuc calidæ. hấp bánh, hấp idem.

hạp nhau: ſemelhante: ſimilis, e. gióu᷄ nhau, hạt nhau, idem.

hát: cantar: canto, as. truiện hát: cantiga: cantio, nis. đàn hát: tanger e cantar: canere cum pulſu inſtrumẽti muſici. con hát: cantadeira: cantatrix, cis. ngân hát: