Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/170

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


H
H

hẻ: palaura de compaixão ou beneuolencia: beneuolentiæ, vel compaſſionis vox. mờng ou᷄ hẻ: folgo venhais em bora: benè veneris. nhể, idem. thương hể: coitado: heu te miſerum, vel heu me miſerum, khốn hể, idem.

hễ: todo, todos: omnis, e. hễ là ai: quemquer: quicunque. hễ ngườita: todos os homens: omnes homines, &c.

hệ, số hệ: fado, eſtreya: fatum, i, Ethnicorum error.

hẹ, hành hẹ: certas cebollas: cepe ſpecies quædam.

heàng: camaras de ferro ou bronze que ſe metem nos falcoẽs: tormentum bellicum in cuius ventre aperto aliud minus ponitur. blái heàng, idem. alijs, blái nhàng.

hẹch, tờ văn hẹch: papel de feiticeria em que eſcreuem o mal que querem fazer, e diãte do altar ſuperſtitioſo o queimão peroque o diabo o và fazer: veneficij genus quo ſcribunt in cartula malum quod alijs cupiunt, & coram dæmonum altari comburentes, rogant dœmonem vt illud exequatur.

hềm quan: a inſignia ou chapa de Mandarim: inſignia prælaturæ: đã có hềm nhười: ià fes a letra de ſeu ſinal: ſignum ſuæ manus iam adhibuit. alij hàm.

hèm rượu: bagaço do vinho de arròs: magma orizæ diſtillatæ.

hềm, hờn: por odio tirar a falla: negare confabulationem ex odio. hèm ŏán người: vingarſe d’alguem: vindictam ab alio ſumere.

hẻm: caminho estreito: ſemita, æ.

hèn: couſa vil: vilis, e. ſư hèn, idem. kẻ hèn: peſſoa baixa: vilis perſona. tôi là kẻ hèn kẻ mọn: eu ſou ninguem: nihili ſum ego, verba humilitatis in vſu apud Annamitas.

hèn, đau đã hèn: o mal ià he pouco: diminutus iam eſt morbus. giản, idem.

hèn mlạt: comer vil e mal temperado: vilis & inſultus cibus.

hến, cái hến: ſpecie de mariſco: oſtreæ ſpecies.

hẹn, đã hẹn ngày: ià aſſinou o dia: præſtituit iam diem.