Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/176

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


H
H

hŏan hủy: estar alegre: gaudeo, es. hởn hở, idem.

hŏàn, blả: pagar: ſoluo, is.

hŏàn, ban hŏàn: ter lembrança dos auzentes como de caza, filhos, e lhe dar pena: memoriâ carorum abſentiũ torqueri.

hŏạn lạt: caſtrar: caſtro, as. thiến, idem.

hŏang, nơi hŏang: lugar ſolitario, ſolidão: ſolitudo, dinis.

hŏang: muito, em couſa que deſpreza: valdè, in re quę contemnitur, vt, tối hŏang: muito eſcuro: valdè obſcurum. rét hŏang: muito frio: valdè frigidum.

hŏàng, ꞗua: Rey: Rex, gis. hŏàng thien, ꞗua blời: rei do ceo; Rex cæli, titulus quẽ tribuunt diabolo, in quo & iurant. ngọuc hŏàng: Rey do inferno: Rex inferorum. hoc nomen tribuunt cuidam quẽ etiam vocant regem ſupernum illum colunt ac in eius nomine iurant, impiè inuocantes, ngoục hŏàng thượng đế. thành hŏàng: titulo do diabo tutelar, como loucamente cuidão os gentios de cada aldea: titulus qui datur diabolo quem Ethnici in quolibet pago tutelarem ſtultè putant, illumque colunt. thàn, idem.

hŏàng, chim hŏàng anh: aue amarella: crocei coloris auis. hŏàng vàng: cor amarella: croceus color.

hŏàng, đại hŏàng: ruibarbo mezinha: reubarbarum, i.

hŏàng giáp: o quarto grao de letras ſubindo: quartus gradus literatorum aſcendendo.

hŏảng: perder o ſiſo: amẽs, ntis, hŏảng hốt, idem.

hốc: bradar: vociferor, aris. kêu hốc: gritar que lhe acudão: vociſeratione auxilium petere.

hóc: atraueſſarſe algũa couſa na garganta: faucibus aliquid hærere. xương hóc hạo᷄: atraueſſarſe oſſo na garganta: hærere in faucibus oſſiculum.

hộc: medida grande por onde ſe paga a renda: menſura magna qua ſoluuntur tributa. vide đao᷄.

hŏê,