Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/191

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


K
K

khăn chùi mặt: lenço: ſudariolum, i. khăn chùi tay: toalha das maõs: mantile, is. bức khăn: lençol, toalha grande: linteum, i, torale, is.

khăn khấn: ſuſpirar: ſuſpiro, as.

khăn, kho khăn: pobre: pauper, is.

khan cổ: enrouquecer: rauceſco, is. khan tiếng, idem.

khấn: prometer: promitto, is. kấn hứa idem.

khấn cu᷄̀ đức Chúa blời : fazer voto ou iuramentc a Deos: votum aut iuramentum Deo emittere. càu khấn: rogar: precor, aris. thương khấn, khấn nguịen, idem.

khẩn, caù khẩn, khản nguiẹn: idem cum khấn.

khản khải deọu᷄ chúa, vide khải.

khản mực: ſecarſe a tinta de eſcreuer: ſiccari atramentum ad ſcriptionẽ, khản thuóc: acabarem ſe as tintas de pintar: deficere colores ad pingendum.

khang khanh: bem feito; rectè factum.

khanh, chôn: ſepultar: ſepelio, is, tần phần thư khanh nhu, đốt sảch chôn hăọc tlò: certo Rey da China que queimou os liuros e enterrou os eſtudantes: quidam Sinarum Rex qui libros combuſſit, & ſtudioſos ſepeliuit.

khánh tán: certa feſta de pagodes: idolorum ſolemnitas quædam.

khánh, chúa khánh: nome de hũ regulo que eſtà nos montes da parte da China, e foy antigamente poſſuidor de quatro Prouincias de Tonquim, o lugar aonde eſtà ſe chama cao bàng: nomẽ Reguli qui olim poſſidebat quatuor Tũchini Prouincias, nunc habitat in montibus inter Tunchinum & Sinas cao bàng dictis.

khao: facrificio que ſe fas ao diabo ou aos mortos peraque não fação mais mal: ſacrificium quod fit diabolo aut defunctis ne amplius noceant. khao lao, idem. đưa khao: deſpedir de ſy eſſes diabos ou defuntos fazendolhes cauallos, galès, e outras couſas todas de papel pera os fazer ir queimando tudo iſſo ou botando o no rio, e depois atirão eſpingardas pera lhes por medo e não