Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/192

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


K
K

e não tornem: deducere diabolos illos aut defunctos ne amplius noceant, ac ideò parare triremes equos & alia omnia papyracea quæ comburunt, vel in profluentem amnem proijciunt, ne amplius redeant, atque ideò bombardas explodunt vt illos deterreant à reditu.

khaó, khôn kháo: prudente, auiſado, entendido: ſapiens, tis. kháo lám: mui entendido: ſapientiſſimus, a, vm.

khaỏ: examinar: examen adhibere. khaỏ sách: reuer o liuro: diſcutere librum. khaỏ lại, idem. khaỏ lược: por atormento: examinare reum per torturam.

khaỏ cả, khaỏ giá: taixar o preço: taxare pretium.

khaỏ, bánh khô khaỏ: bolos torrados de arròs com iagra ou açucar preto, amarelos ſecos: bellaria ex oriza & ſaccharo nigro quæ torrẽtur & ſiccantur ad ignem & fiunt crocea.

khăóc: chorar: fleo, es. khăóc lăóc, idem.

kháp: todo: totus, a, vm. omnis, e. kháp thien hạ: todo mundo: totus mundus. kháp mọi nơi: todo lugar: omnis locus. kháp người: todos os homens: omnes homines.

khát: ter ſede. ſitio, is. khát nước: ſede de agoa: ſitire aquam. khát mặt ai: deſejar de ver alguem, ter ſaudades: deſiderio alicuius teneri. đói khát: ter fome: famem pati. khát đạo: deſejar a ley: concupiſcere legem.

khâu: cozer: conſuo, is. khâu aó: cozer cabaya; conſuere veſtem. khâu ꞗĕá: remendar; reſarcio, is.

khâu: ornamento de latão ou de prata que ſe poem iunto do cabo da catana ou da lança & couſas ſemelhantes; ornamentum ex ære, vel argento, circa capulum gladij, vel lanceæ aut ſimilium, alij khêu, vel khou.

khẩu, miạng: boca: os oris. ác khẩu, dữ miẹng: roim boca: os prauum.

khê: ſaber afumo: fumo infici cibum. khơm khê: o arròs ſabe a fumo. fumo infectæ eſt oriza. khết, idem.

khê