Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/193

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


K
K

khê lê: muitos ſem conto: multi abſque numero, vide hà.

khe nước: ribeira de agoa: riuus aquæ.

khế, blái khế: carambola: fructus indicus quem luſitani, carambola, vocant.

khem: absterſe: abſtineo, es. kiêng, idem. ăn khem: guadar a boca como as paridas: abſtinere à quibuſdam cibis vt puerperæ. ăn khem thịt: abſterſe da carne: abſtinere à carnibus.

khen: louuar: laudo, as. nói khen, ngượi khen, idẽ.

kheo, đi cà kheo: andar em pes altos de pao: incedere in præaltis pedibus ligneis.

khéo: couſa bem feita: affabrè facta res làm cho khéo: fazer bem feito; affabrè facere. khéo dĕạ: abilidade no traçar: ingenio valere ad machinandum. khéo léo, idem. khéo miệng: gracioſo no fallar: lepidus, a, vm.

khép cửa: fachar a porta ſem a trancar: claudere ianuam abſque repagulo.

khét: cheirar a chamuſco: olere vſtulationẽ. khét lè, idẽ.

khêu đèn: eſpiuitar a candea: emungere lucernam. khêu rác: tirar o ciſco com a ponta de algũa couſa: extrahere quiſquilias aliquâ re acutâ. khêu ốc: tirar do brigigão o que tem pera comer: extrahere ex cõchilio quod edi ſolet; & ſic de ſimilibus, khêu, ſignificat extrahere.

kheu, vide kheo.

khi: tempo: tempus, oris. khi ấy: então: tunc. khi nây: agora: nunc. khi nãy: ainda agora: paulo ante. đang khi: em quanto: dum. đang khi ăn: em quanto come: dum comedit. đến khi đã ắn: depois de comer: poſt comeſtionem. khi tlước: antes: antequam. khi ſau: depois: poſtea. khi chửa có: em quanto não: dum nondum. có khi thì có, có khi thì chang: as vezes tem, as vezes não tem: interdum datur, interdum non. chảng khi đừng: ſem ceſſar: continuò, ſine intermiſſione. khi thu khi yểu, vide yểu.

khí, hơi: humor: humor, ris. khí nước: vapor: vapor, is. khí đất: exhalação: exhalatio,