Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/194

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


K
K

latio, nis. khí đŏục: humor roim: humor nociuus. khí: ſuſtancia; ſuſtſtantia, æ. khí mềnh ra: pollução: pollutio, nis. khí rét: frio; frigus, oris. khí sốt: quentura: calor, is.

khí giái: todo genero de armas: armorum quod cunque genus.

khí, xuy hiệu khí: dar ſinal com trombeta: ſono buccinæ ſignum edere.

khỉ, con khỉ: bugio: ſimia, æ.

khía: quinas, cantos: angulus, i. khía mũ: os cantos do barrete; anguli pilei. khía ngăọc: cantos do vidro triangular: anguli vitri triangularis.

khích nghịch: odio: odiũ, ij.

khiêm nhường: humildade: humilitas, atis.

khiểng mọt chên: coxo dehũ pè: claudus altero pede.

khiêng: dous, ou muitos iuntos accarretarem algũa couſa as costas: deferre humeris aliquid duos aut plures. khiêng gỗ: accarretar dous ou muitos hum pao as costas: geſtar humeris lignum duos aut plures.

khiến: mandar; præcipio, is. khiến cho: prometer de dar: promiſſio dandi.

khiến đá: fazer andar as pedras por feiticeria: præcipere lapidi vt moueatur, ab vno loco in alium, ex præſtigio & arte dœmonis.

khiến, ꞗua hành khiến, vide hành.

khít, kín khít: tapar bem como buracos &c: obturare foramina, & ſimilia.

kho: celeiro; cellarium, ij. kho gạo: celeiro de arròs: granarium orizæ. kho tièn: diſpenſa de caixas: cellarium monetarum.

kho thịt: cozer carne em ſeco ſem agoa; concoquere carnem ad ſiccum ſine aqua. kho cá: cozer peixe ſem agoa em ſeco: coquere piſcem ſine aqua.

khô: couſa ſeca; ſiccus, a, vm. cá kho: peixe ſeco: ſiccus piſcis. phơi làm khô: ſecar algũa couſa pera a goar dar: ſiccare aliquid ad aſſeruandum. bánh khô: biſcouto: biſcoctus panis. bánh khô khảo,