Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/197

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


K
K

có khi khŏey: nunca me ei de eſquecer: obliuiſcar nunquã.

khŏét: roçar como com faca fazendo buraco: runcare, vt cultro vſque ad foramen. chuọt khŏét hòm: o rato fazer boraco no caixão roendoo: rodendo ciſtam mus perforauit. khŏét con mắt: tirar os olhos: oculos effodere.

khŏét, nói khŏét: mentir: mentior, iris.

khŏết: argolinhas que diuidem as caixas de ſeſsenta em ſeſſenta: circuli diuidentes monetas in ſexagenarias. khuy, idem.

khôi, đổ máu khôi ra: em ſangue te vazes: ſanguinem vtinam profundas. maledictum.

khoi nước: rego de agoa: riuulus aquæ.

khói: fumo: fumus, i. tŏá khói ra: ſubir o fumo: fumum aſcendere.

khỏi: eſcapar: euado, is. ra cho khỏi: ide pera onde nũca mais vos veja: videã te nunquam. khỏi bỏ vạ: ſair liure da accuſação: euadere accuſationem. đả khỏi làng: ia paſſamos a aldea: pertranſiuimus iam pagum. khỏi náng: fugir de calma: euadere æſtum. khoỉ hai ngày: paſſados dous dias: præterito biduo. khỏi cạn: ſair do baixo: euadere ſyrtes.

khơi, bien khơi: mar alto: altum mare.

khôn: ſezudo: ſapines, ntis. khôn kháo, khôn ngŏan, idem. khôn dĕạ: entendido: intelligens, ntis. khôn mạc nói hết: difficil pera dizer tudo: difficile ad explicandum omnia.

khốn: trabalhos: labor, is. chiụ khốn khó: padecer trabalhos e miſerias: miſerijs & laboribus vrgeri. khốn nạn, khốn hẻ: coitado, coitadinho; heu miſellule, verba compatientis. làm khốn ai: fazer mal a alguem: nocere alteri. khốn mềnh: aflição propria: afflictio propria. rứt khốn: extrema miſeria: ſumma miſeria.

khớn, dái: ter medo: paueo, es.

khớn, rang khớn: dentes çujos: ſordidi dentes.

khŏở, vide thŏở.

khớp: