Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/201

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


K
K

lorum in ſæcula. kiếp nầy: esta vida: vita præſens. kiếp ſau: a outra vida: vita futura.

kiết, hôm kiết: ha quatro dias: nudius quartus. ngày kiết.

kiệt, hôm kiệt: ha cinco dias: nudius quintus.

kiệt, đi kiệt lị: ir com grande preſſa ſem deſcançar: feſtinanter ire ſine intermiſſione.

kiêu: alto: altus, a, vm. kiêu ngạo: altiuo, ſoberbo: elatus, ſuperbus, a, vm.

kiều: ſella do cauallo: ephippium, ij. kiều an: deſcanço da ſella: ephippij ſubſtratum.

kiệu: cadeira: de eſpaldas, andor: ſedes reclinatoria, aut geſtatoria.

kim: agulha: acus, vs. bao kim: papel ou amarrado de cem agulhas: acus centum cartâ ſimul inuolutæ. kim tách: agulha muito fina: acus valdè tenuis. tlôn kim: fundo da agulha: acus foramen. kim nam châm: agulha de marear: gnomon nauticus.

kim, đeo kim: feiticeira que mete agulhas na cabaya pera afogentar ao diabo: venefica quæ acus infigit veſti ad fugandum dœmonem.

kim dấm xuống: forar com agulha: perforare acu.

kìm: compaſſo: circinus, i.

kìm: tenàs: forceps, cipis.

kín: couſa ſecreta: reconditus, a, vm. nói kín: fallar em ſegredo: ſecreto aliquid committere. kín đáu: tapado: obturatus, a, vm. giọi cho kín dĕọt: tomar a goteira da caza pera que ſeja bem tapada: ſtillicidijs mederi vt aptè obturentur. đết thuièn đi cho kín: concertai a embarcação pera que não faça agoa: obtura rimas cymbæ, ne aquam admittant. kín khít, idem.

kín, đi kín nước: ir buſcar agoa a fonte ou rio ou poço: haurire aquam, vel è fonte, vel flumine, vel puteo.

kinh, dái: ter medo: timeo, es. kinh ſợ: medo repentino: ſtupor ſubitaneus. kinh hãi, kinh khủng, idem.

kinh đô, kinh kì: corte do Tonquim