Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/206

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


L
L

la: couſa noua, inſolita: inſolitus, a, vm. của lạ: fato raro: merces extraordinariæ. ſự lạ: couſa rara: rarus, a, vm.

lạ lu᷄̀, idem. người lạ: homem nouo na terra, peregrino: hoſpes, pitis. phép lạ: milagres, prodigios: virtutes & prodigia.

lác, cây lác: iunça com que ſe fazem eſteiras: iuncus quo fiunt ſtoreæ craſſiores.

lác, dức lảc: matinada: tumultus, vs.

lác, cửa lác đi lác lại: bater a porta com o vẽto por hũa parte e por outra: moueri ianuam vento huc atque illuc. gió lác đi: bulir alguã couſa cõ vento: fluctuare aliquid vento.

lác đi: deitar da mão: dimitto, is. proijcio, is.

lác, lâu lác: muito tempo; diù.

lác, cái lác: impingem, empigem: petigo, inis.

lác, khou᷄ lác: vazio, nada: vacuum, nihil.

lắc đậu: bulir a cabeça em ſinal que não quer: renuere mouendo caput.

lạc đàng: errar o caminho: deuio, as. chém lạc: errar o golge no cortar: fallere ictum abſcindendo. đi lạc: ir deſgarrado: errare viam. chim lạc: aue deſgarrada: erratica auis, & ſic de alijs ànimalibus. tàu lạc cửa khác: o nauio entrou deſgarrado em outro porto: errabunda nauis alium eſt ingreſſa portum.

lạc, lŏạn lạc: alteraçoẽs de guerra: perturbationes belli.

lạc, tốt lạc mực: boa tinta: bonum atramentum.

lạc, của lạc giá: fato barato: vilis pretij merces.

lách, vide lá.

lạch: esteiro piqueno de mar ou de rio: riuulus è flumine, vel è mari deriuatus.

lai, dêy lai chang săn: corda mal trocida: funis laxus malè contortus.

lài, núi lài: monte não ingreme: mollis aſcenſus mons.

lái: leme: gubernaculum, i. tay lái: o pao por onde lhe pegão: lignum quo gubernaculum dirigitur. bánh lái: a pà do leme: palmula gubernaculi. cầm lái: tomar o leme: gubernaculum dirigere: bẻ