Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/226

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


L
L

lủy: forte, baluarte: propugnaculum, i.

luy: terrepleno: agger, is.

lụy: ſojeição de inferior pera ſuperior: obedientia inferioris erga ſuperiorem. chiụ lụy: obedecer: obedio, is.

lùn ,người lùn: homem anão: pumillio, onis. chăn chắt, idem.

lún: irſe abaixando algũa couſa com o proprio peço: demitti aliquid proprio pondere. lỡ, idem.

lụn, hết: todo: totus, a, vm. lụn đời: toda a vida: totam in vitam. lụn nam: todo anno: integro anno. lụn thắng: todo o mès: toto menſe. lụn hết của: todo o fato ſe acabou: tota res finem accepit. chét lụn: morras; moriaris omninò.

lưng: a cintura, os lumbos; medium corporis, lumbi. thắt lưng, buọc lưng: cingirſe; præcingere ſe. còm lưng: corcouado; gibbus, a, vm. lủ cụ, idem. đau lưng: dor de cadeiras; dolor renum.

lưng: meyo cheyo meyo vazio: media pars plena, altera pars vacua. lưng bát cơm: meya eſcudela de arroz cozido; media ſcutella orizæ coctæ, & ſic de alijs rebus.

lửng, đi chơi lơ lửng: ir eſparecer; relaxare animum. lử, idem.

luóc: cor parda; ſubniger color. luóc luóc, ſác lem luóc: preto de todo; niger omninò. đen, idem.

luọc: paſſar por agoa quente; aquæ feruenti ad breue tempus immitti ad coquendum carnem, piſces, herbas &c.

lược: pentem; pecten, inis. lược bí: pentem meudo pera as lendeas; pecten minutũ ad extrahendos lendes.

lược, khaỏ lược: dar tratos; tormentis & cruciatibus confeſſionem extorquere.

luới: rede: rete. đánh lưới: peſcar: piſcor, aris. kéo lưới: puxar a rede: rete trahere.

lưởi: lingoa: lingua, æ. đâù lưởi: ponta da lingoa: extremum linguæ. le lưởi: botar