Trang:Dictionarium Annamiticum Lusitanum et Latinum (Bayerische Staatsbibliothek).pdf/239

Văn thư lưu trữ mở Wikisource
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Trang này cần phải được hiệu đính.


M
M

ber cannæ indicæ, ligni & ſimilium.

mắt, bọ mắt: melga: muſcula, æ.

mất: perder: amitto, is. đã mất: ià morreo: mortuus eſt. mất cou᷄: perder o trabalho: perdere operam. mất viá: ficar ſem ſangue de medo: paueo, es. mất lào᷄ ai: perder a graça, dar no coração de alguẽ: inimicitiæ anſam dare.

mặt: roſto; facies, ei. rán mày rán mặt: cabeçudo: duræ ceruici. mặt mũy rosto, ſembrante: vultus, vs. biét mặt: conhecer alguem pollo roſto: dignoſcere ex vultu aliquem. ra mặt: aparecer, ſair a publico: publicè apparere. vắng mặt, ẩn mềnh: não aparece, eſcondeſe: occultus remanet. tlước mặt: em preſença: coram. cháo᷄ mặt: virar a cabeça; vertiginem pati. khó mặt: triſte no roſto: vultus triſtis. đou᷄ mặt ngườita: ajuntamento de gente; conuentus populi. mặt gẹn: ſembrante agaſtado: vultus iratus. mặt hièn ꞗui: ſembrante alegre: vultus hilaris. blở mặt cu᷄̀ ai: virar o roſto pera alguem: faciem vertere ad aliquem. blở mặt lại cu᷄̀, idem. tối mặt: cego: cæcus, i. tối tam mặt mũi, idem.

mặt, may mặt: cozer: ſuo, is, conſuo, is.

mặt: o direito d'algũa couſa: facies, ſeu pars recta alicuius rei.

mặt, tay mặt: mão direita: dextera, æ.

mặt blời: o ſol: ſol, is. nhệt: idem.

mặt blang: a lua: luna, æ. nguyệt idem.

mặt mạng: malha de rede: plaga, æ.

mặt rụông: varſea ou cãpo de dès varas, daquellas com que ſe medem os campos: ager decem menſuras continens, earum quibus Annamitæ dimetiuntur campos. một mặt rụông, idem.

mặt đết: a ſuperficie da terra: ſuperficies terræ.

mặt mả: maſcara: larua, æ. mặt mạc, idem.

mạt: derradeiro, infimo; vltimus, a, vm.

mạt cưa: o farello do pao quando ſe ſerra: puluis in modum